例文
① 「じゃがいもの会?これって何の団体だろう?」「たぶん、お料理の関係じゃない?」
② 自分のことばかり言ったらだめだよ。相手のことも考えないと。
③ うちの両親は仲がいいですよ。今でもよく、いっしょに山にのぼったりしています。
④ 「今、会員登録をすると、3千円の商品券がもらえるんだって」「へー、それはお得だね」
⑤ 目上の人と話するときは、きちんとした言葉を使うよう、気をつけてください。
☞ Dịch
① 「じゃがいもの会?これって何の団体だろう?」「たぶん、お料理の関係じゃない?」
Hội Jagaimo? Đây là nhóm gì vậy?" "Chắc là có liên quan đến món ăn"
② 自分のことばかり言ったらだめだよ。相手のことも考えないと。
Không được chỉ nói những điều về bản thân. Hãy suy nghĩ cho người khác nữa.
③ うちの両親は仲がいいですよ。今でもよく、いっしょに山にのぼったりしています。
Bố mẹ tôi gắn bó với nhau. Ngay cả bây giờ, họ vẫn thường xuyên leo núi cùng nhau.
④ 「今、会員登録をすると、3千円の商品券がもらえるんだって」「へー、それはお得だね」
"Nếu đăng ký làm thành viên ngay bây giờ, bạn có thể nhận được phiếu quà tặng trị giá 3.000 yên." "ế, điều này được đấy"
⑤ 目上の人と話するときは、きちんとした言葉を使うよう、気をつけてください。
Khi nói chuyện với cấp trên hãy chú ý dùng từ ngữ chỉnh chu.
ドリル
1)
① 田中さんはすごくしっかりしていて、私より( )とは思えない。
② 「彼女、結婚するんだって」「えっ、そうなの!( )は誰?」
➂ 私の( )はとても優しくて。部下の面倒をよく見てくれます。
➃ 今日から、入る山田君です。( )なので、いろいろ教えてあげてください。
| a.上司 b.仲間 c.年下 d..相手 e.新人 |
☞ Đáp án
① 田中さんはすごくしっかりしていて、私より( 年下 )とは思えない。
② 「彼女、結婚するんだって」「えっ、そうなの!( 相手 )は誰?」
➂ 私の( 上司 )はとても優しくて、部下の面倒をよく見てくれます。
➃ 今日から、入る山田君です。( 新人 )なので、いろいろ教えてあげてください。
☞ Đáp án + Dịch
① 田中さんはすごくしっかりしていて、私より( 年下 )とは思えない。
Anh tanaka rất là chính chắn nên tôi không nghĩ là anh ấy nhỏ tuổi hơn tôi.
② 「彼女、結婚するんだって」「えっ、そうなの!( 相手 )は誰?」
"Cố ấy nói là sẽ kết hôn" "Hả, thật vậy sao! Đối phương là ai vậy?"
➂ 私の( 上司 )はとても優しくて、部下の面倒をよく見てくれます。
Cấp trên của tôi rất tốt bụng, ông ấy chăm sóc cấp dưới rất tốt.
➃ 今日から入る山田君です。( 新人 )なので、いろいろ教えてあげてください。
Đây là cậu Yamada, từ hôm nay vào nhóm. Vì là người mới nên xin hãy chỉ dạy nhiều điều cho cậu ấy.
2)
① うちの大学は中国の大学と( )があり、毎年たくさんの留学生が来る。
② 今日はテニスグラブの( )があるから、帰りがちょっと遅くなると思います。
③ 健康のために、駅前のスポーツクラブに( )しようと思っています。
④ 金曜の夜は、( )のいい同僚とよく食事に行きます。
| a.入会 b.部下 c.仲 d.交流 e.集まり |
☞ Đáp án
① うちの大学は中国の大学と( 交流 )があり、毎年たくさんの留学生が来る。
② 今日はテニスグラブの( 集まり )があるから、帰りがちょっと遅くなると思います。
③ 健康のために、駅前のスポーツクラブに( 入会 )しようと思っています。
④ 金曜の夜は、( 仲 )のいい同僚とよく食事に行きます。
☞ Đáp án + Dịch
① うちの大学は中国の大学と( 交流 )があり、毎年たくさんの留学生が来る。
Trường đại học của tôi có giao lưu với trường đại học ở Trung Quốc, nên là mỗi năm có rất nhiều du học sinh ghé đến.
② 今日はテニスグラブの( 集まり )があるから、帰りがちょっと遅くなると思う。
Hôm nay có buổi tụ tập của câu lạc bộ tennis nên tôi nghĩ là sẽ về nhà muộn.
③ 健康のために、駅前のスポーツクラブに( 入会 )しようと思っています。
Vì sức khỏe nên tôi định sẽ gia nhập câu lạc bộ thể thao trước nhà ga.
④ 金曜の夜は、( 仲 )のいい同僚とよく食事に行きます。
Tối thứ sáu, tôi sẽ đi ăn cùng với đồng nghiệp thân thiết.