1 今週の 火曜日
2 今週の 水曜日
3 今週の 木曜日
4 今週の 金曜日
学校で、男の人と女の人が話しています。二人は、いつお見舞いに行きますか。
--------------------------------------
Ⓜ:山田さん、先週の金曜日にけがで入院したらしいよ。
Ⓕ:本当!?大変だね。どれくらい入院するんだろう。
Ⓜ:けがはあまりひどくないそうで、来週の土曜日には退院できるって。
Ⓕ:そう。でも、一回お見舞いに行こうよ。明日の午後はどう?授業、ないよね。
Ⓜ:ごめん。火曜はアルバイトがあるんだ。水曜日と木曜日の午後は大丈夫だけど。
Ⓕ:水曜って15日か......。その日はだめだなあ。
Ⓜ:じゃあ、16日だね。
Ⓕ:うん。早い方がいいからね。
--------------------------------------
二人は、いつお見舞いに行きますか。
学校で、男の人と女の人が話しています。二人は、いつお見舞いに行きますか。
Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện ở trường học. Hai người họ khi nào đi thăm người bệnh?
--------------------------------------
Ⓜ:山田さん、先週の金曜日にけがで入院したらしいよ。
Tôi nghe nói anh Yamada nhập viện vào thứ 6 tuần trước do bị thương.
Ⓕ:本当!?大変だね。どれくらい入院するんだろう。
Thật vậy sao? Vất vả nhỉ! Không biết phải nằm viện bao lâu nhỉ?
Ⓜ:けがはあまりひどくないそうで、来週の土曜日には退院できるって。
Nghe nói vết thương không quá nặng nên thứ 7 tuần sau có thể xuất viện.
Ⓕ:そう。でも、一回お見舞いに行こうよ。明日の午後はどう?授業、ないよね。
Thế à. Nhưng mà, hãy đi thăm bệnh anh ấy lần đi. Chiều mai thì sao nhỉ? Không có tiết học nhỉ.
Ⓜ:ごめん。火曜はアルバイトがあるんだ。水曜日と木曜日の午後は大丈夫だけど。
Xin lỗi. Thứ 5 tôi có lịch làm thêm. Chiều thứ 4 và thứ 5 thì được...
Ⓕ:水曜って15日か......。その日はだめだなあ。
Thứ 4, là thứ 4 của ngày 15 à... Ngày đó thì không được rồi.
Ⓜ:じゃあ、16日だね。
Thế thì, ngày 16 nhé.
Ⓕ:うん。早い方がいいからね。
Ừ. Vì đi thăm sớm thì tốt hơn.
--------------------------------------
二人は、いつお見舞いに行きますか。
Hai người họ khi nào đi thăm người bệnh?