Unit 8 – Bài 4 : 芸術 Nghệ thuật

Hán Tự

芸
nghệ
ゲイ
nghệ thuật
nghệ thuật
người hoạt động nghệ thuật trên truyền hình hoặc sân khấu
絵
hội
カイ/エ
tranh
sách tranh
tranh (cách nói chỉ tranh nghệ thuật)
才
tài
サイ
tài năng
thiên tài
~tuổi
能
năng
ノウ
năng lực
có thể
không thể
美
mỹ
ビ
うつくーしい
đẹp
mỹ thuật
viện bảo tàng mỹ thuật
người đẹp
tiệm cắt tóc
行
hành
ギョウ/コウ
いーく/おこなーう
thực hiện
sự kiện
xếp hàng
dòng thứ nhất
hành động
thực hiện
thịnh hành
必
tất
ヒツ
かならーず
chắc chắn
cần thiết
要
yếu
ヨウ
いーる
cần ~
cần thiết

Luyện Tập

ドリルA

1. 海外旅行(かいがいりょこう)にはパスポートが要(い)る。a. よるb. いる
2. 必(かなら)ず連絡(れんらく)してください。a. ひっずb. かならず
3. お祭(まつ)りは、町(まち)の大(おお)きな行事(ぎょうじ)の一(ひと)つだ。a. こうじb. ぎょうじ
4. 昨日(きのう)、市(し)のマラソン大会(たいかい)が行(おこな)われた。a. おこなわb. おこわ
5. ここから見(み)える景色(けしき)は特(とく)に美(うつく)しい。a. うつくしいb. うらやましい
☞ Đáp Án + Dịch
1. 海外旅行(かいがいりょこう)にはパスポートが要(い)る。いる
     Đi du lịch nước ngoài thì cần phải có hộ chiếu.
2. 必(かなら)ず連絡(れんらく)してください。かならず
     Chắc chắn liên lạc cho tôi hé.
3. お祭(まつ)りは、町(まち)の大(おお)きな行事(ぎょうじ)の一(ひと)つだ。ぎょうじ
     Lễ hội là một trong những sự kiện lớn của thành phố.
4. 昨日(きのう)、市(し)のマラソン大会(たいかい)が行(おこな)われた。おこなわ
     Hôm qua, cuộc thi Marathon của thành phố đã được tổ chức.
5. ここから見(み)える景色(けしき)は特(とく)に美(うつく)しい。うつくしい
     Cảnh vật nhìn thấy từ đây thật sự rất đẹp.


ドリルB

1. 日本語(にほんご)のう力(りょく)試験(しけん)を受(う)けた。a. 農b. 能c. 濃
2. うちの犬(いぬ)はいろんなげいができる。a. 若b. 笑c. 芸
3. 妹(いもうと)はえをかくのが上手(じょうず)だ。a. 紙b. 絵c. 結
4. 母(はは)はび容院(よういん)で働(はたら)いている。a. 美b. 表c. 芸
5. どんなことにも練習(れんしゅう)が必(ひつ)ようだ。a. 用b. 様c. 要
☞ Đáp Án + Dịch
1. 日本語(にほんご)のう力(りょく)試験(しけん)を受(う)けた。能
     Tôi đã dự kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
2. うちの犬(いぬ)はいろんなげいができる。芸
     Chó của tôi có thể làm nhiều trò biểu diễn.
3. 妹(いもうと)はえをかくのが上手(じょうず)だ。絵
     Em gái tôi giỏi vẽ tranh.
4. 母(はは)はび容院(よういん)で働(はたら)いている。美
     Mẹ tôi làm việc tại một tiệm làm đẹp.
5. どんなことにも練習(れんしゅう)が必(ひつ)ようだ。要
     Mọi thứ đều cần có sự luyện tập.


ドリルC

1. 風邪(かぜ)が(   )しているから、注意(ちゅうい)してください。a. 流行b. 芸術
2. モーツァルトは音楽(おんがく)の(   )だ。a. 天才b. 美人
3. (   )教室(きょうしつ)で、色(いろ)について学(まな)んだ。a. 絵画b. 不可能
4. ラーメン屋(や)の前(まえ)に(   )ができている。a. 絵本b. 行列
5. 週末(しゅうまつ)には(   )へ行(い)くつもりだ。a. 才能b. 美術館
☞ Đáp Án + Dịch
1. 風邪(かぜ)が(   )しているから、注意(ちゅうい)してください。流行 (りゅうこう) 
     Cảm cúm đang lan truyền, vì vậy hãy chú ý nhé.
2. モーツァルトは音楽(おんがく)の(   )だ。天才 (てんさい) 
     Mozart là một thiên tài âm nhạc.
3. (   )教室(きょうしつ)で、色(いろ)について学(まな)んだ。絵画 (かいが) 
     Tôi đã học về màu sắc trong lớp hội họa.
4. ラーメン屋(や)の前(まえ)に(   )ができている。行列 (ぎょうれつ) 
     Trước quán ramen có một hàng dài người xếp hàng.
5. 週末(しゅうまつ)には(   )へ行(い)くつもりだ。美術館 (びじゅつかん) 
     Tôi dự định sẽ đi bảo tàng mỹ thuật vào cuối tuần.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict