Từ Vựng
●回数など Số lần
再~
再利用、再放送
Tái sử dụng, phát lại
最~
最後、最高、最新、最大
Cuối cùng, tốt nhất, mới nhất, lớn nhất
未~
未完成、未経験、未成年、未確認、未使用
Chưa hoàn thành, thiếu kinh nghiệm, chưa thành niên, chưa được xác nhận, chưa sử dụng
新~
新学期、新商品、新記録、新年、新品、新人
Học kỳ mới, sản phẩm mới, kỷ lục mới, năm mới, sản phẩm mới, người mới
●否定 phủ định
不~
不まじめ、不健康、不十分、不可能、不要(不必要)、不便、不幸
Không nghiêm túc, không khỏe mạnh, không đầy đủ, không thể, không cần thiết (không cần thiết), bất tiện, bất hạnh
無~
無関係、無責任、無色、無料、無理
Không liên quan, vô trách nhiệm, không màu mè, miễn phí, quá sức
非~
非常識
Không ý thức
●人・仕事 Con người, công việc
~者
医者、新聞記者、司会者、研究者、担当者、参加者、希望者、応募者
Bác sĩ, nhà báo, người chủ trì, nhà nghiên cứu, người phụ trách, người tham gia, người có nguyện vọng, người ứng tuyển
~員
会社員、銀行員、店員、駅員、事務員、係員、職員
Nhân viên công ty, nhân viên ngân hàng, nhân viên bán hàng, nhân viên nhà ga, nhân viên văn phòng, nhân viên quản lý, viên chức
~家
作家、小説家、漫画家、画家、芸術家、政治家、専門家
Nhà văn, tiểu thuyết gia, họa sĩ truyện tranh, họa sĩ, nghệ sĩ, chính trị gia, chuyên gia
~士
教師、医師、看護師、
Giáo viên, bác sĩ, y tá,
~業
作業、工業、農業、産業、営業
Công việc, công nghiệp, nông nghiệp, ngành, kinh doanh
●物・機械 Đồ vật, máy móc
~品
食品、化粧品、商品、輸入品、セール品、作品
Thực phẩm, mỹ phẩm, hàng hóa, hàng nhập khẩu, hàng sale, tác phẩm
~器
食器、楽器 Bát đĩa, nhạc cụ
~機
掃除機、洗濯機、自動販売機、コピー機
Máy hút bụi, máy giặt, máy bán hàng tự động, máy photocopy
●お金 Tiền
~料
入場料、使用料、授業料、手数料、送料、有料
Phí vào cửa, phí sử dụng, học phí, phí hoa hồng, phí vận chuyển, mất phí
~代
電気代、食事代、バス代、本代、洋服代、チケット代、修理代
Tiền điện, tiền ăn, tiền xe buýt, tiền sách, tiền quần áo, tiền vé, tiền sửa chữa
~費
交通費、食費、参加費、会費、学費
Phí giao thông, chi phí ăn uống, phí tham gia, hội phí, học phí
~賃
家賃、運賃
Tiền nhà, tiền vé
●性質 ・状態 Tính chất, trạng thái
~中
電話中、食事中、会議中、世界中、部屋中、今週中、休み中、一日中
Đang gọi điện, đang ăn, đang họp, khắp thế giới, khắp phòng, cả tuần, đang nghỉ ngơi, cả ngày
~的
健康的、女性的、計画的、基本的、具体的、積極的
Khỏe mạnh, nữ tính, có kế hoạch, tính cơ bản, tính cụ thể, tính tích cực
~用
男性用、旅行用、家庭用
Dành cho nam giới, dành cho du lịch, dành cho gia đình
本~
本社、本人、本日、本当
Trụ sở chính, chính người ấy, hôm nay, thật sự
~整
日本製、外国製、革製
Hàng sản xuất tại Nhật, hàng sản xuất nước ngoài, hàng da
~立
国立、私立、市立
Quốc lập, tư thục, thành phố
~線
国内線、国際線、JA線
Tuyến trong nước, tuyến quốc tế, tuyến JA
Luyện Tập
例文
① 受け取りには本人確認が必要ですので、身分証明書をお持ちください。
② 家庭用のプリンターなのでr、印刷のスピードがちょっと遅いです。
③ いつか長い休みをとって、世界中を旅行したいと思っています。
④ 毎晩エアコンをつけて寝ていたら、電気代が高くなってしまった。
⑤ こんなに夜遅くに電話してくるなんて、非常識だと思う。
ドリル
1)
① 私の家は、駅もバス停も遠くて( )べんです。
② 家( )を探したけれど、結局、その本は見つからなかった。
➂ バイト( )経験なんですが、大丈夫でしょうか。
➃ 去年買ったものが、一度も使っていない( )品です。
| a.化 b.中 c.不 d.新 e.未 |
2)
① 「見て。セール( )で5割引」「ほんとだ、すごく安いね」
② 作( )になって、たくさんの本を書くのが夢だ。
③ 「長野行きの電車はどれだろう」「あの駅( )さんに聞いてみようよ」
④ 交通( )のことを考えると、家の近くでアルバイトを探したいと思う。
| a.家 b.料 c.品 d.費 e.員 |