Unit 9 – Bài 4 : 情報 Thông tin

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

thị
しめーす
chỉ
chỉ thị
cát
わーれる/わーる/わり
vỡ
làm vỡ
tỉ lệ
40%
giảm giá
thời khóa biểu
giảm
ゲン
へーる/へーらす
giảm
giảm
giảm xuống
giảm lượng
bội
バイ
gấp (số lần)
3 lần
tăng
ゾウ
ふーえる/ふーやす
tăng lên
tăng
tăng lên
tăng lượng
giá
giá cả
giá trị
giá niêm yết
vật giá
đắt tiền
quan
カン
quan tâm
liên quan đến~
liên quan
tồn
ソン/ゾン
bảo quản
từ khiêm nhường của 「知っている」
từ tôn kính của 「知っている」

Luyện Tập

ドリルA

1. 彼女かのじょのおとうさんが入院にゅういんしたのをぞんですか。a. ごぞんじb. ごそんじ
2. 日本にほん物価ぶっかたかいとおもいますか。a. ぶかb. ぶっか
3. このサービスの利用者りようしゃ増加ぞうかしている。a. ぞうかb. ぞっか
4. ファイルを保存ほぞんわすれてしまった。a. ほうぞんb. ほぞん
5. 情報じょうほうは、利用りようしなければ価値かちがない。a. かねb. かち
☞ Đáp Án + Dịch
1. 彼女かのじょのおとうさんが入院にゅういんしたのをぞんですか。ごぞんじ
     Anh có biết việc bố của cô ấy đã nhập viện không?
2. 日本にほん物価ぶっかたかいとおもいますか。ぶっか
     Bạn có nghĩ là giá cả ở Nhật Bản cao không?
3. このサービスの利用者りようしゃ増加ぞうかしている。ぞうか
     Số lượng người sử dụng dịch vụ này đang tăng lên.
4. ファイルを保存ほぞんわすれてしまった。ほぞん
     Tôi đã quên lưu tệp.
5. 情報じょうほうは、利用りようしなければ価値かちがない。かち
     Thông tin nếu không được sử dụng thì sẽ không có giá trị.


ドリルB

1. ここに製造年月日せいぞうねんがっぴひょうされている。a. 字b. 示c. 治
2. どものかずげんしょうしている。a. 限b. 現c. 減
3. 5にんだった参加者さんかしゃばいの10にんになった。a. 倍b. 価c. 部
4. 石油せきゆかくきゅうがった。a. 価b. 科c. 化
5. わたし美術びじゅつかんしんがあります。a. 間b. 関c. 感
☞ Đáp Án + Dịch
1. ここに製造年月日せいぞうねんがっぴひょうされている。
     Ngày tháng năm sản xuất được ghi ở đây.
2. どものかずげんしょうしている。
     Số lượng trẻ em đang giảm.
3. 5にんだった参加者さんかしゃばいの10にんになった。
     Số người tham gia đã gia tăng gấp đôi từ 5 người lên 10 người.
4. 石油せきゆかくきゅうがった。
     Giá dầu đã tăng mạnh.
5. わたし美術びじゅつかんしんがあります。
     Tôi có sự quan tâm đến mỹ thuật.


ドリルC

1. このグラフは50年間ねんかん変化へんかを(   )ている。a. 示しb. 存じ上げ
2. 会員かいいんカードをつくると、商品しょうひんを(   )してくれる。a. 割引b. 割合
3. みじか旅行りょこうだから、荷物にもつはもっと(   )ほうがいい。a. 減ったb. 減らした
4. すこしずつだが、女性じょせい議員ぎいんが(   )きている。a. 増えてb. 増やして
5. ちゃわんが(   )しまった。a. 割れてb. 割って
☞ Đáp Án + Dịch
1. このグラフは50年間ねんかん変化へんかを(   )ている。示し (しめし) 
     Biểu đồ này biểu thị sự thay đổi trong 50 năm.
2. 会員かいいんカードをつくると、商品しょうひんを(   )してくれる。割引 (わりびき) 
     Khi làm thẻ hội viên, bạn sẽ được giảm giá sản phẩm.
3. みじか旅行りょこうだから、荷物にもつはもっと(   )ほうがいい。減らした (へらした) 
     Vì là chuyến đi ngắn, hành lý nên giảm bớt thì tốt hơn.
4. すこしずつだが、女性じょせい議員ぎいんが(   )きている。増えて (ふえて) 
     Mặc dù là từ từ, nhưng số lượng nữ ủy viên đang gia tăng.
5. ちゃわんが(   )しまった。割れて (われて) 
     Chén đã bị vỡ mất rồi.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict