1 ちりょう代
2 病院のカード
3 新しいほけんしょう
4 古いほけんしょう
外国人の男の人が歯医者の受付で話しています。男の人は、来週、何を持って来なければなりませんか。
Ⓜ:すみません、お願いします。
Ⓕ:はい、診察券を出しください。・・・・・・スミスさんがこの前いらしたのは、半年前ですね。
Ⓜ:はい、それぐらいです。
Ⓕ:保険証はお持ちですか。
Ⓜ:はい。あ、でも、仕事が変わったので、明日これを返して、新しいのをもらう予定です。
Ⓕ:そうですか。では、今日は自費になりますが、よろしいですか。「自費」って、保険じゃなく、自分でお金を払うということです。
Ⓜ:自費・・・・・・、じゃ、高いんですね。
Ⓕ:自費だと約3倍です。でも、来週新しい保険証を出してくださったら、お返しますよ。
Ⓜ:そうですか。わかりました。
男の人は、来週、何を持って来なければなりませんか。
【正解】3
外国人の男の人が歯医者の受付で話しています。男の人は、来週、何を持って来なければなりませんか。
Người đàn ông nước ngoài đang nói chuyện ở quầy lễ tân của bác sĩ nha khoa. Người đàn ông phải mang đến cái gì vào tuần sau?
Ⓜ:すみません、お願いします。
Xin lỗi, xin phiền chị một chút ạ.
Ⓕ:はい、診察券を出しください。・・・・・・スミスさんがこの前いらしたのは、半年前ですね。
Vâng ạ, vui lòng nộp thẻ đăng kí khám bệnh...... Anh Smith lần trước anh đến là nửa năm trước nhỉ.
Ⓜ:はい、それぐらいです。
Vâng, khoảng đó.
Ⓕ:保険証はお持ちですか。
Anh có mang theo thẻ bảo hiểm y tế không ạ?
Ⓜ:はい。あ、でも、仕事が変わったので、明日これを返して、新しいのをもらう予定です。
Có. À, nhưng mà vì tôi đã đổi công việc, nên ngày mai tôi sẽ trả lại thẻ này và dự kiến sẽ nhận thẻ bảo hiểm mới.
Ⓕ:そうですか。では、今日は自費になりますが、よろしいですか。「自費」って、保険じゃなく、自分でお金を払うということです。
Vậy à. Vậy thì hôm nay anh sẽ tự trả chi phí, được không ạ? "Tự chi trả" có nghĩa là không dùng thẻ bảo hiểm, mà phải tự mình thanh toán.
Ⓜ:自費・・・・・・、じゃ、高いんですね。
Tự chi trả.....Vậy, chắc là đắt lắm nhỉ.
Ⓕ:自費だと約3倍です。でも、来週新しい保険証を出してくださったら、お返しますよ。
Nếu tự chi trả thì chi phí sẽ cao khoảng gấp 3 lần. Nhưng nếu tuần sau nếu anh mang thẻ bảo hiểm mới đến thì chúng tôi sẽ hoàn trả lại tiền đấy ạ.
Ⓜ:そうですか。わかりました。
Vậy à? Tôi hiểu rồi.
男の人は、来週、何を持って来なければなりませんか。
Người đàn ông phải mang đến cái gì vào tuần sau?
【正解】3