Unit 7 – Bài 4 : 風景 Phong cảnh

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

cảnh
ケイ
phong cảnh
cảnh vật
thủ
まもーる/まもーり
bảo vệ
bảo bối, bùa
đi vắng
trí
おーく
đặt
chỗ đặt
vị trí
hồ
みずうみ
hồ
hồ Baikal
thuyền
セン
ふね
thuyền
thuyền cỡ lớn
thuyền cỡ nhỏ
thạch
セキ/セッー
いし
đá
xà phòng
dầu
nham
ガン
いわ
bờ đá
đá
うま
ngựa
cưỡi ngựa
sa
すな
cát
đường
sa mạc
đảo
トウ
しま
đảo
quốc đảo
đảo Java
du
あぶら
dầu, mỡ
xì dầu

Luyện Tập

ドリルA

1. せっけんあらってください。a. せけんb. せっけん
2. 自転車じてんしゃは、どこでしょうか。a. おきばb. おきじょう
3. あぶら使つかった料理りょうりはカロリーがたかい。a. あぶらb. ゆう
4. みずうみうえしろとりんでいる。a. みずみb. みずうみ
5. やまうえから景色けしきはすばらしかった。a. けいしょくb. けしき
☞ Đáp Án + Dịch
1. せっけんあらってください。せっけん
     Hãy rửa tay bằng xà phòng nhé.
2. 自転車じてんしゃは、どこでしょうか。おきば
     Bãi đỗ xe đạp ở đâu vậy?
3. あぶら使つかった料理りょうりはカロリーがたかい。あぶら
     Món ăn dùng dầu mỡ có lượng calo cao.
4. みずうみうえしろとりんでいる。みずうみ
     Những con chim trắng đang bay lượn trên mặt hồ.
5. やまうえから景色けしきはすばらしかった。けしき
     Cảnh vật nhìn từ trên đỉnh núi thật tuyệt vời.


ドリルB

1. 小型こがたせんで、さかなつりをたのしんだ。a. 線b. 船c. 般
2. せき値段ねだんがるそうだ。a. 右b. 岩c. 石
3. 日本にほんうみかこまれたしまぐにです。a. 鳥b. 島c. 馬
4. 旅行りょこうあいだふうけい写真しゃしんをたくさんった。a. 京b. 景c. 直
5. このしま自然しぜんまもっていきたい。a. 寸b. 寺c. 守
☞ Đáp Án + Dịch
1. 小型こがたせんで、さかなつりをたのしんだ。
     Tôi đã tận hưởng việc câu cá bằng thuyền nhỏ.
2. せき値段ねだんがるそうだ。
     Nghe nói giá dầu sẽ tăng.
3. 日本にほんうみかこまれたしまぐにです。
     Nhật Bản là một quốc đảo được bao quanh bởi biển.
4. 旅行りょこうあいだふうけい写真しゃしんをたくさんった。
     Trong suốt chuyến du lịch, tôi đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh.
5. このしま自然しぜんまもっていきたい。
     Tôi muốn bảo vệ thiên nhiên của hòn đảo này.


ドリルC

1. このアプリは、バスの(   )をおしえてくれる。a. 位置b. 岩石
2. くつのなかに(   )がはいって、気持きもわるい。a. 岩b. 砂
3. (  )にってのんびり世界せかい旅行りょこうをしてみたい。  a. 船b. 島
4. この動物園どうぶつえんでは(   )をたのしむこともできる。a. 砂糖b. 乗馬
5. 荷物にもつは、つくえのうえに(   )ください。a. 置いてb. 守って
☞ Đáp Án + Dịch
1. このアプリは、バスの(   )をおしえてくれる。位置 (いち) 
     Ứng dụng này sẽ cho biết vị trí của xe buýt.
2. くつのなかに(   )がはいって、気持きもわるい。 (すな) 
     Cát vào trong giày làm tôi cảm thấy khó chịu.
3. (  )にってのんびり世界せかい旅行りょこうをしてみたい。   (ふね) 
     Tôi muốn thử đi du lịch vòng quanh thế giới một cách thư giãn trên chiếc thuyền.
4. この動物園どうぶつえんでは(   )をたのしむこともできる。乗馬 (じょうば) 
     Tại sở thú này, bạn cũng có thể tận hưởng việc cưỡi ngựa.
5. 荷物にもつは、つくえのうえに(   )ください。置いて (おいて) 
     Hãy để hành lý trên bàn nhé.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict