1
2
3
4
男の人は、風邪を引いたので病院に来ました。
Ⓜ:お願いします。
Ⓕ:はい、どうぞおかけになって。今日はどうされましたか。
Ⓜ:あのう、おとといから熱がありまして・・・そんなに高くはないんですが。
Ⓕ:えーっと、今日は・・・37度7分。少しありますね。
Ⓜ:はい。
Ⓕ:せきとか鼻水とかの症状はありすか。
Ⓜ:いえ、特に。ああ、でも、のどが少し痛いです。
Ⓕ:ちょっとのどを見せてもらえますか。
・・・そうですね、ちょっと腫れてますね。
・・・じゃ、お薬を3日分出しておきましょう。
Ⓜ:はい。
Ⓕ:何か、合わないお薬はありますか。
Ⓜ:いえ、特に。あ、でも胃腸が弱いので、たまに薬を飲んで痛くなることがあります。
Ⓕ:じゃ、胃を保護する薬も出しておきましょう。・・・あとはよく休んでくださいね。じゃ、お大事に。
Ⓜ:はい、ありがとうございました。
男の人は、今、どんな様子ですか。
1 高い熱があって、せきや鼻水が出ます。
2 高い熱があって、胃が痛いです。
3 熱が少しあって、のどが痛いです。
4 熱が少しあって、ときどき胃が痛くなります。
【正解】3
男の人は、風邪を引いたので病院に来ました。
Người đàn ông vì bị cảm nên đã đến bệnh viện.
Ⓜ:お願いします。
Làm phiền chị một chút ạ.
Ⓕ:はい、どうぞおかけになって。今日はどうされましたか。
Vâng, Xin mời ngồi. Hôm nay anh bị sao vậy?
Ⓜ:あのう、おとといから熱がありまして・・・そんなに高くはないんですが。
À, tôi bị sốt từ ngày hôm kia .....sốt không cao lắm nhưng mà.....
Ⓕ:えーっと、今日は・・・37度7分。少しありますね。
Hmmm, hôm nay ....37,7 độ. Hơi sốt một chút nhỉ.
Ⓜ:はい。
Vâng.
Ⓕ:せきとか鼻水とかの症状はありすか。
Anh có triệu chứng như ho hay chảy nước mũi không?
Ⓜ:いえ、特に。ああ、でも、のどが少し痛いです。
Không, không có gì đặc biệt. À, nhưng mà cổ họng có hơi đau một chút.
Ⓕ:ちょっとのどを見せてもらえますか。
Cho tôi xem tôi cổ họng anh một chút nhé.
・・・そうですね、ちょっと腫れてますね。
.........Hmm.... hơi sưng một chút nhỉ.
・・・じゃ、お薬を3日分出しておきましょう。
.........Vậy tôi kê thuốc cho anh liều lượng 3 ngày nhé.
Ⓜ:はい。
Vâng ạ.
Ⓕ:何か、合わないお薬はありますか。
Anh có dị ứng với thuốc gì không?
Ⓜ:いえ、特に。あ、でも胃腸が弱いので、たまに薬を飲んで痛くなることがあります。
Không, không có gì đặc biệt. À, nhưng mà vì dạ dày hơi yếu nên thỉnh thoảng lúc uống thuốc sẽ bị đau.
Ⓕ:じゃ、胃を保護する薬も出しておきましょう。・・・あとはよく休んでくださいね。じゃ、お大事に。
Vậy, tôi sẽ kê thêm thuốc bảo vệ dạ dày cho anh nhé.....Ngoài ra, hãy nghỉ ngơi thong thả nhé. Chúc anh mau khỏe.
Ⓜ:はい、ありがとうございました。
Vâng, cảm ơn bác sĩ nhiều ạ.
男の人は、今、どんな様子ですか。
Người đàn ông bây giờ tình trạng như thế nào?
1 高い熱があって、せきや鼻水が出ます。
Bị sốt cao, ho và sổ mũi.
2 高い熱があって、胃が痛いです。
Bị sốt cao, và đau dạ dày.
3 熱が少しあって、のどが痛いです。
Bị sốt một chút và đau cổ họng.
4 熱が少しあって、ときどき胃が痛くなります。
Bị sốt một chút và thỉnh thoảng đau dạ dày.
【正解】3