1 つくえを ならべる
2 しりょうを コピーする
3 飲み物を 用意する
4 かいぎを する
会社で、男の人と女の人が話しています。女の人は、それから何をしますか。
--------------------------------------
Ⓜ:山田さん、今、時間ある?会議の準備を手伝ってほしいんだけど。
Ⓕ:はい、大丈夫です。何をしたらいいですか。
Ⓜ:この資料を10枚ずつコピーしてもらえる?
Ⓕ:わかりました。
Ⓜ:あ、ちょっと待って。先に会議室の机を並べよう。
Ⓕ:今、会議中のようですが……。
Ⓜ:そうか。じゃ、会議が終わったら、急いでやろう。
Ⓕ:はい。飲み物も準備しますか。
Ⓜ:飲み物はもう準備してあるから、いいよ。ありがとう。
--------------------------------------
女の人は、それから何をしますか。
会社で、男の人と女の人が話しています。女の人は、これから何をしますか。
Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện ở công ty. Người phụ nữ sẽ làm gì từ bây giờ?
--------------------------------------
Ⓜ:山田さん、今、時間ある?会議の準備を手伝ってほしいんだけど。
Chị Yamada bây giờ có thời gian không? Tôi muốn chị giúp tôi chuẩn bị cuộc họp.
Ⓕ:はい、大丈夫です。何をしたらいいですか。
Vâng, cũng được thôi. Tôi nên làm gì?
Ⓜ:この資料を10枚ずつコピーしてもらえる?
Hãy photo tài liệu này ra 10 bản giúp tôi có được không?
Ⓕ:わかりました。
Tôi hiểu rồi.
Ⓜ:あ、ちょっと待って。先に会議室の机を並べよう。
À, đợt chút. Đầu tiên hãy sắp xếp bàn của phòng họp nhé.
Ⓕ:今、会議中のようですが……。
Có vẻ bây giờ đang họp.
Ⓜ:そうか。じゃ、会議が終わったら、急いでやろう。
Vậy à. Thế thì khi cuộc họp kết thúc thì hãy nhanh chóng làm nhé.
Ⓕ:はい。飲み物も準備しますか。
Vâng ạ. Cũng chuẩn bị đồ uống phải không?
Ⓜ:飲み物はもう準備してあるから、いいよ。ありがとう。
Đồ uống thì tôi chuẩn bị sẵn rồi, nên không cần đâu. Cảm ơn nhé.
--------------------------------------
女の人は、これから何をしますか。
Người phụ nữ sẽ làm gì từ bây giờ?