1 うちに 帰る
2 少し 寝る
3 授業に 出る
4 テストの 勉強を する
学校で、男の学生と女の学生が話しています。女の学生は、午後、何をしますか。
--------------------------------------
Ⓜ:田中さん、具合が悪そうですね。大丈夫ですか。
Ⓕ:昨日の夜、一晩中となりの部屋から変な音がして、全然眠れなかったんです。
Ⓜ:それは大変でしたね。午後の授業は休んで、うちに帰りますか。
Ⓕ:いえ、がんばって出席します。明日テストがありますから。
Ⓜ:そうですか。無理しないでくださいね。
--------------------------------------
女の学生は、午後、何をしますか。
Đáp Án: 3学校で、男の学生と女の学生が話しています。女の学生は、午後、何をしますか。
Học sinh nam và học sinh nữ đang nói chuyện ở trường học. Học sinh nữ sẽ làm gì vào buổi chiều?
--------------------------------------
Ⓜ:田中さん、具合が悪そうですね。大丈夫ですか。
Bạn Tanaka có vẻ tình trạng sức khỏe không được tốt nhỉ. Bạn có ổn không vậy?
Ⓕ:昨日の夜、一晩中となりの部屋から変な音がして、全然眠れなかったんです。
Tối hôm qua, suốt đêm qua có âm thanh lạ phát ra từ phòng bên cạnh, thế nên cả đêm không ngủ được.
Ⓜ:それは大変でしたね。午後の授業は休んで、うちに帰りますか。
Điều đó tệ thật nhỉ. Giờ học chiều nay bạn có nghỉ rồi về nhà không?
Ⓕ:いえ、がんばって出席します。明日テストがありますから。
Không, cố gắng tham gia giờ học. Vì ngày mai có bài kiểm tra.
Ⓜ:そうですか。無理しないでくださいね。
Thế à. Đừng gắng quá sức nhé.
--------------------------------------
女の学生は、午後、何をしますか。
Học sinh nữ chiều nay sẽ làm gì?