Bài 34 – 擬音語・擬態語① – Từ tượng hình, tự tương thanh①

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

(おと) Âm thanh

    ざあざあ/ぱらぱら/わいわい

    (あめ)ざあざあ()っていて、(そと)()られなかった。

    Mưa rơi rào rào, không thể ra ngoài được

    ぱらぱら()っているけど、かさがなくても大丈夫(だいじょうぶ)です。

    Mưa rơi lất phất, không cần mang theo ô đâu.

    みんなでわいわいバーベキューをするのも、(たの)しそうですね。

    Mọi người cùng rộn ràng làm tiệc thịt nướng cũng vui đấy nhỉ


(わら) Cười

    にこにこ/にっこり

    (はら)先生(せんせい)はいつもにこにこしていて、(やさ)しい先生(せんせい)ですよ。

    Thầy Hara lúc nào cũng cười tủm tỉm, thầy rất hiền

    ()()ったら、にっこり(わら)ってくれた。

    Tôi vẫy tay và chị ấy mỉm cười với tôi


() Nhìn

    じっと/じろじろ

    ()がついたら、ネコがじっとこっちを()といた。

    Chợt tôi nhận ra con mèo đang nhìn chằm chằm mình

    (ひと)(かお)じろじろ()ないでくださいよ。

    Đừng nhìn đăm đăm vào mặt người khác


(はな) Nói

    ぶつぶつ/ひそひそ/ペラペラ

    あの(ひと)は、ぶつぶつ文句(もんく)ばかり()う。

    Người kia cứ suốt ngày lẩm bẩm kêu than

    二人(ふたり)(なに)ひそひそ(はな)しているんですか。

    Hai người đang thì thào cái gì với nhau thế

    彼女(かのじょ)はアメリカ(そだ)ちで、英語(えいご)ぺらぺらなんです。

    Cô ấy lớn lên ở Mỹ nên tiếng Anh rất trôi chảy


()べる/() Ăn/Uống

    ぺこぺこ/ごくごく

    もう、おなかがぺこぺこ(はや)()べよう。

    Tôi đói lắm rồi, hãy mau ăn đi thôi

    (ちち)はさっそく、おいしそうにビールをごくごく()んだ。

    Bố tôi nhanh chóng uống ừng ực bia có vẻ rất ngon lành


状態(じょうたい) Trạng thái

    はっきり/すっかり

    あの()のことは、はっきり(おぼ)えています。

    Tôi vẫn nhớ như in chuyện xảy ra ngày hôm ấy

    「(かぜ)(なお)りましたか」「はい。すっかりよくなりました。」

    "Anh đã khỏi ốm chưa" "Rồi, tôi đã khỏi hoàn toàn rồi"


(ただ)しく/よく Đúng/Thường xuyên

    しっかり/きちんと/ちゃんと/うっかり

    a. (かぜ)(ひら)かないよう、ドアをしっかり()めてください。

    Để cửa không bị mở do gió, hãy đống thật chặt cửa.

    b.    しっかり()べて、(はや)元気(げんき)になってね。

    Hãy ăn uống thật đầy đủ đẻ mau khỏe lại nhé

    (はら)さんの(つくえ)は、いつもきちんと片付(かたづ)いて、きれいだね。

    Bàn của Hara lúc nào cũng được dọn dẹp tử tế, thật là  sạch đẹp.

    ()りたものは、ちゃんと(かえ)さないとだめだよ。

    Đồ mượn phải trả lại đàng hoàng.

    電話(でんわ)するのをうっかり(わす)れた。

    Tôi quên bẵng đi việc gọi điện thoại


変化(へんか) Biến đổi

    ますます/だんだん/どんどん

    この映画(えいが)()て、ますます彼女(かのじょ)のファンになった。

    Coi phim này xong, tôi trở thành fan hâm mộ của cô ấy

    (あさ)はなんなに(くも)ってたのに、だんだん()れてきて。

    Buổi sáng trời u ám như thế mà dần dần đã nắng lên rồi

    地下鉄(ちかてつ)(とお)ってから、この(あた)りは、(あたら)しいマンションがどんどん()えている。

    Sau khi tuyến tàu chạy qua thì khu vực này các chung cư mới tăng lên vùn vụt

Luyện Tập

例文

①  「(はなし)()いて、ワンさんはにっこり(わら)ってたよ」「うれしかったんだろうね」

②    もちろん、面接(めんせつ)のときは、きちんとしたかっこうで()きます。

③    ああ、おなかがペコペコ今日(きょう)、お(ひる)ごはん()べてないんだ。

④  「CD, ()ってきてくれた?」「ごめん、すっかり(わす)れてた。明日(あした)接待(せったい)()ってくるよ」

⑤  「遠慮(えんりょ)しないでどんどん()べてくださいね」「ありがとうございます、いただきます」

☞ Dịch

①  「(はなし)()いて、ワンさんはにっこり(わら)ってたよ」「うれしかったんだろうね」

            "Sau khi nghe câu chuyện, anh Wang đã cười tủm tỉm" "Có vẻ như là rất vui nhỉ"

②    もちろん、面接(めんせつ)のときは、きちんとしたかっこうで()きます。

             Tất nhiên, khi phỏng vẫn chúng ta phải ăn mặc chỉnh tề. 

