Unit 9 – Bài 1 : 産業 Công nghiệp

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

sản
サン
công nghiệp
sản phẩm của Pháp
sản xuất
xuất xứ
quà lưu niệm
chế
セイ
sản phẩm
sản xuất tại Nhật
tạo
ゾウ
つくーる
làm, chế tạo
sản xuất, chế tạo
lao
ロウ
vất vả
lao lực
động
ドウ
はたらーく
làm việc
lao động
người lao động
thương
ショウ
sản phẩm, hàng hóa
ngành thương mại, buôn bán
buôn bán
thủ
シュ
くび
cổ
cổ tay
thủ đô
thủ tướng
đô
ト/シ
thành phố
nơi đô thị
thành phố Tokyo
đơn vị hành chính của Nhật
điều kiện
bình
ヘイ
hòa bình
ngày thường
trung bình
công bằng

Luyện Tập

ドリルA

1. 商品しょうひんのラベルに野菜やさい産地さんちいてある。a. せいちb. さんち
2. テニスをしすぎて、手首てくびいたい。a. しゅくびb. てくび
3. 人間にんげん苦労くろうによって成長せいちょうするとおもう。a. くりょくb. くろう
4. 世界せかい平和へいわでありますように。a. へいわb. へんわ
5. あの社長しゃちょうむかしから商売しょうばい上手じょうずひとだった。a. しょうりb. しょうばい
☞ Đáp Án + Dịch
1. 商品しょうひんのラベルに野菜やさい産地さんちいてある。さんち
     Trên nhãn sản phẩm có ghi nơi sản xuất rau.
2. テニスをしすぎて、手首てくびいたい。てくび
     Tôi chơi tennis quá nhiều, nên cổ tay bị đau.
3. 人間にんげん苦労くろうによって成長せいちょうするとおもう。くろう
     Tôi nghĩ con người sẽ trưởng thành qua những khó khăn.
4. 世界せかい平和へいわでありますように。へいわ
     Mong thế giới sẽ yên bình.
5. あの社長しゃちょうむかしから商売しょうばい上手じょうずひとだった。しょうばい
     Ông giám đốc đó là người giỏi kinh doanh từ ngày xưa.


ドリルB

1. あに東京とうきょう職員しょくいんだ。a. 部b. 郵c. 都
2. ドイツせいくるま丈夫じょうぶだとおもう。a. 制b. 製c. 性
3. コンビニのしょうひん種類しゅるいおおい。a. 商b. 賞c. 相
4. ろう働時間どうじかんながすぎるのは問題もんだいだ。a. 労b. 営c. 栄
5. このダムは30年前ねんまえつくられた。a. 造b. 産c. 製
☞ Đáp Án + Dịch
1. あに東京とうきょう職員しょくいんだ。
     Anh tôi là viên chức ở thủ đô Tokyo.
2. ドイツせいくるま丈夫じょうぶだとおもう。
     Tôi nghĩ xe của Đức rất bền.
3. コンビニのしょうひん種類しゅるいおおい。
     Sản phẩm của cửa hàng tiện lợi có nhiều loại.
4. ろう働時間どうじかんながすぎるのは問題もんだいだ。
     Giờ làm việc quá dài là vấn đề.
5. このダムは30年前ねんまえつくられた。
     Đập này được xây dựng cách đây 30 năm.


ドリルC

1. アメリカ(   )の牛肉ぎゅうにくで、焼肉やきにくをしよう。a. 産b. 製
2. 来週らいしゅう、カナダの(   )が来日らいにちするそうだ。a. 首相b. 首都
3. わたしは、田舎いなかじゃなく(   )にみたい。a. 都合b. 都会
4. ここが、ピアノを(   )している工場こうじょうa. 商業b. 製造
5. 前回ぜんかい試験しけんの(   )てんは70てんだった。a. 平均b. 平日
☞ Đáp Án + Dịch
1. アメリカ(   )の牛肉ぎゅうにくで、焼肉やきにくをしよう。 (さん) 
     Hãy cùng làm thịt nướng bằng thịt bò Mỹ.
2. 来週らいしゅう、カナダの(   )が来日らいにちするそうだ。首相 (しゅしょう) 
     Tuần sau, thủ tướng Canada sẽ đến Nhật Bản.
3. わたしは、田舎いなかじゃなく(   )にみたい。都会 (とかい) 
     Tôi muốn sống ở thành phố chứ không phải ở nông thôn.
4. ここが、ピアノを(   )している工場こうじょう製造 (せいぞう) 
     Đây là nhà máy sản xuất đàn piano.
5. 前回ぜんかい試験しけんの(   )てんは70てんだった。平均 (へいきん) 
     Điểm trung bình của kỳ thi lần trước là 70 điểm.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict