Unit 8 – Bài 3 : 警察で Tại đồn cảnh sát

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

cảnh
ケイ
cảnh cáo
cảnh báo
sát
サツ
cảnh sát
nơi làm việc của cảnh sát vùng đó
người cảnh sát
quan sát
khám bệnh
quan
カン
sĩ quan
người phỏng vấn
cáo
コク
báo cáo
dự đoán
quảng cáo
mai
マイ
từ dùng khi đếm những thứ mỏng
số tờ
kiện
ケン
vụ án
điều kiện
tiêu đề của mail, tên để phân loại các mục
cụ
dụng cụ
đồ nội thất
văn phòng phẩm
dụng cụ
tình trạng
một cách cụ thể
khả
khả năng
không thể
cho phép
được nuôi vật nuôi
không được nuôi vật nuôi

Luyện Tập

ドリルA

1. 大雨おおあめ警報けいほうた。をつけなくちゃ。a. けんほうb. けいほう
2. 医者いしゃ診察しんさつけたほうがいい。a. しんさつb. しんだん
3. その事件じけんおおきなニュースになった。a. じけんb. じっけん
4. 書類しょるい枚数まいすうかぞえてください。a. まいすうb. もちかず
5. バットなど、野球やきゅう道具どうぐいたい。a. どぐうb. どうぐ
☞ Đáp Án + Dịch
1. 大雨おおあめ警報けいほうた。をつけなくちゃ。けいほう
     Cảnh báo mưa to đã được phát. Phải cẩn thận.
2. 医者いしゃ診察しんさつけたほうがいい。しんさつ
     Bạn nên đi khám bác sĩ.
3. その事件じけんおおきなニュースになった。じけん
     Vụ án đó đã trở thành một tin tức lớn.
4. 書類しょるい枚数まいすうかぞえてください。まいすう
     Hãy đếm số lượng tài liệu nhé.
5. バットなど、野球やきゅう道具どうぐいたい。どうぐ
     Tôi muốn mua dụng cụ chơi bóng chày như gậy bóng chày.


ドリルB

1. もっとたいてき説明せつめいしてください。a. 県b. 直c. 具
2. あには、警察けいさつかんをしています。a. 宮b. 営c. 官
3. 入場券にゅうじょうけんを4まいった。a. 枚b. 払c. 代
4. このけんめいでは、メールの内容ないようからない。a. 研b. 件c. 険
5. わたしのマンションは「ペット」なんです。a. 化b. 課c. 可
☞ Đáp Án + Dịch
1. もっとたいてき説明せつめいしてください。
     Hãy giải thích cụ thể hơn.
2. あには、警察けいさつかんをしています。
     Anh trai tôi đang làm cảnh sát.
3. 入場券にゅうじょうけんを4まいった。
     Tôi đã mua 4 vé vào cổng.
4. このけんめいでは、メールの内容ないようからない。
     Với tên tiêu đề này, tôi không thể hiểu nội dung của email.
5. わたしのマンションは「ペット」なんです。
     Căn hộ của tôi là "không nuôi thú cưng".


ドリルC

1. ソファーなどのおおきい(   )は、どこでう?a. 家具b. 器具
2. 新聞しんぶんの(   )で、バーゲンの情報じょうほうった。a. 広告b. 警告
3. その、けがの(   )は、いかがですか。a. 文房具b. 具合
4. 交通事故こうつうじここして、(   )へった。a. 警察署b. 観察
5. 先生せんせいの(   )をもらって、授業中じゅぎょうちゅう外出がいしゅつした。a. 許可b. 可能
☞ Đáp Án + Dịch
1. ソファーなどのおおきい(   )は、どこでう?家具 (がく) 
     Bạn mua những món đồ nội thất lớn như ghế sofa ở đâu vậy?
2. 新聞しんぶんの(   )で、バーゲンの情報じょうほうった。広告 (こうこく) 
     Tôi đã biết thông tin về chương trình giảm giá qua quảng cáo trên báo.
3. その、けがの(   )は、いかがですか。具合 (ぐあい) 
     Sau đó, tình trạng vết thương thế nào rồi?
4. 交通事故こうつうじここして、(   )へった。警察署 (けいさつしょ) 
     Tôi đã gây ra một vụ tai nạn giao thông và phải đến sở cảnh sát.
5. 先生せんせいの(   )をもらって、授業中じゅぎょうちゅう外出がいしゅつした。許可 (きょか) 
     Tôi đã xin phép giáo viên và ra ngoài trong giờ học.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict