1.最近は、IC カードで買い物ができるお店が多くなった。
Gần đây, ngày càng có nhiều cửa hàng cho phép mua sắm bằng thẻ ID.
IC カード : IC card thẻ ID
2.今、電車の出発が15分ほど遅れるというアナウンス(する)があった。
Vừa rồi có thông báo rằng chuyến tàu sẽ khởi hành trễ khoảng 15 phút.
アナウンス(する) : announcement thông báo
3.私はアナログ(な、の)人間だから、パソコンは苦手です。
Tôi là người quen với cách làm việc truyền thống, nên không giỏi sử dụng máy tính.
アナログ(な、の) : analog kĩ thuật tương tự; a-na-lôc
4.船便よりエアメールの方が3週間ほど早く着く。
So với gửi bằng đường biển, thư gửi bằng đường hàng không đến sớm hơn khoảng 3 tuần.
エアメール : air mail thư máy bay
5.エコとは「エコロジー」の略で、「環境にいい」という意味です。
"Eco" là cách viết tắt của "Ecology" và có nghĩa là "tốt cho môi trường".
エコ : eco-friendly; green thân thiện với môi trường
6.海外では、安全のため、キャッシュを持たないようにしている。
Ở nước ngoài, để an toàn, tôi cố gắng không mang theo tiền mặt.
キャッシュ : cash tiền mặt
7.キャッシュカードを忘れて、お金が下ろせない。
Tôi quên thẻ ATM nên không thể rút tiền.
キャッシュカード : cash card; bank card thẻ ngân hàng
8.このグラフは、10年間の日本の人口変化を表したものです。
Biểu đồ này thể hiện sự thay đổi dân số của Nhật Bản trong 10 năm.
グラフ : graph biểu đồ
9.クレジットカードばかり使っていると、むだな買い物をすることが多くなる。
Nếu toàn dùng thẻ tín dụng, bạn sẽ dễ mua sắm lãng phí hơn.
クレジットカード : credit card thẻ tín dụng
10.スマホのバッテリーが切れそうだから、チャージ(する)しなくては。
Pin điện thoại sắp hết, nên mình phải sạc ngay.
チャージ(する) : (to) catch sạc
11.日本では2021年、すべてのテレビ放送がアナログからデジタルになった。
Ở Nhật Bản, vào năm 2021, tất cả các chương trình truyền hình đã chuyển từ analog sang kỹ thuật số.
デジタル : digital kĩ thuật số
12.先輩が外国語学習のノウハウを教えてくれたが、なかなか上手にならない。
Đàn anh đã chỉ cho tôi bí quyết học ngoại ngữ, nhưng mãi mà tôi vẫn không giỏi lên được.
ノウハウ : know-how phương pháp, bí quyết, know-how
13.スーパーの商品には、すべてバーコードが付いている。
Trên tất cả các sản phẩm trong siêu thị đều có gắn mã vạch.
バーコード : barcode mã vạch
14.名前や誕生日などをパスワードとして使うのは危険です。
Sử dụng tên, ngày sinh ...làm mật khẩu là rất nguy hiểm.
パスワード : password mật khẩu
15.マスコミが言うことをそのまま信じるのではなく、自分で判断してください。
Đừng tin hoàn toàn vào những gì truyền thông nói, hãy tự mình đánh giá.
マスコミ : mass media giới báo chí, phương tiện truyền thông đại chúng
16.政治家の中には、メディアをうまく利用している物もいる。
Có những chính trị gia khéo léo sử dụng phương tiện truyền thông.
メディア : media phương tiện truyền thông
17.新聞や雑誌、段ボールはリサイクル(する)できます。
Báo, tạp chí và bìa cứng có thể được tái chế.
リサイクル(する) : (to) recycle tái chế, tái sử dụng
18.買い物のリストを作ったのに、持ってくるのを忘れてしまった。
Tôi đã lập danh sách mua sắm, nhưng lại quên mang theo.
リスト : list danh bạ
19.日本人は仕事が中心で、レジャーにかける時間が少ない。
Người Nhật lấy công việc làm trung tâm, nên có ít thời gian dành cho giải trí.
レジャー : leisure giải trí
20.日本初のロケットは、東京大学の糸川博士らによって開発された。
Tên lửa đầu tiên của Nhật Bản được phát triển bởi tiến sĩ Itokawa và các cộng sự tại Đại học Tokyo.
ロケット : rocket tàu vũ trụ
21.私の場合、掃除よりも食器洗いをしてくれるロボットがほしい。
Đối với tôi, tôi muốn một robot rửa bát hơn là một robot dọn dẹp.
ロボット : robot người máy, rô-bốt