③    ああ、おなかがペコペコ今日(きょう)、お(ひる)ごはん()べてないんだ。

             Aaa, đói quá. Hôm nay mình đã không ăn trưa. 

④  「CD、 ()ってきてくれた?」「ごめん、すっかり(わす)れてた。明日(あした)接待(せったい)()ってくるよ」

            "Cậu có mang đĩa CD cho tớ không" "Xinh lỗi cậu, tớ quên mất tiêu. Ngày mai nhất định tớ sẽ mang đến" 

⑤  「遠慮(えんりょ)しないでどんどん()べてくださいね」「ありがとうございます、いただきます」

            "Đừng ngại mà cứ ăn nhiều vào nhé" "Con cảm ơn, mời bác ăn cơm ạ"


ドリル

1)

① 「(はら)さんは美人(びじん)だけど、最近(さいきん)(   )きれいになってるね」「(こい)をしているのかなあ」

② (つめ)たいのに、そんなに(   )()んでだいじょうぶ?もう(すこ)しゆっくり()んだら?

③ 「(もり)さんって、英語(えいご)が(   )なんだね」「以前(いぜん)、イギリスに留学(りゅうがく)してたんだって」

④ わからない言葉(ことば)がたくさんあるけど、(   )会話(かいわ)()()れるようになった。

a.ぺらぺら    b.ごくごく    c.だんだん    d.ぶつぶつ    e.ますます
☞ Đáp án

① 「(はら)さんは美人(びじん)だけど、最近(さいきん)( ますます  )きれいになってるね」「(こい)をしているのかなあ」

② (つめ)たいのに、そんなに( ごくごく  )()んでだいじょうぶ?もう(すこ)しゆっくり()んだら?

➂ 「(もり)さんって、英語(えいご)が( ぺらぺら )なんだね」「以前(いぜん)、イギリスに留学(りゅうがく)してたんだって」

➃ わからない言葉(ことば)がたくさんあるけど、( だんだん )会話(かいわ)()()れるようになった。

☞ Đáp án + Dịch

① 「(はら)さんは美人(びじん)だけど、最近(さいきん)( ますます  )きれいになってるね」「(こい)をしているのかなあ」

         "Cô Hara là một người xinh đẹp, dạo gần đây ngày càng đẹp hơn nhỉ" "Chắc là đang yêu đó nhỉ" 

② (つめ)たいのに、そんなに( ごくごく  )()んでだいじょうぶ?もう(すこ)しゆっくり()んだら?

        Lạnh thế mà cậu uống ừng ực như thế thì liệu có sao không? Cậu nên uống từ từ chút đi. 

➂ 「(もり)さんって、英語(えいご)が( ぺらぺら )なんだね」「以前(いぜん)、イギリスに留学(りゅうがく)してたんだって」

           "Anh Mori tiếng Anh lưu loát nhỉ" "Nghe nói trước đây anh ấy từng đi du học ở Anh" 

➃ わからない言葉(ことば)がたくさんあるけど、( だんだん )会話(かいわ)()()れるようになった。

         Có rất nhiều từ vựng không hiểu nhưng dần dần tôi đã có thể nghe hiểu được các đoạn hội thoại. 


2)

① しまった!(   )して、予約(よやく)するの(わす)れてた!

② 田中(たなか)さんからは、出席(しゅっせき)欠席(けっせき)か、まだ(   )返事(へんじ)をもらっていない。

③ (くすり)()んで、一晩(ひとばん)()たら、(いた)みは(   )なくなっていた。

④ 毎日(まいにち)、(   )勉強(べんきょう)してたのに、不合格(ふごうかく)だった。

a.うっかり    b.ちゃんと    c.すっかり    d.はっきり    e.じっと
☞ Đáp án

① しまった!( うっかり )して、予約(よやく)するのをわすれてた!

② 田中(たなか)さんからは、出席(しゅっせき)欠席(けっせき)か、まだ( はっきり )返事(へんじ)をもらっていない。

③ (くすり)()んで、一晩(ひとばん)()たら、(いた)みは( すっかり )なくなっていた。

④ 毎日(まいにち)、( ちゃんと )勉強(べんきょう)してたのに、不合格(ふごうかく)だった。


☞ Đáp án + Dịch

① しまった!( うっかり )して、予約(よやく)するのを(わす)れてた!

        Ôi! Tôi lỡ quên việc đặt trước mất rồi!

② 田中(たなか)さんからは、出席(しゅっせき)欠席(けっせき)か、まだ( はっきり )返事(へんじ)をもらっていない。

        Tôi vẫn chưa nhận được phản hồi rõ ràng từ Tanaka về việc có tham dự hay là không. 

③ (くすり)()んで、一晩(ひとばん)()たら、(いた)みは( すっかり )なくなっていた。

        Sau khi uống thuốc và ngủ một đêm thì cơn đau hoàn toàn biến mất. 

④ 毎日(まいにち)、( ちゃんと )勉強(べんきょう)してたのに、不合格(ふごうかく)だった。

        Mỗi ngày tôi chăm chỉ học tập thế mà vẫn bị trượt. 


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict