Bài 35 – 擬音語・擬態語② – Từ tượng hình, tự tương thanh②

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

(たの)しい気持(きも) Tâm trạng vui

()()きする/わくわくする

()きな野球(やきゅう)をしている(とき)(かれ)は、本当(ほんとう)()()している

Anh ấy khi chơi môn bóng chày yêu thích thật sự trông rất vui tươi

どんな留学生(りゅうがくせい)活動(かつどう)()っているか、(いま)からわくわくしている。

Tôi đang rất phấn khích không biết cuộc sống du học thế nào đang chờ mình

(いや)気持(きも) Tâm trạng chán nản

いらいらする/むっとする/うんざりする/むかむかする

バスがなかなか()なくて、いらいらした。

Xe buýt mãi không đến, tôi thấy rất suốt ruột.

失礼(しつれい)なことを()われて、むっとしてしまった。

Vì bị nói điều bất lịch sự nên chị ấy cau có.

毎日(まいにち)毎日(まいにち)残業(ざんぎょう)で、ちょっとうんざりしています。

Ngày nào cũng làm thêm giờ, tôi thấy hơi chán ngấy rồi.

()むかむかして、ちょっと()きそうになりました。

Dạ dày tôi nôn nao, tôi thấy hơi buồn nuôn.


●そのほかの気持(きも) Các tâm trạng khác

どきどきする/ほっとする/すっきりする/のんびりする

大勢(おおぜい)(まえ)でスピーチするのは(はじ)めてだったので、どきどきしました。

Đây là lần đầu tiên tôi phát biểu trước đám đông nên tôi đã rất hồi hộp.

(ちち)手術(しゅじゅつ)無事(ぶじ)()わって、ほっとしました。

Ca phẫu thuật của bố tôi đã kết thúc tốt đẹp, tôi thở phào nhẹ nhõm.

(あせ)をたくさんかいて気持(きも)(わる)かったが、シャワーを()びですっきりした。

Mồ hôi ra nhiều rất khó chịu nhưng sau khi tắm vòi sen xong tôi thấy rất là sảng khoái.

一周(いっしゅう)(かん)くらい(やす)みをとって、のんびり温泉(おんせん)にでも()きたいなあ。

Tôi muốn xin nghỉ khoảng một tuần để thong thả đi tắm suối nước nóng.


(もの)状態(じょうたい) Trạng thái của đồ vật

ぴかぴか/ごちゃごちゃ/ぼろぼろ/ばらばら/ぴったり/びしょびしょ/たっぷり

「そのギター、()ったの」「そう。ぴかぴか新品(しんぴん)。いいでしょ」

"Anh đã mua cây đàn ghi ta đó à" "Ừ, hàng mới cóng đấy. Đẹp đúng không"

(えき)ごちゃごちゃしてわかりにくいから、会場(かいじょう)()(ぐち)()いましょう。

Nhà ga lộn xộn khó hiểu lắm nên ta hẹn nhau ở của vào hội trường nhé.

そのジーンズ、何年(なんねん)はいてるの?よくそんなぼろぼろになるまではいてるね。

(ばん)(ごう)(じゅん)にきちんと(なら)べていたのに、いつの()にか、ばらばらになている。

Tôi đã xếp cheo đúng số thứ tự mà không biết chúng bị rời rạc ra từ khi nào.

〈くつ()で〉さっきのはちょっと(おお)きかったけど、これだと、ぴったり

(Tại cửa hàng dày) Đôi lúc nãy hơi rộng một chút nhưng đôi này thì vừa in 

(きゅう)(あめ)()ってきて、びしょびしょになった。

Trời đột nhiên đổ mưa, tôi bị ướt sũng

ここのカレーはお(にく)たっぷり(はい)っているから、(おとこ)(ひと)人気(にんき)がある。

Cà ri ở đây có rất nhiều thịt nên rát được nam giới yêu thích.


状態(じょうたい)程度(ていど) Tình trạng/Mức độ

そっと/さっさと/ざっと/じっくり/ぐっすり/ぎりぎり/そっくり

その(はこ)(なか)にグラスが(はい)ってるので、そっと()いてください。

Cái hộp ấy đựng cốc thủy tinh nên hãy đặt xuống nhẹ nhàng nhé.

さっさと()きたら?まだ遅刻(ちこく)するよ。

Dậy ngay đi. Không lại bị muộn đấy.

ざっと()んだだけですが、(とく)問題(もんだい)はないと(おも)います。

Tôi mới chỉ đọc lướt qua nhưng tôi nghĩ không có vấn đè gì đặc biệt đâu.

まだ時間(じかん)はあるので、じっくり(かんが)えてください。

Vẫn còn thời gian nên hãy suy nghĩ cho kĩ đi.

今日(きょう)(つか)れたみたいで、()どもたちはぐっする(ねむ)っている。

Hôm nay có vẻ mệt nên bọn trẻ ngủ rất say.

途中(とちゅう)でだめかと(おも)ったけど、ぎりぎり()()った。

Tôi cứ nghĩ là sẽ không xong nhưng cuối cùng vừa kịp lúc.

あの親子(おやこ)本当(ほんとう)そっくり(こえ)まで()てるね。

Hai cha con kia thật sự rất giống nhau. Đến giọng nói cũng giống.

Luyện Tập

例文

①  「明日(あした)からの沖縄(おきなわ)旅行(りょこう)わくわくする」「ほんと。すごく(たの)しみ」

②  「店、まだ(ひら)いてるかな?」「8()までだから、ぎりぎり()()うんじゃない」

③  「(くすり)()んでぐっすり()れば、すぐによくなりますよ」「わかりました」

④   (かれ)とけんかしたけど()いたいことを()ったら、すっきりした。

⑤   (とし)職業(しょくぎょう)ばらばらだけど、うちのチームはみんな、(なか)がいいんです。

☞ Dịch

① 「明日(あした)からの沖縄(おきなわ)旅行(りょこう)わくわくする」「ほんと。すごく(たの)しみ」

         "Chuyến du lịch Okinawa ngày mai, tôi rất là phấn khích" "Đúng vậy, tôi đang rất mong chờ" 

② 「店、まだ(ひら)いてるかな?」「8(までだから、ぎりぎり()()うんじゃない」

         "Cửa hàng vẫn mở cửa chứ?" "Mở đến 8h nên chắc vừa suýt soát kịp"

③ 「(くすり)()んでぐっすり()れば、すぐによくなりますよ」「わかりました」

         "Nếu uống thuốc và ngủ thật say thì bệnh sẽ nhanh khỏi thôi" "Tôi hiểu rồi ạ" 

④  (かれ)とけんかしたけど()いたいことを()ったら、すっきりした。

          Tôi đã cãi nhau với anh ấy nhưng vì đã nói được những điều muốn nói nên tôi thấy rất sảng khoái.

⑤  (とし)職業(しょくぎょう)ばらばらだけど、 うちのチームはみんな、(なか)がいいんです。

          Tuy tuổi tác và nghề nghiệp khác nhau nhưng đội chúng tôi rất thân thiết. 


ドリル

1)

① みんな(   )のことを()うから、意見(いけん)全然(ぜんぜん)まとまらない。

② 「(むすめ)就職(しゅうしょく)がやっと()まって、(   )しました」「そうですか。よかったですね」

③ そんなに(   )しないで。こっちまで気分(きぶん)(わる)くなる。

④ 食事(しょくじ)()んだら、(   )食器(しょっき)片付(かたづ)けて。

a.ばらばら    b.いらいら    c.ほっと    d.どきどき    e.さっさと
☞ Đáp án

① みんな( ばらばら )のことを()うから、意見(いけん)全然(ぜんぜん)まとまらない。

② 「(むすめ)就職(しゅうしょく)がやっと()まって、( ほっと  )しました」「そうですか。よかったですね」

➂ そんなに( いらいら )しないで。こっちまで気分(きぶん)(わる)くなる。

➃ 食事(しょくじ)()んだら、( さっさと )食器(しょっき)片付(かたづ)けて。

☞ Đáp án + Dịch

① みんな( ばらばら )のことを()うから、意見(いけん)全然(ぜんぜん)まとまらない。

        Vì mọi người cứ nói rời rạc nên không thể nào tóm tắt được ý kiến.

② 「(むすめ)就職(しゅうしょく)がやっと()まって、( ほっと  )しました」「そうですか。よかったですね」

         "Tôi thấy thật nhẹ nhõm vì con gái tôi cuối cùng đã có việc làm" "Thế hả. Vậy là tốt rồi"

➂ そんなに( いらいら )しないで。こっちまで気分(きぶん)(わる)くなる。

         Đừng có tức tối như thế. Tâm trạng tôi cũng sẽ không được vui.

➃ 食事(しょくじ)()んだら、( さっさと )食器(しょっき)片付(かたづ)けて。

         Sau khi ăn xong thì hãy dọn dẹp ngay chén đĩa. 


2)

① また(あめ)?こんな天気(てんき)ばかり(つづ)いて、(   )するね。

② 「田中(たなか)さんの(つくえ)、いつも(   )してるね」「必要(ひつよう)なものだけ()いているからね」

③ 今度(こんど)週末(しゅうまつ)は、家族(かぞく)と(   )()ごしたいと(おも)います。

④ 〈不動産(ふどうさん)()で〉お客様(きゃくさま)のご希望(きぼう)に(   )のお部屋(へや)があります。

a.じっくり    b.すっきり    c.ぴったり    d.うんざり    e.のんびり
☞ Đáp án

① また(あめ)?こんな天気(てんき)ばかり(つづ)いて、( うんざり )するね。

② 「田中(たなか)さんの(つくえ)、いつも( すっきり   )してるね」「必要(ひつよう)なものだけ()いているからね」

③ 今度(こんど)週末(しゅうまつ)は、家族(かぞく)と( のんびり )()ごしたいと(おも)います。

④ 〈不動産(ふどうさん)()で〉お客様(きゃくさま)のご希望(きぼう)に( ぴったり  )のお部屋(へや)があります。


☞ Đáp án + Dịch

① また(あめ)?こんな天気(てんき)ばかり(つづ)いて、( うんざり )するね。

       Lại mưa hả? Cái thời tiết cứ tiếp túc như này thật là chán ngấy nhỉ. 

② 「田中(たなか)さんの(つくえ)、いつも( すっきり )してるね」「必要(ひつよう)なものだけ()いているからね」

        "Bàn của anh Tanaka lúc nào cũng gọn gàng nhỉ" "Bởi vì tôi chỉ đặt những đồ dùng cần thiết thôi đó"

③ 今度(こんど)週末(しゅうまつ)は、家族(かぞく)と( のんびり )()ごしたいと(おも)います。

         Cuối tuần này tôi muốn dành thời gian thong thả cùng với gia đình. 

④ 〈不動産(ふどうさん)()で〉お客様(きゃくさま)のご希望(きぼう)に( ぴったり )のお部屋(へや)があります。

        〈Tại đại lý bất động sản〉Có căn phòng vừa đúng với nguyện vọng của khách hàng. 


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict