Unit 8 – Bài 5 : 面接 Phỏng vấn

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

tiếp
セツ
phỏng vấn
trực tiếp
tế
サイ
quốc tế
tính quốc tế
thực tế
giao tiếp, tìm hiểu
cần
キン
つとーめる
làm việc
đi làm
làm việc
nơi làm việc
chuyển việc
đi làm
nghỉ làm
chức
ショク
nghề nghiệp
nơi làm việc
nhân viên
đi làm
chuyển việc, đổi việc
dương
トウ
あーたる/あーてる
trúng ~
nhắm ~
thật
đương nhiên
thích hợp, hú họa
cách nói lịch sự của 「私の会社」
đàm
ダン
tư vấn
đùa
cách
カク
tính cách
giá cả
tư cách
đỗ, trúng tuyển
thiểu
ショウ
すくーない/すこーし
ít
ít
giảm xuống

Luyện Tập

ドリルA

1. 大学だいがく卒業そつぎょうして、銀行ぎんこう就職しゅうしょくした。a. しゅうしきb. しゅうしょく
2. わたし直接ちょくせつ連絡れんらくしてください。a. ちょっせつb. ちょくせつ
3. おまつりを実際じっさいてみたい。a. じっさいb. じつさい
4. 適当てきとうなことわないで。ちゃんとかんがえて。a. てきとうb. てきあて
5. 勤務きんむ時間じかんは、9から17までです。a. きんむb. つとむ
☞ Đáp Án + Dịch
1. 大学だいがく卒業そつぎょうして、銀行ぎんこう就職しゅうしょくした。しゅうしょく
     Tôi đã tốt nghiệp đại học và làm việc tại ngân hàng.
2. わたし直接ちょくせつ連絡れんらくしてください。ちょくせつ
     Hãy liên lạc trực tiếp với tôi.
3. おまつりを実際じっさいてみたい。じっさい
     Tôi muốn xem lễ hội thực tế.
4. 適当てきとうなことわないで。ちゃんとかんがえて。てきとう
     Đừng có bạ ăn bạ nói. Hãy suy nghĩ kỹ đi.
5. 勤務きんむ時間じかんは、9から17までです。きんむ
     Giờ làm việc là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.


ドリルB

1. 日本語にほんご能力試験のうりょくしけんごうかくしたい。a. 各b. 格c. 路
2. 先生せんせいそうだんしたいんですが。a. 段b. 団c. 談
3. ほんとうにありがとうございました。a. 当b. 多c. 等
4. この歌手かしゅこくさいてき活躍かつやくしている。a. 際b. 階c. 限
5. 石油会社せきゆがいしゃつとめています。a. 勤b. 務c. 勝
☞ Đáp Án + Dịch
1. 日本語にほんご能力試験のうりょくしけんごうかくしたい。
     Tôi muốn vượt qua kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
2. 先生せんせいそうだんしたいんですが。
     Tôi muốn thảo luận với thầy...
3. ほんとうにありがとうございました。
     Thật sự cảm ơn rất nhiều.
4. この歌手かしゅこくさいてき活躍かつやくしている。
     Ca sĩ này đang hoạt động quốc tế.
5. 石油会社せきゆがいしゃつとめています。
     Tôi đang làm việc cho công ty dầu mỏ.


ドリルC

1. 「ご(   )は?」「教師きょうしです。」a. 職業b. 通勤
2. 課長かちょうが、地方ちほう支店してんへ(   )するそうだ。a. 転勤b. 転職
3. パソコンの(   )がやすくなっている。a. 価格b. 出勤
4. いまはなしは(   )だよ。ぼくのうそ、しんじちゃった?a. 冗談b. 国際
5. 招待券しょうたいけんが(   )。うれしい!a. 当てたb. 当たった
☞ Đáp Án + Dịch
1. 「ご(   )は?」「教師きょうしです。」職業 (しょくぎょう) 
     "Công việc của bạn là gì? " "Tôi là giáo viên."
2. 課長かちょうが、地方ちほう支店してんへ(   )するそうだ。転勤 (てんきん) 
     Nghe nói trưởng phòng sẽ chuyển công tác đến chi nhánh địa phương.
3. パソコンの(   )がやすくなっている。価格 (かかく) 
     Máy tính đang giảm giá.
4. いまはなしは(   )だよ。ぼくのうそ、しんじちゃった?冗談 (じょうだん) 
     Câu chuyện ban nãy chỉ là đùa thôi. Cậu tin lời nói dối của tôi à?
5. 招待券しょうたいけんが(   )。うれしい!当たった (あたった) 
     Tôi đã trúng vé mời. Thật vui quá!
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict