Unit 8 – Bài 1 : 病気 Bệnh tật

Hán Tự

熱
nhiệt
ネツ/ネッー
あつーい
nóng
nhiệt đô, sốt
nhiệt tình
息
hơi thở
いき
hơi thở
con trai
昨
tạc
サク
hôm qua
năm ngoái
tối qua
痛
thống
ツウ
いたーむ/いたーい
đau
đau
đau đầu
欲
dục
ヨク
ほーしい
muốn
muốn ăn
早
tảo
ソウ
はやーい
về sớm
sáng sớm
sớm
薬
dược
ヤク/ヤッー
くすり
thuốc
thuốc đau đầu
dược phẩm
hiệu thuốc
湯
thang
ゆ
nước nóng
師
sư
シ
bác sĩ
giáo viên
表
biểu
ヒョウ/ーピョウ
あらわーれる/あらわーす/おもて
thấy ~
thể hiện ~
bảng, biểu
biểu hiện
vẻ mặt, nét mặt
bảng giờ
phát biểu
thay mặt

Luyện Tập

ドリルA

1. 昨日(きのう)からパソコンの調子(ちょうし)が悪(わる)い。a. さくにちb. きのう
2. 頭痛(ずつう)、少(すこ)しはよくなりましたか。a. ずつうb. ずうつう
3. この近(ちか)くに薬局(やっきょく)がありますか。a. やくきょくb. やっきょく
4. 用事(ようじ)があるので、早退(そうたい)させてください。a. そうたいb. そたい
5. この表(ひょう)を見(み)ると、箱(はこ)のサイズと値段(ねだん)がわかる。a. ひょうb. ぴょう
☞ Đáp Án + Dịch
1. 昨日(きのう)からパソコンの調子(ちょうし)が悪(わる)い。きのう
     Từ hôm qua, máy tính của tôi hoạt động không ổn.
2. 頭痛(ずつう)、少(すこ)しはよくなりましたか。ずつう
     Cơn đau đầu của bạn đã đỡ một chút chưa?
3. この近(ちか)くに薬局(やっきょく)がありますか。やっきょく
     Gần đây có hiệu thuốc không?
4. 用事(ようじ)があるので、早退(そうたい)させてください。そうたい
     Vì có việc bận, tôi xin phép được về sớm.
5. この表(ひょう)を見(み)ると、箱(はこ)のサイズと値段(ねだん)がわかる。ひょう
     Khi nhìn vào bảng này, bạn có thể biết được kích thước và giá cả.


ドリルB

1. さく年(ねん)、 Z市(し)に引(ひ)っ越(こ)しました。a. 作b. 酢c. 昨
2. けがをした指(ゆび)が、まだいたむ。a. 痛b. 病c. 疲
3. こっちが水(みず)で、こっちがおゆね。a. 陽b. 揚c. 湯
4. 食(しょく)よくはありますか。a. 次b. 故c. 欲
5. 痛(いた)みが続(つづ)く場合(ばあい)は医(い)しに相談(そうだん)してください。a. 市b. 師c. 氏
☞ Đáp Án + Dịch
1. さく年(ねん)、 Z市(し)に引(ひ)っ越(こ)しました。昨
     Năm ngoái, tôi đã chuyển đến thành phố Z.
2. けがをした指(ゆび)が、まだいたむ。痛
     Ngón tay bị thương vẫn còn đau.
3. こっちが水(みず)で、こっちがおゆね。湯
     Cái này là nước, còn cái này là nước nóng.
4. 食(しょく)よくはありますか。欲
     Bạn có cảm giác thèm ăn không?
5. 痛(いた)みが続(つづ)く場合(ばあい)は医(い)しに相談(そうだん)してください。師
     Nếu cơn đau kéo dài, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.


ドリルC

1. あの先生(せんせい)は、とても(   )に教(おし)えてくださる。a. 息b. 熱心
2. 体調(たいちょう)が悪(わる)いなら、(   )寝(ね)たほうがいいよ。a. 早くb. 速く
3. 彼(かれ)は、日本(にほん)の(   )チームの選手(せんしゅ)に選(えら)ばれた。a. 発表b. 代表
4. お皿(さら)が(   )から、気(き)をつけてね。a. 暑いb. 熱い
5. この絵(え)には、人々(ひとびと)の怒(いか)りが(   )いる。a. 表れてb. 表して
☞ Đáp Án + Dịch
1. あの先生(せんせい)は、とても(   )に教(おし)えてくださる。熱心 (ねっしん) 
     Giáo viên đó dạy rất nhiệt tình.
2. 体調(たいちょう)が悪(わる)いなら、(   )寝(ね)たほうがいいよ。早く (はやく) 
     Nếu cảm thấy không khỏe, thì nên đi ngủ sớm thì tốt hơn.
3. 彼(かれ)は、日本(にほん)の(   )チームの選手(せんしゅ)に選(えら)ばれた。代表 (だいひょう) 
     Anh ấy đã được chọn làm tuyển thủ đại điện cho đội tuyển Nhật Bản
4. お皿(さら)が(   )から、気(き)をつけてね。熱い (あつい) 
     Cái đĩa nóng, nên cẩn thận nhé.
5. この絵(え)には、人々(ひとびと)の怒(いか)りが(   )いる。表れて (あらわれて) 
     Bức tranh này thể hiện cơn thịnh nộ của nhiều người.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict