Bài 45 – 言葉を作る一字 – Các từ có cùng một chữ

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

回数(かいすう)など Số lần
(さい)
(さい)利用(りよう)(さい)放送(ほうそう)
Tái sử dụng, phát lại
(さい)
最後(さいご)最高(さいこう)最新(さいしん)最大(さいだい)
Cuối cùng, tốt nhất, mới nhất, lớn nhất
()
未完成(みかんせい)()経験(けいけん)未成年(みせいねん)()確認(かくにん)()使用(しよう)
Chưa hoàn thành, thiếu kinh nghiệm, chưa thành niên, chưa được xác nhận, chưa sử dụng
(しん)
新学期(しんがっき)(しん)商品(しょうひん)(しん)記録(きろく)新年(しんねん)新品(しんぴん)新人(しんじん)
Học kỳ mới, sản phẩm mới, kỷ lục mới, năm mới, sản phẩm mới, người mới

否定(ひてい) phủ định
()
()まじめ、不健康(ふけんこう)不十分(ふじゅうぶん)不可能(ふかのう)不要(ふよう)不必要(ふひつよう))、不便(ふべん)不幸(ふこう)
Không nghiêm túc, không khỏe mạnh, không đầy đủ, không thể, không cần thiết (không cần thiết), bất tiện, bất hạnh
()
無関係(むかんけい)無責任(むせきにん)無色(むしょく)無料(むりょう)無理(むり)
Không liên quan, vô trách nhiệm, không màu mè, miễn phí, quá sức
()
非常識(ひじょうしき)
Không ý thức

(ひと)仕事(しごと) Con người, công việc
(しゃ)
医者(いしゃ)新聞(しんぶん)記者(きしゃ)司会者(しかいしゃ)研究者(けんきゅうしゃ)担当者(たんとうしゃ)参加者(さんかしゃ)希望者(きぼうしゃ)応募者(おうぼしゃ)
Bác sĩ, nhà báo, người chủ trì, nhà nghiên cứu, người phụ trách, người tham gia, người có nguyện vọng, người ứng tuyển
(いん)
会社員(かいしゃいん)銀行(ぎんこう)(いん)店員(てんいん)駅員(えきいん)事務(じむ)(いん)係員(かかりいん)職員(しょくいん)
Nhân viên công ty, nhân viên ngân hàng, nhân viên bán hàng, nhân viên nhà ga, nhân viên văn phòng, nhân viên quản lý, viên chức
()
作家(さっか)小説家(しょうせつか)漫画家(まんがか)画家(がか)芸術家(げいじゅつか)政治家(せいじか)専門家(せんもんか)
Nhà văn, tiểu thuyết gia, họa sĩ truyện tranh, họa sĩ, nghệ sĩ, chính trị gia, chuyên gia
()
教師(きょうし)医師(いし)看護(かんご)()
Giáo viên, bác sĩ, y tá,
(ぎょう)
作業(さぎょう)工業(こうぎょう)農業(のうぎょう)産業(さんぎょう)営業(えいぎょう)
Công việc, công nghiệp, nông nghiệp, ngành, kinh doanh

(もの)機械(きかい) Đồ vật, máy móc
(ひん)
食品(しょくひん)化粧品(けしょうひん)商品(しょうひん)輸入(ゆにゅう)(ひん)、セール(ひん)作品(さくひん)
Thực phẩm, mỹ phẩm, hàng hóa, hàng nhập khẩu, hàng sale, tác phẩm
()
食器(しょっき)楽器(がっき) Bát đĩa, nhạc cụ
()
掃除機(そうじき)洗濯機(せんたくき)自動販売機(じどうはんばいき)、コピー()
Máy hút bụi, máy giặt, máy bán hàng tự động, máy photocopy

(かね) Tiền
(りょう)
入場(にゅうじょう)(りょう)使用(しよう)(りょう)授業(じゅぎょう)(りょう)手数料(てすうりょう)送料(そうりょう)有料(ゆうりょう)
Phí vào cửa, phí sử dụng, học phí, phí hoa hồng, phí vận chuyển, mất phí
(だい)
電気(でんき)(だい)食事代(しょくじだい)、バス(だい)本代(ほんだい)洋服代(ようふくだい)、チケット(だい)修理代(しゅうりだい)
Tiền điện, tiền ăn, tiền xe buýt, tiền sách, tiền quần áo, tiền vé, tiền sửa chữa
()
交通(こうつう)()食費(しょくひ)参加(さんか)()会費(かいひ)学費(がくひ)
Phí giao thông, chi phí ăn uống, phí tham gia, hội phí, học phí
(ちん)
家賃(やちん)運賃(うんちん)
Tiền nhà, tiền vé
性質(せいしつ) ・状態(じょうたい) Tính chất, trạng thái
(ちゅう/じゅう)
電話(でんわ)(ちゅう)食事(しょくじ)(ちゅう)会議(かいぎ)(ちゅう)世界(せかい)(じゅう)部屋(へや)(じゅう)今週(こんしゅう)(ちゅう)(やす)(ちゅう)一日中(いちにちじゅう)
Đang gọi điện, đang ăn, đang họp, khắp thế giới, khắp phòng, cả tuần, đang nghỉ ngơi, cả ngày
(てき)
健康的(けんこうてき)女性的(じょせいてき)計画的(けいかくてき)基本的(きほんてき)具体的(ぐたいてき)積極的(せっきょくてき)
Khỏe mạnh, nữ tính, có kế hoạch, tính cơ bản, tính cụ thể, tính tích cực
(よう)
男性(だんせい)(よう)旅行(りょこう)(よう)家庭(かてい)(よう)
Dành cho nam giới, dành cho du lịch, dành cho gia đình
(ほん)
本社(ほんしゃ)本人(ほんにん)本日(ほんじつ)本当(ほんとう)
Trụ sở chính, chính người ấy, hôm nay, thật sự
(せい)
日本(にほん)(せい)外国(がいこく)(せい)革製(かわせい)
Hàng sản xuất tại Nhật, hàng sản xuất nước ngoài, hàng da
(りつ)
国立(こくりつ)私立(しりつ)市立(しりつ)
Quốc lập, tư thục, thành phố
(せん)
国内(こくない)(せん)国際(こくさい)(せん)、JA(せん)
Tuyến trong nước, tuyến quốc tế, tuyến JA

Luyện Tập

例文

①  ()()りには本人(ほんにん)確認(かくにん)必要(ひつよう)ですので、身分(みぶん)証明書(しょうめいしょ)をおちください。

②  家庭(かてい)(よう)のプリンターなのでr、印刷(いんさつ)のスピードがちょっと(おそ)いです。

③  いつか(なが)(やす)みをとって、世界(せかい)(じゅう)旅行(りょこう)したいと(おも)っています。

④  毎晩(まいばん)エアコンをつけて()ていたら、電気(でんき)(だい)(たか)くなってしまった。

⑤  こんなに夜遅(よるおそ)くに電話(でんわ)してくるなんて、()常識(じょうしき)だと(おも)う。

☞ Dịch

①  ()()りには本人(ほんにん)確認(かくにん)必要(ひつよう)ですので、身分(みぶん)証明書(しょうめいしょ)をおちください。

           Cần xác minh danh tính của bạn để nhận nó, vì vậy hãy mang theo chứng minh nhân dân.

②  家庭(かてい)(よう)のプリンターなので、印刷(いんさつ)のスピードがちょっと(おそ)いです。

          Vì đây là máy in gia đình nên tốc độ in hơi chậm. 

③  いつか(なが)(やす)みをとって、世界(せかい)(じゅう旅行(りょこう)したいと(おも)っています。

           Tôi sẽ xin nghỉ phép dài vào một ngày nào đó và đi du lịch vòng quanh thế giới. 

④  毎晩(まいばん)エアコンをつけて()ていたら、電気(でんき)(だい)(たか)くなってしまった。

           Vì mỗi đêm tôi bật điều hòa nằm ngủ nên hóa đơn tiền điện của tôi tăng cao. 

⑤  こんなに夜遅(よるおそ)くに電話(でんわ)してくるなんて、()常識(じょうしき)だと(おも)う。

           Gọi điện thoại vào đêm muộn như thế thì thật là bất lịch sự. 


ドリル

1)

① (わたし)(いえ)は、(えき)もバス(てい)(とお)くて(   )べんです。

② (いえ)(   )を(さが)したけれど、結局(けっきょく)、その(ほん)()つからなかった。

➂ バイト(   )経験(けいけん)なんですが、大丈夫だいじょうぶでしょうか。

➃ 去年(きょねん)()ったものが、一度(いちど)使(つか)っていない(   )(ぴん)です。

a.()    b.(じゅう)    c.()    d.(しん)    e.()
☞ Đáp án

① (わたし)(いえ)は、(えき)もバス(てい)(とお)くて( () )べんです。

② (いえ)( (なか) )を(さが)したけれど、結局(けっきょく)、その(ほん)()つからなかった。

➂ バイト( () )経験(けいけん)なんですが、大丈夫だいじょうぶでしょうか。

➃ 去年(きょねん)()ったものが、一度(いちど)使(つか)っていない( (しん) )(ぴん)です。

☞ Đáp án + Dịch

① (わたし)(いえ)は、(えき)もバス(てい)(とお)くて( () )べんです。

         Nhà tôi cách xa nhà ga và bến xe buýt nên bất tiện. 

② (いえ)( (なか) )を(さが)したけれど、結局(けっきょく)、その(ほん)()つからなかった。

        Tôi đã tìm khắp nhà nhưng rốt cuộc cũng không tìm thấy cuốn sách đó.

➂ バイト( () )経験(けいけん)なんですが、大丈夫(だいじょうぶ)でしょうか。

         Tôi không có kinh nghiệm làm nhân viên bán thời gian thì có sao không ạ?

➃ 去年(きょねん)()ったものが、一度(いちど)使(つか)っていない( (しん) )(ぴん)です。

         Cái tôi mua năm ngoái còn mới nguyên chưa sử dụng lần nào.


2)

① 「()て。セール(   )で5割引わりびき」「ほんとだ、すごく(やす)いね」

② (さっ)(   )になって、たくさんの(ほん)()くのが(ゆめ)だ。

③ 「長野(ながの)()きの電車(でんしゃ)はどれだろう」「あの(えき)(   )さんに()いてみようよ」

④ 交通(こうつう)(   )のことを(かんが)えると、(いえ)(ちか)くでアルバイトを(さが)したいと(おも)う。

a.()    b.(りょう)    c.(ひん)    d.()    e.(いん)
☞ Đáp án

① 「()て。セール( ひん )で5割引わりびき」「ほんとだ、すごく(やす)いね」

②   (さく)( (いえ) )になって、たくさんの(ほん)()くのが(ゆめ)だ。

③ 「長野(ながの)()きの電車(でんしゃ)はどれだろう」「あの(えき)( (いん) )さんに()いてみようよ」

④   交通(こうつう)( () )のことを(かんが)えると、(いえ)(ちか)くでアルバイトを(さが)したいと(おも)う。

☞ Đáp án + Dịch

① 「()て。セール( (ひん) )で5割引(わりびき)!」「ほんとだ、すごく(やす)いね」

        "Nhìn kìa, sản phẩm giảm giá được giảm 50%!" "Thật vậy, rẻ quá nhỉ"

②   (さっ)( () )になって、たくさんの(ほん)()くのが(ゆめ)だ。

         Ước mơ của tôi là trở thành một nhà văn và viết thật nhiều sách.

③ 「長野(ながの)()きの電車(でんしゃ)はどれだろう」「あの(えき)( (いん) )さんに()いてみようよ」

        "Tàu đi Nagano là cái nào nhỉ?" "Thử hỏi nhân viên nhà ga kia xem thử đi"

④   交通(こうつう)( () )のことを(かんが)えると、(いえ)(ちか)くでアルバイトを(さが)したいと(おも)う。

         Khi suy nghĩ về chi phí đi lại, thì tôi muốn tìm một công việc bán thời gian gần nhà.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict