1 9時20分
2 9時半
3 10時
4 10時半
学校で、男の人が試験について説明しています。教室から出てもいいのは何時からですか。
--------------------------------------
Ⓜ:えー、明日の試験について説明します。試験は9時から11時までです。教室には30分前から入れます。遅れてきた場合は、20分までなら入ることができます。また、試験が始まってから1時間は教室を出ることができません。その後なら、スタッフに言ってから、出ることがきます。
--------------------------------------
教室から出てもいいのは何時からですか。
学校で、男の人が試験について説明しています。教室から出てもいいのは何時からですか。
Người đàn ông đang giải thích về bài kiểm tra ở trường học. Có thể ra khỏi phòng học từ lúc mấy giờ?
--------------------------------------
Ⓜ:えー、明日の試験について説明します。試験は9時から11時までです。教室には30分前から入れます。遅れてきた場合は、20分までなら入ることができます。また、試験が始まってから1時間は教室を出ることができません。その後なら、スタッフに言ってから、出ることがきます。
Uhm, Tôi sẽ giải thích về bài kiểm tra vào ngày mai. Bài kiểm tra bắt đầu từ 9 giờ đến 11 giờ. Có thể vào phòng thi trước 30 phút. Trường hợp đến trễ, nếu trễ cho đến 20 phút thì có thể vào được. Thêm nữa, trong 1 giờ từ khi bài kiểm tra bắt đầu thì không thể ra khỏi phòng thi. Sau thời gian đó, nói cho nhân viên thì có thể ra khỏi phòng thi.
--------------------------------------
教室から出てもいいのは何時からですか。
Có thể ra khỏi phòng học từ lúc mấy giờ?