1 200円
2 300円
3 500円
4 700円
男の人が市役所のゴミのかかりに電話をかけています。粗大ゴミを捨てるのに、お金は全部でいくらかかりますか。
Ⓕ:はい、大和市粗大ごみ回収の受付です。
Ⓜ:すみません、3点お願いしたいのですが。
Ⓕ:えー、次の回収が11月8日になりますが、よろしいですか。
Ⓜ:はい、結構です。
Ⓕ:ゴミはどのようなものですか。
Ⓜ:1つは、プラスチックのケースで、50センチx60センチぐらいで、高さが40センチぐらいです。
Ⓕ:その大きさですと200円ですね。コンビニで200円のゴミ処理券を1枚買って、貼ってください。ほかのはどうですか。
Ⓜ:もう一つプラスチックの箱があって、こっちは小さくて、だいたい30センチ四方です。
Ⓕ:30センチ以内でしたら、「燃やせるゴミ」に出してしまってかまいませんよ。
Ⓜ:そうですか。あとは木の本箱なんですけど。幅が60センチで、高さが私のおなかぐらいの高さだから、たぶん120センチぐらいです。
Ⓕ:そちらのほうは300円ですので、300円の券を1枚貼ってください。一度貼ると貼り直しはできませんので、ご注意ください。
Ⓜ:わかりました。
Ⓕ:それぞれの券にご住所とお名前と回収日を書いて、当日の朝8時半までに指定の場所に出しておいてください。
Ⓜ:わかりました。ありがとうございます。
粗大ゴミを捨てるのに、お金は全部でいくらかかりますか。
【正解】3
男の人が市役所のゴミのかかりに電話をかけています。粗大ゴミを捨てるのに、お金は全部でいくらかかりますか。
Người đàn ông đang gọi điện thoại cho nhân viên quản lý rác thải của tòa thị chính. Mất toàn bộ bao nhiêu chi phí để vứt rác kích cỡ lớn?
Ⓕ:はい、大和市粗大ごみ回収の受付です。
Vâng, đây là bộ phận tiếp nhận thu gom rác kích cỡ lớn của thành phố Yamato ạ.
Ⓜ:すみません、3点お願いしたいのですが。
Xin lỗi tôi muốn yêu cầu thu gom 3 món đồ.
Ⓕ:えー、次の回収が11月8日になりますが、よろしいですか。
Dạ, lần thu gom tới là vào ngày 8 tháng 11 có được không ạ?
Ⓜ:はい、結構です。
Vâng, được ạ.
Ⓕ:ゴミはどのようなものですか。
Rác của anh là loại đồ như nào ạ?
Ⓜ:1つは、プラスチックのケースで、50センチx60センチぐらいで、高さが40センチぐらいです。
Một món là hộp nhựa, kích thước khoảng 50cm x 60cm, chiều cao khoảng 40cm.
Ⓕ:その大きさですと200円ですね。コンビニで200円のゴミ処理券を1枚買って、貼ってください。ほかのはどうですか。
Nếu mà kích thước như thế thì 200 Yên ạ. Anh mua một phiếu xử lý rác 200 Yên ở cửa hàng tiện lợi rồi dán lên đồ. Còn các món đồ khác thì sao ạ?
Ⓜ:もう一つプラスチックの箱があって、こっちは小さくて、だいたい30センチ四方です。
Một món nữa là hộp nhựa, cái này thì nhỏ, lập phương cạnh đại khái khoảng 30cm.
Ⓕ:30センチ以内でしたら、「燃やせるゴミ」に出してしまってかまいませんよ。
Nếu 30cm đổ lại, anh vứt "rác cháy được" cũng được .
Ⓜ:そうですか。あとは木の本箱なんですけど。幅が60センチで、高さが私のおなかぐらいの高さだから、たぶん120センチぐらいです。
Vậy à? Cái cuối là một cái hộp gỗ. Chiều rộng của nó là 60cm, chiều cao khoảng gần bằng tôi, có lẽ khoảng 120cm.
Ⓕ:そちらのほうは300円ですので、300円の券を1枚貼ってください。一度貼ると貼り直しはできませんので、ご注意ください。
Món đó sẽ có phí là 300 Yên. Anh cần mua một phiếu 300 Yên và dán lên. Dán rồi thì không thể dán lại, nên hãy chú ý nhé.
Ⓜ:わかりました。
Tôi hiểu rồi.
Ⓕ:それぞれの券にご住所とお名前と回収日を書いて、当日の朝8時半までに指定の場所に出しておいてください。
Anh cần ghi địa chỉ, tên, và ngày thu gom vào từng cái phiếu, rồi đặt rác ở nơi quy định trước trước 8 giờ 30 phút sáng của ngày thu gom rác.
Ⓜ:わかりました。ありがとうございます。
Vâng, tôi đã hiểu rồi. Cảm ơn rất nhiều nhé.
粗大ゴミを捨てるのに、お金は全部でいくらかかりますか。
Mất toàn bộ bao nhiêu chi phí để vứt rác kích cỡ lớn?
【正解】3