Hán Tự
祭
thần
サイ
まつーり
(お)祭り
lễ hội
文化祭
là sự kiện được tổ chức tại trường trung học cấp 2, cấp 3
学園祭
là sự kiện được tổ chức tại các trường đại học
神
tế
シン/ジン
かみ
神様
vị thần
神社
điện thần
神話
thần thoại
参
tham
サン
まいーる
(~に)参る
1.từ khiêm nhường của「行く」/ 2.Chỉ việc đến lễ bái tại chùa, điện thần
(~に)お参りする
lễ chùa
(~に)参加(する)
tham gia
参加者
người tham gia
参考書
sách tham khảo
願
nguyện
ながーう/ねがーい
願う
mong ước
お願い(する)
mong muốn
加
gia
カ
くわーえる
加える
thêm vào
追加(する)
thêm
(~が)増加(する)
tăng lên
性
tính
セイ
性別
giới tính
男性
nam giới
女性
nữ giới
性格
tính cách
可能性
khả năng
危険性
độ nguy hiểm
様
dạng
ヨウ
さま
~様
cách gọi lịch sự
お客様
cách nói lịch sự của 「客」
様子
tình trạng
寺
tự
ジ
てら/ーでら
(お)寺
chùa
清水寺
chùa Kiyomizu
金閣寺
chùa Kinkaku
Luyện Tập
ドリルA
| 1. 子供の風邪は、よくなっている様子だ。 | a. ようすう | b. ようす |
| 2. 注文を追加したいんですが。 | a. ついか | b. おいくわ |
| 3. このお寺は、とても歴史が古いです。 | a. てら | b. まつり |
| 4. 女性のくつ売り場はどこですか。 | a. じょうせい | b. じょせい |
| 5. いい参考書を紹介してください。 | a. さんこしょう | b. さんこうしょ |
ドリルB
| 1. あなたの幸せをねがっています。 | a. 願 | b. 顔 | c. 額 |
| 2. 薬の安全せいが確認された。 | a. 生 | b. 制 | c. 性 |
| 3. 次に砂糖をくわえて、混ぜます。 | a. 助 | b. 加 | c. 化 |
| 4. 京都の金閣じに行ってみたい。 | a. 時 | b. 寺 | c. 事 |
| 5. この週末は、町のおまつりだ。 | a. 禁 | b. 祭 | c. 際 |
ドリルC
| 1. 明日のパーティーは( )が多そうだ。 | a. 可能性 | b. 参加者 |
| 2. お世話になります。よろしく( )します。 | a. お願い | b. お参り |
| 3. 今週は大学の( )が行われる。 | a. 神社 | b. 学園祭 |
| 4. ( )、どうか母の病気を治してください。 | a. 神様 | b. お客様 |
| 5. 次に砂糖を( )、混ぜてください。 | a. 加えて | b. 願って |