Unit 6 – Bài 3 : 様子を表す言葉 Từ chỉ trạng thái

Hán Tự

濃
nồng
こーい
đặc
độ đặc
真
trân
シン
ま
tối om
ngay phía trên
nửa đêm
ảnh
厚
hậu
あつーい
dày
độ dày
giấy dày
薄
bạc
うすーい
mỏng
細
tế
ほそーい/こまーかい
thon, gầy
thon dài
chi tiết, nhỏ nhặt
適
đích/thích/trích
テキ
đúng
chính xác, phù hợp
遠
viễn
エン
とおーい
xa
dã ngoại
若
nhược
わかーい
trẻ
thanh niên, người trẻ tuổi
静
tĩnh
しずーか
im ắng, trật tự
最
tối
サイ
もっとーも
nhất
gần đây
đầu tiên
cuối cùng
thấp nhất
cao nhất

Luyện Tập

ドリルA

1. その細(ほそ)い道(みち)に入(はい)ってください。a. こまかいb. ほそい
2. どこか遠(とお)くに旅行(りょこう)したいな。a. どおくb. とおく
3. ちょっとお化粧(けしょう)が濃(こ)いんじゃない?a. こいb. うすい
4. これが、去年(きょねん)最(もっと)も売(う)れた本(ほん)だそうです。a. もともb. もっとも
5. 厚(あつ)く切(き)ったパンが好(す)きです。a. うすくb. あつく
☞ Đáp Án + Dịch
1. その細(ほそ)い道(みち)に入(はい)ってください。ほそい
     Hãy đi vào con đường hẹp đó.
2. どこか遠(とお)くに旅行(りょこう)したいな。とおく
     Tôi muốn đi du lịch đến một nơi nào đó xa xa.
3. ちょっとお化粧(けしょう)が濃(こ)いんじゃない?こい
     Trang điểm hơi đậm một chút phải không?
4. これが、去年(きょねん)最(もっと)も売(う)れた本(ほん)だそうです。もっとも
     Nghe nói đây là cuốn sách bán chạy nhất năm ngoái.
5. 厚(あつ)く切(き)ったパンが好(す)きです。あつく
     Tôi thích bánh mì cắt lát dày.


ドリルB

1. もう少(すこ)ししずかにしてください。a. 晴b. 争c. 静
2. 彼(かれ)はわかいのに、ずいぶんしっかりしているね。a. 著b. 若c. 右
3. いっしょに写しんをとりませんか。a. 具b. 例c. 真
4. この本(ほん)はうすいから、すぐ読(よ)めますよ。a. 薄b. 簿c. 博
5. この問題(もんだい)のてき切(せつ)な答(こた)えを記号(きごう)で書(か)いてください。a. 敵b. 的c. 適
☞ Đáp Án + Dịch
1. もう少(すこ)ししずかにしてください。静
     Hãy yên lặng thêm một chút.
2. 彼(かれ)はわかいのに、ずいぶんしっかりしているね。若
     Anh ấy vẫn còn trẻ, ấy vậy mà khá chín chắn nhỉ.
3. いっしょに写しんをとりませんか。真
     Bạn có chụp hình cùng tôi không?
4. この本(ほん)はうすいから、すぐ読(よ)めますよ。薄
     Cuốn sách này mỏng nên có thể đọc xong nhanh đấy.
5. この問題(もんだい)のてき切(せつ)な答(こた)えを記号(きごう)で書(か)いてください。適
     Hãy viết câu trả lời thích hợp cho câu hỏi này bằng ký hiệu.


ドリルC

1. たまねぎは(   )切(き)ってくださいね。a. 細かくb. 濃く
2. 昨日(きのう)のコンサートは(   )よかった。a. 最高にb. 最低に
3. あの先生(せんせい)と生徒(せいと)たち、電車(でんしゃ)に乗(の)って(   )に行(い)くんだね。a. 遠足b. 真上
4. まず(   )に映画(えいが)を見(み)て、それから買(か)い物(もの)をしました。a. 最近b. 最初
5. これに合(あ)う(   )ことばを下(した)から選(えら)んでください。a. 真っ白なb. 適当な
☞ Đáp Án + Dịch
1. たまねぎは(   )切(き)ってくださいね。細かく (こまかく) 
     Hãy cắt mỏng hành tây nhé.
2. 昨日(きのう)のコンサートは(   )よかった。最高に (さいこうに) 
     Buổi hòa nhạc hôm qua rất tuyệt vời.
3. あの先生(せんせい)と生徒(せいと)たち、電車(でんしゃ)に乗(の)って(   )に行(い)くんだね。遠足 (えんそく) 
     Thầy giáo kia và các học sinh sẽ đi dã ngoại bằng tàu điện nhỉ.
4. まず(   )に映画(えいが)を見(み)て、それから買(か)い物(もの)をしました。最初 (さいしょ) 
     Trước tiên tôi sẽ xem phim, sau đó đi mua sắm.
5. これに合(あ)う(   )ことばを下(した)から選(えら)んでください。適当な (てきとうな) 
     Hãy chọn từ phù hợp từ bên dưới.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict