1 飲み物を 用意する
2 部屋を 片づける
3 トイレを そうじする
4 コンビニに 行く
女の人と男の人が話しています。男の人、この後すぐ、何をしますか。
--------------------------------------
Ⓕ:大変、もうこんな時間!もう直ぐ田中さんたちが来るのに、部屋が片づいていない。
Ⓜ:僕がやるよ。
Ⓕ:お願い!私はお茶の用意をする。あっ、コーヒーがもうない!
Ⓜ:じゃあ、先にコンビニに行って買ってくるよ。
Ⓕ:ありがとう。あっ、トイレのそうじもまだだった!
--------------------------------------
男の人、この後すぐ、何をしますか。
女の人と男の人が話しています。男の人、この後すぐ、何をしますか。
Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện. Người đàn ông sẽ làm gì ngay sau đó?
--------------------------------------
Ⓕ:大変、もうこんな時間!もう直ぐ田中さんたちが来るのに、部屋が片づいてない。
Chết rồi, đã giờ này rồi sao! Anh Tanaka và nhóm bạn sắp đến mà căn phòng chưa dọn.
Ⓜ:僕がやるよ。
Tôi sẽ dọn cho.
Ⓕ:お願い!私はお茶の用意をする。あっ、コーヒーがもうない!
Thế thì nhờ anh! Tôi sẽ đi chuẩn bị trà. Á, cũng không còn cà phê nữa!
Ⓜ:じゃあ、先にコンビニに行って買ってくるよ。
Thế thì, trước tiên tôi đến cửa hàng tiện lợi mua về nhé!
Ⓕ:ありがとう。あっ、トイレのそうじもまだだった!
Tôi cảm ơn. Á, tôi vẫn chưa dọn nhà vệ sinh nữa!
--------------------------------------
男の人、この後すぐ、何をしますか。
Người đàn ông sẽ làm gì ngay sau đó?