Hán Tự
警
cảnh
ケイ
警告(する)
cảnh cáo
警報
cảnh báo
察
sát
サツ
警察
cảnh sát
警察署
nơi làm việc của cảnh sát vùng đó
警察官
người cảnh sát
観察(する)
quan sát
診察(する)
khám bệnh
官
quan
カン
警官
sĩ quan
面接官
người phỏng vấn
告
cáo
コク
報告(する)
báo cáo
予告(する)
dự đoán
広告
quảng cáo
枚
mai
マイ
~枚
từ dùng khi đếm những thứ mỏng
枚数
số tờ
件
kiện
ケン
事件
vụ án
条件
điều kiện
件名
tiêu đề của mail, tên để phân loại các mục
具
cụ
グ
道具
dụng cụ
家具
đồ nội thất
文房具
văn phòng phẩm
器具
dụng cụ
具合
tình trạng
具体的(な)
một cách cụ thể
可
khả
カ
可能(な)
khả năng
不可能(な)
không thể
許可(する)
cho phép
ペット可
được nuôi vật nuôi
ペット不可
không được nuôi vật nuôi
Luyện Tập
ドリルA
| 1. 大雨警報が出た。気をつけなくちゃ。 | a. けんほう | b. けいほう |
| 2. 医者の診察を受けた方がいい。 | a. しんさつ | b. しんだん |
| 3. その事件は大きなニュースになった。 | a. じけん | b. じっけん |
| 4. 書類の枚数を数えてください。 | a. まいすう | b. もちかず |
| 5. バットなど、野球の道具を買いたい。 | a. どぐう | b. どうぐ |
ドリルB
| 1. もっとぐ体的に説明してください。 | a. 県 | b. 直 | c. 具 |
| 2. 兄は、警察かんをしています。 | a. 宮 | b. 営 | c. 官 |
| 3. 入場券を4まい買った。 | a. 枚 | b. 払 | c. 代 |
| 4. このけん名では、メールの内容が分からない。 | a. 研 | b. 件 | c. 険 |
| 5. 私のマンションは「ペット不か」なんです。 | a. 化 | b. 課 | c. 可 |
ドリルC
| 1. ソファーなどの大きい( )は、どこで買う? | a. 家具 | b. 器具 |
| 2. 新聞の( )で、バーゲンの情報を知った。 | a. 広告 | b. 警告 |
| 3. その後、けがの( )は、いかがですか。 | a. 文房具 | b. 具合 |
| 4. 交通事故を起こして、( )へ行った。 | a. 警察署 | b. 観察 |
| 5. 先生の( )をもらって、授業中に外出した。 | a. 許可 | b. 可能 |