問題1 – 問題理解 – 14ばん Hiểu vấn đề – Câu 14

Mã quảng cáo 1

1 つくえを ならべる

2 しりょうを コピーする

3 ()(もの)を 用意(ようい)する

4 かいぎを する

☞ Script + Đáp Án

会社でかいしゃおとこひとおんなひとはなしています。おんなひとは、それからなにをしますか。

--------------------------------------

Ⓜ:山田(やまだ)さん、(いま)時間(じかん)ある?会議(かいぎ)準備(じゅんび)手伝(てつだ)ってほしいんだけど。

Ⓕ:はい、大丈夫(だいじょうぶ)です。(なに)をしたらいいですか。

Ⓜ:この資料(しりょう)を10(まい)ずつコピーしてもらえる?

Ⓕ:わかりました。

Ⓜ:あ、ちょっと()って。(さき)会議(かいぎ)(しつ)(つくえ)(なら)べよう。

Ⓕ:(いま)会議(かいぎ)(ちゅう)のようですが……。

Ⓜ:そうか。じゃ、会議(かいぎ)()わったら、(いそ)いでやろう。

Ⓕ:はい。()(もの)準備(じゅんび)しますか。

Ⓜ:()(もの)はもう準備(じゅんび)してあるから、いいよ。ありがとう。

--------------------------------------

(おんな)(ひと)は、それから(なに)をしますか。

Đáp Án: 2

☞ Script + Dịch

会社で(かいしゃ)おとこひとおんなひとはなしています。おんなひとは、これからなにをしますか。

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện ở công ty. Người phụ nữ sẽ làm gì từ bây giờ?

--------------------------------------

Ⓜ:山田(やまだ)さん、(いま)時間(じかん)ある?会議(かいぎ)準備(じゅんび)手伝(てつだ)ってほしいんだけど。

        Chị Yamada bây giờ có thời gian không? Tôi muốn chị giúp tôi chuẩn bị cuộc họp.

Ⓕ:はい、大丈夫(だいじょうぶ)です。(なに)をしたらいいですか。

        Vâng, cũng được thôi. Tôi nên làm gì?

Ⓜ:この資料(しりょう)を10(まい)ずつコピーしてもらえる?

        Hãy photo tài liệu này ra 10 bản giúp tôi có được không?

Ⓕ:わかりました。

        Tôi hiểu rồi.

Ⓜ:あ、ちょっと()って。(さき)会議(かいぎ)(しつ)(つくえ)(なら)べよう。

        À, đợt chút. Đầu tiên hãy sắp xếp bàn của phòng họp nhé.

Ⓕ:(いま)会議(かいぎ)(ちゅう)のようですが……。

        Có vẻ bây giờ đang họp.

Ⓜ:そうか。じゃ、会議(かいぎ)()わったら、(いそ)いでやろう。

        Vậy à. Thế thì khi cuộc họp kết thúc thì hãy nhanh chóng làm nhé.

Ⓕ:はい。()(もの)準備(じゅんび)しますか。

        Vâng ạ. Cũng chuẩn bị đồ uống phải không?

Ⓜ:()(もの)はもう準備(じゅんび)してあるから、いいよ。ありがとう。

        Đồ uống thì tôi chuẩn bị sẵn rồi, nên không cần đâu. Cảm ơn nhé.

--------------------------------------

(おんな)(ひと)は、これから(なに)をしますか。

Người phụ nữ sẽ làm gì từ bây giờ?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict