Unit 9 – Bài 5 : 理想 Lí tưởng

Hán Tự

想
tưởng
ソウ
ý tưởng
cảm tưởng
dự đoán
tính lý tưởng
婚
hôn
コン
kết hôn
lễ kết hôn
đính hôn
tuần trăng mật
独
độc
ドク
độc thân
độc đáo
độc lập
身
thân
シン
み
lĩnh hội được ~
trau dồi ~
nhân
chiều cao
夫
phu
フ/フウ
おっと
chồng
phu nhân (bà) Tanaka (chỉ vợ của ông Tanaka)
công phu, kì công
婦
phụ
フ
vợ chồng
phụ nữ, nữ
nội trợ
妻
thê
サイ
つま
vợ
vợ chồng
vợ chồng ông Tanaka
奥
áo
おく
sâu bên trong
vợ
vợ

Luyện Tập

ドリルA

1. 英語(えいご)を身(み)につけたいと考(かんが)える人(ひと)は多(おお)い。a. しんb. み
2. 店(みせ)の売(う)り上(あ)げを増(ふ)やすには工夫(くふう)が必要(ひつよう)だ。a. こうふb. くふう
3. これは、主婦(しゅふ)100人(にん)にアンケートをとった結果(けっか)だ。a. しゅうふb. しゅふ
4. ご夫妻(ふさい)ごいっしょにいらっしゃいませんか。a. ふさいb. ふうさい
5. デパートの婦人(ふじん)用(よう)トイレは、いつもきれいだ。a. ふにんb. ふじん
☞ Đáp Án + Dịch
1. 英語(えいご)を身(み)につけたいと考(かんが)える人(ひと)は多(おお)い。み
     Có nhiều người muốn học tiếng Anh.
2. 店(みせ)の売(う)り上(あ)げを増(ふ)やすには工夫(くふう)が必要(ひつよう)だ。くふう
     Để tăng doanh thu của cửa hàng, cần có sự sáng tạo kì công.
3. これは、主婦(しゅふ)100人(にん)にアンケートをとった結果(けっか)だ。しゅふ
     Đây là kết quả khảo sát với 100 bà nội trợ.
4. ご夫妻(ふさい)ごいっしょにいらっしゃいませんか。ふさい
     Vợ chồng anh/chị không đến cùng nhau sao?
5. デパートの婦人(ふじん)用(よう)トイレは、いつもきれいだ。ふじん
     Nhà vệ sinh nữ ở trung tâm mua sắm luôn sạch sẽ.


ドリルB

1. おっとはまだ仕事(しごと)から戻(もど)っておりません。a. 天b. 夫c. 失
2. 二人(ふたり)は新(しん)こん旅行(りょこう)に出(で)かけた。a. 婚b. 婦c. 妻
3. 箱(はこ)の中(なか)みが何(なに)か、早(はや)く知(し)りたい。a. 実b. 身c. 未
4. 押(お)し入(い)れのおくから古(ふる)い日記(にっき)が出(で)てきた。a. 横b. 置c. 奥
5. 7月(がつ)4日(か)はアメリカのどく立(りつ)記念日(きねんび)だ。a. 独b. 読c. 特
☞ Đáp Án + Dịch
1. おっとはまだ仕事(しごと)から戻(もど)っておりません。夫
     Chồng tôi vẫn chưa đi làm về.
2. 二人(ふたり)は新(しん)こん旅行(りょこう)に出(で)かけた。婚
     Hai người đã đi nghỉ tuần trăng mật.
3. 箱(はこ)の中(なか)みが何(なに)か、早(はや)く知(し)りたい。身
     Tôi muốn nhanh chóng biết bên trong hộp có gì.
4. 押(お)し入(い)れのおくから古(ふる)い日記(にっき)が出(で)てきた。奥
     Một cuốn nhật ký cũ đã được tìm thấy từ sâu bên trong tủ.
5. 7月(がつ)4日(か)はアメリカのどく立(りつ)記念日(きねんび)だ。独
     Ngày 4 tháng 7 là ngày Kỷ niệm Độc lập của Hoa Kì.


ドリルC

1. 田中(たなか)さんは(   )が高(たか)くて190㎝近(ちか)くある。a. 身長b. 理想
2. (   )の頃(ころ)は、よく夜遅(よるおそ)くまで遊(あそ)んだなあ。a. 独身b. 婦人
3. 連休中(れんきゅうちゅう)は、道路(どうろ)の混雑(こんざつ)が(   )されます。a. 予想b. 感想
4. 隣(となり)のご(   )は、二人(ふたり)とも医者(いしゃ)らしい。a. 奥様b. 夫婦
5. この魚(さかな)は(   )味(あじ)なので、嫌(きら)いだという人(ひと)も多(おお)い。a. 独特なb. 理想的な
☞ Đáp Án + Dịch
1. 田中(たなか)さんは(   )が高(たか)くて190㎝近(ちか)くある。身長 (しんちょう) 
     Anh Tanaka cao gần 190 cm.
2. (   )の頃(ころ)は、よく夜遅(よるおそ)くまで遊(あそ)んだなあ。独身 (どくしん) 
     Khi còn độc thân, tôi thường chơi đến khuya.
3. 連休中(れんきゅうちゅう)は、道路(どうろ)の混雑(こんざつ)が(   )されます。予想 (よそう) 
     Dự đoán trong kỳ nghỉ dài, giao thông sẽ rất tắc nghẽn.
4. 隣(となり)のご(   )は、二人(ふたり)とも医者(いしゃ)らしい。夫婦 (ふうふ) 
     Vợ chồng nhà bên hình như đều là bác sĩ ấy.
5. この魚(さかな)は(   )味(あじ)なので、嫌(きら)いだという人(ひと)も多(おお)い。独特な (どくとくな) 
     Con cá này có vị đặc trưng, vì vậy cũng có nhiều người không thích.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict