1.先輩に面接の受け方をアドバイス(する)してもらった。
Tôi đã được đàn anh hướng dẫn cách dự thi phỏng vấn.
アドバイス(する) : advice lời khuyên
2.スピーチで自分のことをアピール(する)しよう。
Hãy giới thiệu về điểm nổi bật của bản thân trong bài phát biểu!
アピール(する) : appeal tạo sự hấp dẫn
3.部屋に合うように、花をアレンジ(する)した。
Tôi đã sắp xếp hoa sao cho phù hợp với căn phòng.
アレンジ(する) : arrange sửa soạn, bố trí
4.アルバイトについて、100人の学生にアンケートをした。
Chúng tôi đã khảo sát 100 sinh viên về công việc làm thêm.
アンケート : questionnaire hỏi ý kiến, thăm dò
5.大学際ではいろいろなイベントが行われる。
Nhiều sự kiện khác nhau được tổ chức tại lễ hội đại học.
イベント : event sự kiện, hoạt động
6.試合に勝った選手にインタビュー(する)することになった。
Tôi đã được điều phỏng vấn các vận động viên đã giành chiến thắng trong trận đấu.
インタビュー(する) : interview phỏng vấn
7.レースを走る前に、軽く体を動かしてウォーミングアップします。
Trước khi chạy đua, tôi khởi động bằng cách vận động nhẹ nhàng.
ウォーミングアップ : warming up khởi động
8.通訳ガイド(する)の仕事をしたいので、英語を勉強しています。
Vì tôi muốn làm công việc hướng dẫn viên thông dịch nên tôi đang học tiếng anh.
ガイド(する) : guide hướng dẫn du lịch
9.ケーキを8つにカット(する)して食べました。
Tôi đã cắt chiếc bánh thành 8 phần rồi ăn.
カット(する) : cut cắt
10.昔、試験でカンニング(する)して、先生に叱られたことがある。
Hồi xưa, tôi đã từng gian lận trong kỳ thi và bị thầy cô la mắng.
カンニング(する) : cheat ăn gian, gian lận
11.寝る前に子供にキス(する)する習慣は、日本にはない。
Ở Nhật Bản, không có thói quen hôn trẻ trước khi đi ngủ.
キス(する) : kiss hôn
12.高級なお菓子のギフトなら、きっと喜ばれる。
Nếu là quà tặng bánh kẹo cao cấp, chắc chắn sẽ được yêu thích.
ギフト : gift quà tặng
13.彼が投げたボールは髙くて、キャッチ(する)できなかった。
Quả bóng anh ấy ném quá cao nên tôi không thể bắt được.
キャッチ(する) : catch nhận, bắt lấy
14.急に旅行に行けなくなり、ホテルをキャンセル(する)した。
Tôi đột nhiên không thể đi du lịch nên đã hủy khách sạn.
キャンセル(する) : cancel hủy bỏ
15.高校の時、何かクラブ活動をしていましたか。
Hồi cấp ba, bạn có tham gia câu lạc bộ nào không?
クラブ : club câu lạc bộ
16.この商品は、すぐ壊れたというクレームが多い。
Có nhiều khiếu nại rằng sản phẩm này nhanh chóng bị hỏng.
クレーム : claim; complain phàn nàn, khiếu nại
17.食後に必ず歯を磨いて、歯のケア(する)をしている。
Sau khi ăn, tôi luôn đánh răng để chăm sóc răng miệng.
ケア(する) : care chăm sóc
18.会社は、故障の原因についてコメント(する)を出した。
Công ty đã đưa ra lời nhận xét về nguyên nhân sự cố.
コメント(する) : comment lời nhận xét
19.彼の部屋は、古いカメラのコレクションでいっぱいだ。
Phòng của anh ấy đầy những bộ sưu tập máy ảnh cổ.
コレクション : collection bộ sưu tập
20.彼はピアノの世界的なコンクールで優勝した。
Anh ấy đã giành chiến thắng trong một cuộc thi piano tầm cỡ thế giới.
コンクール : contest; competition cuộc thi
21.コンクールはフランス語でコンテストは英語です。
"concours" là tiếng Pháp, còn "contest" là tiếng Anh.
コンテスト : contest cuộc thi
22.工場内の温度はコンピューターでコントロール(する)されている。
Nhiệt độ trong nhà máy được kiểm soát bằng máy tính.
コントロール(する) : control quản lí
23.有名人のサイン(する)会に大勢の人が並んでいる。
Rất nhiều người đang xếp hàng tại buổi ký tặng của người nổi tiếng.
サイン(する) : sign kí tặng
24.外国語を勉強する社員には、会社がサポート(する)してくれるそうだ。
Nghe nói công ty sẽ hỗ trợ cho nhân viên học ngoại ngữ.
サポート(する) : support hỗ trợ
25.大学では、テニスのサークルに入っていました。
Hồi đại học, tôi đã tham gia câu lạc bộ tennis.
サークル : club; circle câu lạc bộ
26.4人で1軒の家をシェア(する)して生活しています。
Bốn người cùng chia sẻ một ngôi nhà để sinh sống.
シェア(する) : share cùng sử dụng
27.高すぎてジャンプ(する)しても届かない。
Nó quá cao, dù có nhảy lên cũng không với tới.
ジャンプ(する) : jump nhảy
28.旅行中はずっと忙しくて、ショッピングを楽しむ時間はほとんどなかった。
Trong suốt chuyến đi, tôi bận rộn suốt nên hầu như không có thời gian tận hưởng việc mua sắm.
ショッピング : shopping mua sắm
29.これから、動物たちのショーが始まる。
Từ bây giờ, buổi biểu diễn của các loài động vật sẽ bắt đầu.
ショー : show buổi biểu diễn
30.軽いジョークのつもりだったのに、怒られてしまった。
Tôi chỉ định nói một câu đùa nhẹ nhàng, nhưng lại bị nổi giận.
ジョーク : joke đùa cợt
31.土曜日は、英会話スクールで勉強している。
Thứ bảy tôi học tại trường giao tiếp Anh ngữ.
スクール : school trường học, lớp học