●基本の色 màu cơ bản
| 黒 |
ブラック |
đen |
黒いくつ |
| 白 |
ホワイト |
trắng |
白い犬 |
| 赤 |
レッド |
đỏ |
赤いバラ |
| 青 |
ブルー |
xanh |
青い海 |
| 黄色 |
イエロー |
màu vàng |
黄色い看板 |
| 緑(色) |
グリーン |
xanh lá cây |
緑(色)のカーテン |
| ピンク(色) |
ビンク |
hồng |
ピンク(色)のスカート |
| 茶色 |
ブラウン |
màu nâu |
茶色い髪 |
| 灰色 |
グレー |
màu xám |
グレーのスーツ |
| オレンジ(色) |
オレンジ |
da cam |
オレンジ(色)のバッグ |
| 紫(色) |
パープル |
tím |
紫(色)の花 |
| 金(色) |
ゴールド |
vàng kim |
金(色)の紙 |
| 銀(色) |
シルバー |
bạc |
銀色のケース |
●真っ~
「真っ」 "真っ" có nghĩa là "Thật sự" "Đúng"
海に行って、真っ黒になった。 Tôi đi biển nên trở nên đen xì
真っ赤な顔をして怒った。 Anh ấy cáu, mặt đỏ bừng
真っ青な顔をして倒れた。 Cô ấy mặt xanh lét và ngất
●柄・模様 hoa văn, họa tiết
柄 hoa văn
模様 họa tiết
無地 không có hoa văn
派手な sặc sỡ
地味な giản dị, chìm
シンプルな đơn giản
●柄

●形 hình dạng
丸・丸い tròn
四角・四角い tứ giác
三角 tam giác
正方形 hình vuông
長方形 hình chữ nhật

直径 đường kính
半径 bán kính
直線 đường thẳng
直角 góc vuông

●長い・短い
| 厚い | dày | 厚め | 厚さ |
| 薄い | mỏng | 薄め | 薄さ |
| 長い | dài | 長め | 長さ |
| 短い | ngắn | 短め | 短さ |
| 太い | béo | 太め | 太さ |
| 細い | gầy, mảnh | 細め | 細さ |
| 細長い | thon dài | ít khi dùng | ít khi dùng |
| 広い | rộng | 広め | 広さ |
| 狭い | hẹp | ít khi dùng | ít khi dùng |
~め:hơi (VD: hơi mỏng)
~さ : độ ~ (VD: độ dài)
●その他 Khác
カラー màu
白黒 đen trắng
例文
① 「顔が真っ青だよ。もう帰ったほうがいいんしゃない」「うん、そうする」
② 〈 店で〉「こちらのシャツは無地ですから。合わせやすいですよ」「でも、ちょっと地味ですね」
③ 〈 店で〉「うーん、、ちょっと派手すぎるかなあ」「でも、こちらの花柄は、いかがでしょうか」
④ 「どんなカップがいい?」「絵とか模様とかないほうがいいなあ。シンプルな出材がいい」
⑤ 「このテープル、長さがちょうどよくない?」「でも、丸いほうがおしゃれだと思う」
☞ Dịch
① 「顔が真っ青だよ。もう帰ったほうがいいんしゃない」「うん、そうする」
"Mặt cậu trông xanh lét vậy, cậu nên về nghĩ thì hơn" "Vâng, tôi sẽ làm vậy"
② 〈店で〉「こちらのシャツは無地ですから、合わせやすいですよ」「でも、ちょっと地味ですね」
(Trong cửa hàng) "Cái áo sơ mi này không có hoa văn nên dễ phối với quần áo" " nhưng mà hơn giản dị nhỉ "
③ 〈 店で〉「うーん、、ちょっと派手すぎるかなあ」「でも、こちらの花柄は、いかがでしょうか」
(Trong cửa hàng) " Ừm, hơi sặc sỡ quá thì phải" " Thế thì hoa văn kiểu này có được không ạ"
④ 「どんなカップがいい?」「絵とか模様とかないほうがいいなあ。シンプルな出材がいい」
"Cậu thích chiếu cốc như thế nào ?" "Kểu không có ranh hay hoa văn thì thích hơn. Tôi thích những thiết kế đơn giản
⑤ 「このテープル、長さがちょうどよくない?」「でも、丸いほうがおしゃれだと思う」
"Cái bàn này chiều dài vừa đủ nhỉ?" " Nhưng mà cái hình tròn có vẻ sành điệu hơn
ドリル
1)
① 「林さん、どうしたんですか、( )な顔をして」「娘さんが事故にあったようなんです」
② ( )よりも何か柄が入っているほうが細く見えます。
③ あのオレンジの花柄のワンピースは、ちょっと( )なんじゃない?
④ 彼女は大勢の前で話すのが苦手で、すぐ顔が( )になるそうです。
| a.派手 b.地味 c.無地 d.真っ赤 e. 真っ青 |
☞ Đáp án
① 「林さん、どうしたんですか、( 真っ青 )な顔をして」「娘さんが事故にあったようなんです」
② ( 無地 )よりも何か柄が入っているほうが細く見えます。
③ あのオレンジの花柄のワンピースは、ちょっと( 派手 )なんじゃない?
④ 彼女は大勢の前で話すのが苦手で、すぐ顔が( 真っ赤 )になるそうです。
☞ Đáp án + Dịch
① 「林さん、どうしたんですか、( 真っ青 )な顔をして」「娘さんが事故にあったようなんです」
"Anh Hayashi có chuyện gì vậy? Trông mặt anh ấy tái xanh” “Hình như đứa con gái gặp tai nạn."
② ( 無地 )よりも何か柄が入っているほうが細く見えます。
Có họa tiết gì đấy trông mảnh mai hơn so với màu trơn.
③ あのオレンジの花柄のワンピースは、ちょっと( 派手 )なんじゃない?
Chiếc váy họa tiết hoa màu cam kia có phải hơi lòe loẹt không?
④ 彼女は大勢の前で話すのが苦手で、すぐ顔が( 真っ赤 )になるそうです。
Nghe nói cô ấy không giỏi nói chuyện trước nhiều người nên lập tức khuôn mặt đỏ bừng lên.
2)
① こんなに( )本、明日までには読めないよ。
② このジャケット、( )のに暖かいね。これ、買おうかな。
③ おじぎをするときは、からだをこんなふに( )に曲げないでください。
④ ここのラーメン、めんが( )ね。普通の倍くらいある。
| a.直角 b.直線 c.薄い d.厚い e.太い |
☞ Đáp án
① こんなに( 厚い )本、明日までには読めないよ。
② このジャケット、( 薄い )のに暖かいね。これ、買おうかな。
③ おじぎをするときは、からだをこんなふに( 直角 )に曲げないでください。
④ ここのラーメン、めんが( 太い )ね。普通の倍くらいある。
☞ Đáp án + Dịch
① こんなに( 厚い )本、明日までには読めないよ。
Cuốn sách dày như thế này, không thể đọc xong trước ngày mai được đâu.
② このジャケット、( 薄い )のに暖かいね。これ、買おうかな。
Áo khoác này mỏng nhưng ấm. Mua cái này được không ta.
③ おじぎをするときは、からだをこんなふに( 直角 )に曲げないでください。
Khi cúi chào không được gập người vuông góc như thế này.
④ ここのラーメン、めんが( 太い )ね。普通の倍くらいある。
Mỳ ở đây sợi mì lớn nhỉ. Lớn gấp đôi bình thường.