Unit 5 – Bài 5 : 優勝した夢 Mơ được vô địch

Hán Tự

優
ưu
ユウ
やさーしい
hiền lành
vô địch
ghế ưu tiên
nữ diễn viên
賞
thưởng
ショウ
phần thưởng
tiền thưởng
giải thưởng Nobel
司
tư
シ
chủ tọa, MC
cấp trên
皆
giai
みな
mọi người
cách nói lịch sử 「皆」
紹
giới
ショウ
giới thiệu
tự giới thiệu
協
hiệp, hợp
キョウ
công tác, hợp lực, liên kết
祝
chúc
シュク
いわーう
chúc, chúc mừng
ngày lễ
記
kí
キ
bài báo
phóng viên
ghi vào
kí hiệu
nhật kí
học thuộc
録
lục
ロク
ghi lại, lập kỉ lục
ghi âm
thu hình
kỉ lục mới
団
đoàn
ダン
đội, đoàn, đoàn thể
khu chung cư, khu tập thể
tập thể

Luyện Tập

ドリルA

1. 友達(ともだち)が、大学(だいがく)に合格(ごうかく)したお祝(いわ)いをしてくれた。a. おいやいb. おいわい
2. 田中(たなか)さんはとても優(やさ)しくて親切(しんせつ)な人(ひと)です。a. たのしくてb. やさしくて
3. 皆(みな)さん、こちらを見(み)てください。a. みなさんb. みんなさん
4. 練習(れんしゅう)した内容(ないよう)をノートに記録(きろく)しています。a. きりょくb. きろく
5. 楽(らく)なので、海外(かいがい)旅行(りょこう)は団体(だんたい)で行(い)くことが多(おお)い。a. だんたいb. だったい
☞ Đáp Án + Dịch
1. 友達(ともだち)が、大学(だいがく)に合格(ごうかく)したお祝(いわ)いをしてくれた。おいわい
     Bạn tôi đã tổ chức tiệc chúc mừng tôi đỗ đại học.
2. 田中(たなか)さんはとても優(やさ)しくて親切(しんせつ)な人(ひと)です。やさしくて
     Anh Tanaka là một người rất hiền lành và tốt bụng.
3. 皆(みな)さん、こちらを見(み)てください。みなさん
     Mọi người, hãy nhìn về phía này.
4. 練習(れんしゅう)した内容(ないよう)をノートに記録(きろく)しています。きろく
     Tôi ghi lại nội dung đã luyện tập vào vở.
5. 楽(らく)なので、海外(かいがい)旅行(りょこう)は団体(だんたい)で行(い)くことが多(おお)い。だんたい
     Vì đơn giản tiện lợi, nên tôi thường đi du lịch nước ngoài theo đoàn.


ドリルB

1. では、一人(ひとり)ずつ自己(じこ)しょう介(かい)してください。a. 招b. 紹c. 昭
2. 大会(たいかい)で2位(い)になってしょう金(きん)をもらいました。a. 員b. 賛c. 賞
3. 今日(きょう)の会議(かいぎ)のし会(かい)は山中(やまなか)さんです。a. 司b. 仕c. 始
4. 明日(あした)はしゅく日(じつ)なので学校(がっこう)は休(やす)みです。a. 休b. 祝c. 国
5. 漢字(かんじ)を一日(いちにち)10個(こ)ずつ暗(あん)きするようにしている。a. 気b. 機c. 記
☞ Đáp Án + Dịch
1. では、一人(ひとり)ずつ自己(じこ)しょう介(かい)してください。紹
     Vậy thì, lần lượt từng người hãy tự giới thiệu bản thân.
2. 大会(たいかい)で2位(い)になってしょう金(きん)をもらいました。賞
     Tôi đã giành được vị trí thứ hai ở giải đấu và nhận được tiền thưởng.
3. 今日(きょう)の会議(かいぎ)のし会(かい)は山中(やまなか)さんです。司
     Người chủ trì cuộc họp hôm nay là anh Yamanaka.
4. 明日(あした)はしゅく日(じつ)なので学校(がっこう)は休(やす)みです。祝
     Ngày mai là ngày lễ nên trường sẽ nghỉ.
5. 漢字(かんじ)を一日(いちにち)10個(こ)ずつ暗(あん)きするようにしている。記
     Tôi cố gắng ghi nhớ 10 chữ Hán mỗi ngày.


ドリルC

1. グループで(   )して、仕事(しごと)を終(お)わらせましょう。a. 協力b. 集団
2. この用紙(ようし)に名前(なまえ)と住所(じゅうしょ)を(   )してください。a. 録画b. 記入
3. (   )選手(せんしゅ)には金(きん)メダルが与(あた)えられます。a. 優勝したb. 祝った
4. 地図(ちず)にはいろいろな(   )が使(つか)われます。a. 記号b. 記事
5. 彼(かれ)なら、世界(せかい)(   )を出(だ)すのも夢(ゆめ)ではない。a. 賞b. 新記録
☞ Đáp Án + Dịch
1. グループで(   )して、仕事(しごと)を終(お)わらせましょう。協力 (きょうりょく) 
     Hãy hợp tác theo nhóm để hoàn thành công việc.
2. この用紙(ようし)に名前(なまえ)と住所(じゅうしょ)を(   )してください。記入 (きにゅう) 
     Vui lòng điền tên và địa chỉ vào tờ giấy này.
3. (   )選手(せんしゅ)には金(きん)メダルが与(あた)えられます。優勝した (ゆうしょうした) 
     Vận động viên giành chiến thắng sẽ được trao huy chương vàng.
4. 地図(ちず)にはいろいろな(   )が使(つか)われます。記号 (きごう) 
     Trên bản đồ có nhiều ký hiệu khác nhau được sử dụng.
5. 彼(かれ)なら、世界(せかい)(   )を出(だ)すのも夢(ゆめ)ではない。新記録 (しんきろく) 
     Với anh ấy, việc thiết lập kỷ lục thế giới mới không phải là điều không tưởng.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict