Unit 9 – Bài 2 : 経済 Kinh tế

Hán Tự

経
kinh
ケイ
たーつ
trôi qua
kinh nghiệm
個
cá
コ
từ thêm vào sau chữ số khi nói về số lượng
số lượng
cá nhân
tính cá nhân
tính cách
済
tế
サイ/ザイ
すーむ
xong
kinh tế
成
thành
セイ
trưởng thành, phát triển
thành nhân (chỉ người tròn 20 tuổi)
thành công
hoàn thành
輸
luân
ユ
xuất khẩu
nhập khẩu
xuất nhập khẩu
vận chuyển
貿
mậu
ボウ
ngoại thương
易
dịch
エキ/イ
やさーしい
dễ
dễ dàng
盛
thịnh
さかーん/もーる
thịnh hành, sôi nổi, phát triển
đầy ắp
営
doanh
エイ
mở cửa, kinh doanh
kinh doanh
第
đệ
ダイ
thứ nhất
từ đặt trước chữ số thể hiện thứ tự

Luyện Tập

ドリルA

1. 実験(じっけん)は成功(せいこう)したようだ。a. せいこうb. せいかく
2. ごはんは大盛(おおも)りで、お願(ねが)いします。a. おおもりb. だいさかり
3. 日本(にほん)は海外(かいがい)との貿易(ぼうえき)に力(ちから)を入(い)れてきた。a. ぼういb. ぼうえき
4. 彼(かれ)らはもう成人(せいじん)で、皆(みな)、仕事(しごと)を持(も)っている。a. せいにんb. せいじん
5. 父(ちち)はスーパーの経営(けいえい)をしている。a. けいえいb. けいざい
☞ Đáp Án + Dịch
1. 実験(じっけん)は成功(せいこう)したようだ。せいこう
     Có vẻ như thí nghiệm đã thành công.
2. ごはんは大盛(おおも)りで、お願(ねが)いします。おおもり
     Xin hãy cho tôi cơm phần lớn.
3. 日本(にほん)は海外(かいがい)との貿易(ぼうえき)に力(ちから)を入(い)れてきた。ぼうえき
     Nhật Bản đã nổ lực vào giao thương với nước ngoài.
4. 彼(かれ)らはもう成人(せいじん)で、皆(みな)、仕事(しごと)を持(も)っている。せいじん
     Họ đã trưởng thành và ai cũng có công việc.
5. 父(ちち)はスーパーの経営(けいえい)をしている。けいえい
     Bố tôi đang kinh doanh siêu thị.


ドリルB

1. 日本(にほん)に来(き)てから、もう5年(ねん)もたった。a. 立b. 建c. 経
2. 食事(しょくじ)がすんだら、いっしょに出(で)かけよう。a. 済b. 住c. 成
3. 経(きょう)ざい問題(もんだい)について考(かんが)える。a. 在b. 剤c. 済
4. 試験(しけん)は、思(おも)ったよりやさしかった。a. 優b. 易c. 安
5. 今日(きょう)の授業(じゅぎょう)はだい五課(ごか)からだ。a. 弟b. 題c. 第
☞ Đáp Án + Dịch
1. 日本(にほん)に来(き)てから、もう5年(ねん)もたった。経
     Kể từ khi đến Nhật Bản, đã trôi qua 5 năm rồi.
2. 食事(しょくじ)がすんだら、いっしょに出(で)かけよう。済
     Khi xong bữa ăn, chúng ta cùng đi ra ngoài nhé.
3. 経(きょう)ざい問題(もんだい)について考(かんが)える。済
     Suy nghĩ về vấn đề kinh tế.
4. 試験(しけん)は、思(おも)ったよりやさしかった。易
     Kỳ thi dễ hơn tôi nghĩ.
5. 今日(きょう)の授業(じゅぎょう)はだい五課(ごか)からだ。第
     Tiết học hôm nay bắt đầu từ bài số 5.


ドリルC

1. 当店(とうてん)は、連休中(れんきゅうちゅう)も(   )しております。a. 営業b. 経験
2. 日本(にほん)は多(おお)くの果物(くだもの)を外国(がいこく)から(   )している。a. 輸出b. 輸入
3. 大会(たいかい)には、(   )でも団体(だんたい)でも参加(さんか)できる。a. 個人b. 個性
4. 工事(こうじ)を始(はじ)めて5年(ねん)、橋(はし)がついに(   )した。a. 完成b. 成長
5. この町(まち)は、昔(むかし)から商業(しょうぎょう)が(   )だ。a. 輸送b. 盛ん
☞ Đáp Án + Dịch
1. 当店(とうてん)は、連休中(れんきゅうちゅう)も(   )しております。営業 (えいぎょう) 
     Cửa hàng chúng tôi vẫn mở cửa trong kỳ nghỉ lễ.
2. 日本(にほん)は多(おお)くの果物(くだもの)を外国(がいこく)から(   )している。輸入 (ゆにゅう) 
     Nhật Bản nhập khẩu nhiều trái cây từ nước ngoài.
3. 大会(たいかい)には、(   )でも団体(だんたい)でも参加(さんか)できる。個人 (こじん) 
     Có thể tham gia giải đấu cả với tư cách cá nhân lẫn đội nhóm.
4. 工事(こうじ)を始(はじ)めて5年(ねん)、橋(はし)がついに(   )した。完成 (かんせい) 
     Sau 5 năm bắt đầu thi công, cây cầu cuối cùng đã hoàn thành.
5. この町(まち)は、昔(むかし)から商業(しょうぎょう)が(   )だ。盛ん (さかん) 
     Thành phố này phát triển mạnh về thương mại từ xa xưa.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict