例文
① 「あの方は お父さんですか」「いえ、あれは私のおじです」
② 「夏休みは、どこかへ行きますか」「ええ、 実家に 帰ります」
③ お正月は 毎年一日に、私の家に 親せきが集まるんです。
④ 「この写真、 見てください。私の孫です」「えっ! 森さん、おじいちゃんなんですか」
⑤ 「車、 買ったんですか」「いえいえ。知り合いに 借りたんです」
☞ Dịch
① 「あの方は お父さんですか」「いえ、あれは私のおじです」
"Đó là bố cậu à" "Không, đó là chú tôi"
② 「夏休みは、どこかへ行きますか」「ええ、 実家に 帰ります」
"Nghĩ hè cậu có đi đâu không?" "Có, tôi sẽ về nhà"
③ お正月は 毎年一日に、私の家に 親せきが集まるんです。
Vào dịp tết hằng năm họ hàng sẽ tập trung tại nhà tôi vào một ngày.
④ 「この写真、 見てください。私の孫です」「えっ! 森さん、おじいちゃんなんですか」
"Hãy xem tấm ảnh này này. Cháu nội (ngoại) tôi đấy" "Ơ, bác Mori đã lên chức ông rồi ư?"
⑤ 「車、 買ったんですか」「いえいえ。知り合いに 借りたんです」
"Cậu đã mua xe ô tô à?" "Không không, tớ mượn người quen đấy"
ドリル
1)
① 私には息子が一人と、( )が二人います。
② 息子と( )は、結婚して5年になります。
③ 彼にはお兄さんがいるから、( )ではないですよ。
④ 昨日、妹が、甥と( )を連れて遊びに来た。
| a.嫁 b.姪 c.長男 d.娘 e.長女 |
☞ Đáp án
① 私には息子が一人と、( 娘 )が二人います。
② 息子と( 嫁 )は、結婚して5年になります。
③ 彼にはお兄さんがいるから、( 長男 )ではないですよ。
④ 昨日、妹が、甥と( 姪 )を連れて遊びに来た。
☞ Đáp án + Dịch
① 私には息子が一人と、( 娘 )が二人います。
Tôi có một con trai và hai con gái.
② 息子と( 嫁 )は、結婚して5年になります。
Con trai tôi và con dâu kết hôn được 5 năm.
③ 彼にはお兄さんがいるから、( 長男 )ではないですよ。
Anh ấy có một người anh trai, nên anh ấy không phải là con cả đâu.
④ 昨日、妹が、甥と( 姪 )を連れて遊びに来た。
Hôm qua, em gái tôi dẫn cháu trai và cháu gái đến nhà tôi chơi.
2)
① ( )から食事に誘われたら、なかなか断れない。
② 父は毎月、( )と一緒に山登りに出かけます。
③ 私と彼は、同じ高校の( )です。
④ 佐藤さんは、私の一年( )です。
| a.同級生 b.上司 c.先輩 d.他人 e.仲間 |
☞ Đáp án
①( 上司 )から食事に誘われたら、なかなか断れない。
② 父は毎月、( 仲間 )と一緒に山登りに出かけます。
③ 私と彼は、同じ高校の( 同級生 )です。
④ 佐藤さんは、私の一年( 先輩 )です。
☞ Đáp án + Dịch
① ( 上司 )から食事に誘われたら、なかなか断れない。
Khi được cấp trên mời dùng bữa, thì khó có thể từ chối.
② 父は毎月、( 仲間 )と一緒に山登りに出かけます。
Mỗi tháng, bố tôi thường cùng nhóm bạn đi leo núi.
③ 私と彼は、同じ高校の( 同級生 )です。
Tôi và anh ấy là bạn cùng khóa của trường cấp ba.
④ 佐藤さんは、私の一年( 先輩 )です。
Anh Sato là tiền bối hơn một năm của tôi.