Bài 45 – 言葉を作る一字 – Các từ có cùng một chữ

Từ Vựng

●回数(かいすう)など Số lần
再(さい)~
再(さい)利用(りよう)、再(さい)放送(ほうそう)
Tái sử dụng, phát lại
最(さい)~
最後(さいご)、最高(さいこう)、最新(さいしん)、最大(さいだい)
Cuối cùng, tốt nhất, mới nhất, lớn nhất
未(み)~
未完成(みかんせい)、未(み)経験(けいけん)、未成年(みせいねん)、未(み)確認(かくにん)、未(み)使用(しよう)
Chưa hoàn thành, thiếu kinh nghiệm, chưa thành niên, chưa được xác nhận, chưa sử dụng
新(しん)~
新学期(しんがっき)、新(しん)商品(しょうひん)、新(しん)記録(きろく)、新年(しんねん)、新品(しんぴん)、新人(しんじん)
Học kỳ mới, sản phẩm mới, kỷ lục mới, năm mới, sản phẩm mới, người mới

●否定(ひてい) phủ định
不(ふ)~
不(ふ)まじめ、不健康(ふけんこう)、不十分(ふじゅうぶん)、不可能(ふかのう)、不要(ふよう)(不必要(ふひつよう))、不便(ふべん)、不幸(ふこう)
Không nghiêm túc, không khỏe mạnh, không đầy đủ, không thể, không cần thiết (không cần thiết), bất tiện, bất hạnh
無(む)~
無関係(むかんけい)、無責任(むせきにん)、無色(むしょく)、無料(むりょう)、無理(むり)
Không liên quan, vô trách nhiệm, không màu mè, miễn phí, quá sức
非(ひ)~
非常識(ひじょうしき)
Không ý thức

●人(ひと)・仕事(しごと) Con người, công việc
~者(しゃ)
医者(いしゃ)、新聞(しんぶん)記者(きしゃ)、司会者(しかいしゃ)、研究者(けんきゅうしゃ)、担当者(たんとうしゃ)、参加者(さんかしゃ)、希望者(きぼうしゃ)、応募者(おうぼしゃ)
Bác sĩ, nhà báo, người chủ trì, nhà nghiên cứu, người phụ trách, người tham gia, người có nguyện vọng, người ứng tuyển
~員(いん)
会社員(かいしゃいん)、銀行(ぎんこう)員(いん)、店員(てんいん)、駅員(えきいん)、事務(じむ)員(いん)、係員(かかりいん)、職員(しょくいん)
Nhân viên công ty, nhân viên ngân hàng, nhân viên bán hàng, nhân viên nhà ga, nhân viên văn phòng, nhân viên quản lý, viên chức
~家(か)
作家(さっか)、小説家(しょうせつか)、漫画家(まんがか)、画家(がか)、芸術家(げいじゅつか)、政治家(せいじか)、専門家(せんもんか)
Nhà văn, tiểu thuyết gia, họa sĩ truyện tranh, họa sĩ, nghệ sĩ, chính trị gia, chuyên gia
~士(し)
教師(きょうし)、医師(いし)、看護(かんご)師(し)、
Giáo viên, bác sĩ, y tá,
~業(ぎょう)
作業(さぎょう)、工業(こうぎょう)、農業(のうぎょう)、産業(さんぎょう)、営業(えいぎょう)
Công việc, công nghiệp, nông nghiệp, ngành, kinh doanh

●物(もの)・機械(きかい) Đồ vật, máy móc
~品(ひん)
食品(しょくひん)、化粧品(けしょうひん)、商品(しょうひん)、輸入(ゆにゅう)品(ひん)、セール品(ひん)、作品(さくひん)
Thực phẩm, mỹ phẩm, hàng hóa, hàng nhập khẩu, hàng sale, tác phẩm
~器(き)
食器(しょっき)、楽器(がっき) Bát đĩa, nhạc cụ
~機(き)
掃除機(そうじき)、洗濯機(せんたくき)、自動販売機(じどうはんばいき)、コピー機(き)
Máy hút bụi, máy giặt, máy bán hàng tự động, máy photocopy

●お金(かね) Tiền
~料(りょう)
入場(にゅうじょう)料(りょう)、使用(しよう)料(りょう)、授業(じゅぎょう)料(りょう)、手数料(てすうりょう)、送料(そうりょう)、有料(ゆうりょう)
Phí vào cửa, phí sử dụng, học phí, phí hoa hồng, phí vận chuyển, mất phí
~代(だい)
電気(でんき)代(だい)、食事代(しょくじだい)、バス代(だい)、本代(ほんだい)、洋服代(ようふくだい)、チケット代(だい)、修理代(しゅうりだい)
Tiền điện, tiền ăn, tiền xe buýt, tiền sách, tiền quần áo, tiền vé, tiền sửa chữa
~費(ひ)
交通(こうつう)費(ひ)、食費(しょくひ)、参加(さんか)費(ひ)、会費(かいひ)、学費(がくひ)
Phí giao thông, chi phí ăn uống, phí tham gia, hội phí, học phí
~賃(ちん)
家賃(やちん)、運賃(うんちん)
Tiền nhà, tiền vé
●性質(せいしつ) ・状態(じょうたい) Tính chất, trạng thái
~中(ちゅう/じゅう)
電話(でんわ)中(ちゅう)、食事(しょくじ)中(ちゅう)、会議(かいぎ)中(ちゅう)、世界(せかい)中(じゅう)、部屋(へや)中(じゅう)、今週(こんしゅう)中(ちゅう)、休(やす)み中(ちゅう)、一日中(いちにちじゅう)
Đang gọi điện, đang ăn, đang họp, khắp thế giới, khắp phòng, cả tuần, đang nghỉ ngơi, cả ngày
~的(てき)
健康的(けんこうてき)、女性的(じょせいてき)、計画的(けいかくてき)、基本的(きほんてき)、具体的(ぐたいてき)、積極的(せっきょくてき)
Khỏe mạnh, nữ tính, có kế hoạch, tính cơ bản, tính cụ thể, tính tích cực
~用(よう)
男性(だんせい)用(よう)、旅行(りょこう)用(よう)、家庭(かてい)用(よう)
Dành cho nam giới, dành cho du lịch, dành cho gia đình
本(ほん)~
本社(ほんしゃ)、本人(ほんにん)、本日(ほんじつ)、本当(ほんとう)
Trụ sở chính, chính người ấy, hôm nay, thật sự
~整(せい)
日本(にほん)製(せい)、外国(がいこく)製(せい)、革製(かわせい)
Hàng sản xuất tại Nhật, hàng sản xuất nước ngoài, hàng da
~立(りつ)
国立(こくりつ)、私立(しりつ)、市立(しりつ)
Quốc lập, tư thục, thành phố
~線(せん)
国内(こくない)線(せん)、国際(こくさい)線(せん)、JA線(せん)
Tuyến trong nước, tuyến quốc tế, tuyến JA

Luyện Tập

例文

①  受(う)け取(と)りには本人(ほんにん)確認(かくにん)が必要(ひつよう)ですので、身分(みぶん)証明書(しょうめいしょ)をお持もちください。

②  家庭(かてい)用(よう)のプリンターなのでr、印刷(いんさつ)のスピードがちょっと遅(おそ)いです。

③  いつか長(なが)い休(やす)みをとって、世界(せかい)中(じゅう)を旅行(りょこう)したいと思(おも)っています。

④  毎晩(まいばん)エアコンをつけて寝(ね)ていたら、電気(でんき)代(だい)が高(たか)くなってしまった。

⑤  こんなに夜遅(よるおそ)くに電話(でんわ)してくるなんて、非(ひ)常識(じょうしき)だと思(おも)う。

☞ Dịch

①  受(う)け取(と)りには本人(ほんにん)確認(かくにん)が必要(ひつよう)ですので、身分(みぶん)証明書(しょうめいしょ)をお持もちください。

           Cần xác minh danh tính của bạn để nhận nó, vì vậy hãy mang theo chứng minh nhân dân.

②  家庭(かてい)用(よう)のプリンターなので、印刷(いんさつ)のスピードがちょっと遅(おそ)いです。

          Vì đây là máy in gia đình nên tốc độ in hơi chậm. 

③  いつか長(なが)い休(やす)みをとって、世界(せかい)中(じゅうを旅行(りょこう)したいと思(おも)っています。

           Tôi sẽ xin nghỉ phép dài vào một ngày nào đó và đi du lịch vòng quanh thế giới. 

④  毎晩(まいばん)エアコンをつけて寝(ね)ていたら、電気(でんき)代(だい)が高(たか)くなってしまった。

           Vì mỗi đêm tôi bật điều hòa nằm ngủ nên hóa đơn tiền điện của tôi tăng cao. 

⑤  こんなに夜遅(よるおそ)くに電話(でんわ)してくるなんて、非(ひ)常識(じょうしき)だと思(おも)う。

           Gọi điện thoại vào đêm muộn như thế thì thật là bất lịch sự. 


ドリル

1)

① 私(わたし)の家(いえ)は、駅(えき)もバス停(てい)も遠(とお)くて(   )べんです。

② 家(いえ)(   )を探(さが)したけれど、結局(けっきょく)、その本(ほん)は見(み)つからなかった。

➂ バイト(   )経験(けいけん)なんですが、大丈夫だいじょうぶでしょうか。

➃ 去年(きょねん)買(か)ったものが、一度(いちど)も使(つか)っていない(   )品(ぴん)です。

a.化(か)    b.中(じゅう)    c.不(ふ)    d.新(しん)    e.未(み)
☞ Đáp án

① 私(わたし)の家(いえ)は、駅(えき)もバス停(てい)も遠(とお)くて( 不(ふ) )べんです。

② 家(いえ)( 中(なか) )を探(さが)したけれど、結局(けっきょく)、その本(ほん)は見(み)つからなかった。

➂ バイト( 未(み) )経験(けいけん)なんですが、大丈夫だいじょうぶでしょうか。

➃ 去年(きょねん)買(か)ったものが、一度(いちど)も使(つか)っていない( 新(しん) )品(ぴん)です。

☞ Đáp án + Dịch

① 私(わたし)の家(いえ)は、駅(えき)もバス停(てい)も遠(とお)くて( 不(ふ) )べんです。

         Nhà tôi cách xa nhà ga và bến xe buýt nên bất tiện. 

② 家(いえ)( 中(なか) )を探(さが)したけれど、結局(けっきょく)、その本(ほん)は見(み)つからなかった。

        Tôi đã tìm khắp nhà nhưng rốt cuộc cũng không tìm thấy cuốn sách đó.

➂ バイト( 未(み) )経験(けいけん)なんですが、大丈夫(だいじょうぶ)でしょうか。

         Tôi không có kinh nghiệm làm nhân viên bán thời gian thì có sao không ạ?

➃ 去年(きょねん)買(か)ったものが、一度(いちど)も使(つか)っていない( 新(しん) )品(ぴん)です。

         Cái tôi mua năm ngoái còn mới nguyên chưa sử dụng lần nào.


2)

① 「見(み)て。セール(   )で5割引わりびき」「ほんとだ、すごく安(やす)いね」

② 作(さっ)(   )になって、たくさんの本(ほん)を書(か)くのが夢(ゆめ)だ。

③ 「長野(ながの)行(い)きの電車(でんしゃ)はどれだろう」「あの駅(えき)(   )さんに聞(き)いてみようよ」

④ 交通(こうつう)(   )のことを考(かんが)えると、家(いえ)の近(ちか)くでアルバイトを探(さが)したいと思(おも)う。

a.家(か)    b.料(りょう)    c.品(ひん)    d.費(ひ)    e.員(いん)
☞ Đáp án

① 「見(み)て。セール( 品ひん )で5割引わりびき」「ほんとだ、すごく安(やす)いね」

②   作(さく)( 家(いえ) )になって、たくさんの本(ほん)を書(か)くのが夢(ゆめ)だ。

③ 「長野(ながの)行(い)きの電車(でんしゃ)はどれだろう」「あの駅(えき)( 員(いん) )さんに聞(き)いてみようよ」

④   交通(こうつう)( 費(ひ) )のことを考(かんが)えると、家(いえ)の近(ちか)くでアルバイトを探(さが)したいと思(おも)う。

☞ Đáp án + Dịch

① 「見(み)て。セール( 品(ひん) )で5割引(わりびき)!」「ほんとだ、すごく安(やす)いね」

        "Nhìn kìa, sản phẩm giảm giá được giảm 50%!" "Thật vậy, rẻ quá nhỉ"

②   作(さっ)( 家(か) )になって、たくさんの本(ほん)を書(か)くのが夢(ゆめ)だ。

         Ước mơ của tôi là trở thành một nhà văn và viết thật nhiều sách.

③ 「長野(ながの)行(い)きの電車(でんしゃ)はどれだろう」「あの駅(えき)( 員(いん) )さんに聞(き)いてみようよ」

        "Tàu đi Nagano là cái nào nhỉ?" "Thử hỏi nhân viên nhà ga kia xem thử đi"

④   交通(こうつう)( 費(ひ) )のことを考(かんが)えると、家(いえ)の近(ちか)くでアルバイトを探(さが)したいと思(おも)う。

         Khi suy nghĩ về chi phí đi lại, thì tôi muốn tìm một công việc bán thời gian gần nhà.


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict