Bài 30 – どんな人 – Người như thế nào?

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
外見がいけん Ngoại hình
外見がいけん Ngoại hình(vẻ bề ngoài)
かっこいい phong độ,ngầu
美人びじん xinh đẹp
スタイルがいい dáng đẹp
スマートな thanh mảnh
おさな ngây thơ
おしゃれな sành điệu, diện
性格せいかく Tính cách
妖気ようき tươi tắn
あかるい tươi tắn
真面目まじめ nghiêm túc
不真面目ふまじめ không nghiêm túc
正直しょうじき chính trực
素直すなお chân thành,thật thà
純粋じゅんすい ngây thơ, tròn sáng
乱暴らんぼう thô tục
やさしい hiền
いた điềm đạm
大人おとな người lớn
面白おもしろ thú vị, hài hước
のんきな thong dong
けちな keo kiệt
わがままな ích kỉ
能力のうりょく Năng lực
かしこ thông minh
利口りこう thông minh
器用きよう khóe léo
行動こうどう態度たいど Hành động, thái độ
熱心ねっしん活動かつどう hoạt động nhiệt tình
真剣しんけん態度たいど thái độ nghiêm túc
慎重しんちょう行動こうどう hành động thận trọng
つめたい反応はんのう phản ứng lạnh lùng
不親切ふしんせつ対応たいおう đối xử không tử tế
礼儀正れいぎただしい lễ phép, lịch sự
失礼しつれい thất lễ
行儀ぎょうぎがいい thái độ đứng đắn, lịch sự
きちんとしたふく quần áo lịch sự, trang trọng
勝手かって tự ý, tùy tiện
積極的せっきょくてき tích cực
消極的しょうきょくてき tiêu cực
印相いんそう評価ひょうか Ấn tượng, Đánh giá
きびしい nghiêm khắc, khó tính
こわい(ひとが) đáng sợ
あま dễ dãi, nuông chiều
えらい(ひとが) vĩ đại, giỏi
平凡へいぼん bình thường
ばかな発言はつげん phát ngôn ngu ngốc
タイプ tuýp
天才てんさい thiên tài
~っぽい
子供こどもっぽい như trẻ con
きっぽい chóng chán
~の〔が〕ある
ユーモアのある có khiếu hài hước
勇気ゆうきのある có dũng khí
魅力みりょくのある có duyên

Luyện Tập

例文

①  「スタイルがいいですね。(なに)運動(うんどう)をしているんですか」「はい、水泳(すいえい)をしています」

②  純粋(じゅんすい)気持(きも)ちで、彼女(かのじょ)()()たいと(おも)ったんです。

③  (かれ)かっこいいだけじゃなくって、(あたま)もいいんですよ。

④  田中(たなか)先輩(せんぱい)けちで、(かん)ジュース(ひと)つ、おごってくれたことがない。

⑤  (もり)コーチの熱心(ねっしん)指導(しどう)により、チームは確実(かくじつ)(ちから)をつけていった。

☞ Dịch

①  「スタイルがいいですね。(なに)運動(うんどう)をしているんですか」「はい、水泳(すいえい)をしています」

         "Dáng của bạn đẹp quá. Bạn có tập thể dục không?" "Vâng, tôi có tập bơi"

②  純粋(じゅんすい)気持(きも)ちで、彼女(かのじょ)()()たいと(おも)ったんです。

          Vì tâm hồn thuần khiết mà tối muốn hẹn hò với cô ấy. 

③  (かれ)かっこいいだけじゃなくって、(あたま)もいいんですよ。

          Anh ấy không chỉ ngầu mà còn rất  thông minh nữa.

④  田中たなか先輩せんぱいけちで、(かん)ジュース(ひと)つ、おごってくれたことがない。

          Tiền bối Tanaka rất keo kiệt, chưa bao giờ mua cho tôi được một lon nước trái cây.

⑤  (もり)コーチの熱心(ねっしん)指導(しどう)により、チームは確実(かくじつ)(ちから)をつけていった。

          Nhờ sự hướng dẫn nhiệt tình của huấn luyện viên Mori, đội trở nên mạnh hơn. 


ドリル

1)

① うそはつかないでください。(   )に()ってください。

② 佐藤(さとう)さんは、(なに)()きても全然(ぜんぜん)あわてません。つねに(   )な(ひと)です。

➂ (まわ)りに迷惑(めいわく)をかけないよう、(   )な行動(こうどう)はしないでくださいね。

➃ 「この(ふく)(わたし)(つく)ったんです」「へえ、(   )ですね」

a.勝手(かって)    b.器用(きよう)    c.冷静(れいせい)    d.熱心(ねっしん)    e.正直(しょうじき
☞ Đáp án

① うそはつかないでください。( 正直(しょうじき) )に()ってください。

② 佐藤(さとう)さんは、(なに)()きても全然(ぜんぜん)あわてません。つねに( 冷静(れいせい) )な(ひと)です。

➂ (まわ)りに迷惑(めいわく)をかけないよう、( 勝手(かって) )な行動(こうどう)はしないでくださいね。

➃ 「この(ふく)(わたし)(つく)ったんです」「へえ、( 器用(きよう) )ですね」


☞ Đáp án + Dịch

① うそはつかないでください。( 正直(しょうじき) )に()ってください。

         Đừng nói dối. Hãy nói thành thật. 

② 佐藤(さとう)さんは、(なに)()きても全然(ぜんぜん)あわてません。つねに( 冷静(れいせい) )な(ひと)です。

        Anh Sato dù có chuyện gì xày ra cũng không hề nao núng. Anh ấy là một người rất điềm tĩnh.

➂ (まわ)りに迷惑(めいわく)をかけないよう、( 勝手(かって) )な行動(こうどう)はしないでくださいね。

         Đừng hành động tùy tiện để tránh gây phiền hà những người xung quanh. 

➃ 「この(ふく)(わたし)(つく)ったんです」「へえ、( 器用(きよう) )ですね」

         "Bộ đồ này do tôi làm đấy" "Ế, cậu thật là khéo tay nhỉ" 


2)

① 先生(せんせい)は(   )から、いつもたくさん宿題(しゅくだい)()します。

② (いもうと)は(   )性格(せいかく)ですが、テニスをするときは大声(おおごえ)すんです。

③ (   )よ。食事(しょくじ)(とき)はゲームをしないで。

④ (わたし)は(   )ので、(あたら)しいことをはじめてもすぐにやめてしまう。

a.()きっぽい     b.(おさな)い    c.きびしい    d.行儀(ぎょうぎ)(わる)い    e.おとなし
☞ Đáp án

① 先生(せんせい)は( きびしい )から、いつもたくさん宿題(しゅくだい)()します。

② (いもうと)は( おとなし )性格(せいかく)ですが、テニスをするときは大声(おおごえ)すんです。

③ ( 行儀(ぎょうぎ)(わる) )よ。食事(しょくじ)(とき)はゲームをしないで。

④ (わたし)は( ()きっぽい )ので、(あたら)しいことを(はじ)めてもすぐにやめてしまう。

a.()きっぽい     b.(おさな)い    c.きびしい    d.行儀(ぎょうぎ)(わる)い    e.おとなし






☞ Đáp án + Dịch

① 先生(せんせい)は( きびしい )から、いつもたくさん宿題(しゅくだい)()します。

         Thầy giáo nghiêm khắc nên thường cho rất nhiều bài tập về nhà. 

② (いもうと)は( おとなしい )性格(せいかく)ですが、テニスをするときは大声(おおごえ)()すんです。

          Em gái tôi tính tình rất trầm tĩnh ít nói, thế mà khi chơi tennis thì nó lại hét rất lớn. 

③ ( 行儀(ぎょうぎ)(わる) )よ。食事(しょくじ)(とき)はゲームをしないで。

          Là một hành động không được tốt đó. Không được chơi game khi ăn cơm. 

④ (わたし)は( ()きっぽい )ので、(あたら)しいことを(はじ)めてもすぐにやめてしまう。

          Vì là một người nhanh chán, nên tôi thường nhanh chóng từ bỏ dù mới chỉ bắt đầu làm điều gì đó mới mẻ. 


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict