問題1 – 問題理解 – 11ばん Hiểu vấn đề – Câu 11

Mã quảng cáo 1

1 ()(もの)を 用意(ようい)する

2 部屋(へや)を (かた)づける

3 トイレを そうじする

4 コンビニに ()

☞ Script + Đáp Án

(おんな)(ひと)(おとこ)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)、この(あと)すぐ、(なに)をしますか。

--------------------------------------

Ⓕ:大変(たいへん)、もうこんな時間(じかん)!もう()田中(たなか)さんたちが()るのに、部屋(へや)(かた)づいていない。

Ⓜ:(ぼく)がやるよ。

Ⓕ:お(ねが)い!(わたし)はお(ちゃ)用意(ようい)をする。あっ、コーヒーがもうない!

Ⓜ:じゃあ、(さき)にコンビニに)行って()ってくるよ。

Ⓕ:ありがとう。あっ、トイレのそうじもまだだった!

--------------------------------------

(おとこ)(ひと)、この(あと)すぐ、(なに)をしますか。

Đáp Án: 4

☞ Script + Dịch

(おんな)(ひと)(おとこ)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)、この(あと)すぐ、(なに)をしますか。

Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện. Người đàn ông sẽ làm gì ngay sau đó?

--------------------------------------

Ⓕ:大変(たいへん)、もうこんな時間(じかん)!もう()田中(たなか)さんたちが()るのに、部屋(へや)(かた)づいてない。

        Chết rồi, đã giờ này rồi sao! Anh Tanaka và nhóm bạn sắp đến mà căn phòng chưa dọn.

Ⓜ:(ぼく)がやるよ。

        Tôi sẽ dọn cho.

Ⓕ:お(ねが)い!(わたし)はお(ちゃ)用意(ようい)をする。あっ、コーヒーがもうない!

        Thế thì nhờ anh! Tôi sẽ đi chuẩn bị trà. Á, cũng không còn cà phê nữa!

Ⓜ:じゃあ、(さき)にコンビニに)行って()ってくるよ。

        Thế thì, trước tiên tôi đến cửa hàng tiện lợi mua về nhé!

Ⓕ:ありがとう。あっ、トイレのそうじもまだだった!

        Tôi cảm ơn. Á, tôi vẫn chưa dọn nhà vệ sinh nữa!

--------------------------------------

(おとこ)(ひと)、この(あと)すぐ、(なに)をしますか。

Người đàn ông sẽ làm gì ngay sau đó?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict