1 会議の あと
2 今日の 2時
3 明日の 2時半
4 明日の 3時
学校で、先生と男の学生が話しています。男の学生は、この後いつ先生に相談に行きますか。
--------------------------------------
Ⓜ:先生、ご相談したいことがあるんですが、今よろしいですか。
Ⓕ:ごめんなさい。これから会議です。今日は何時に終わるかわかりません。
Ⓜ:そうですか。では、明日はいかがですか。
Ⓕ:そうですね......。2時に授業が終わるので、2時半から大丈夫です。
Ⓜ:わかりました。では、3時ごろ伺います。
Ⓕ:わかりました。
--------------------------------------
男の学生は、この後いつ先生に相談に行きますか。
学校で、先生と男の学生が話しています。男の学生は、この後いつ先生に相談に行きますか。
Giáo viên và học sinh nam đang nói chuyện ở trường học. Học sinh nam sau đó đi đến trao đổi với giáo viên vào lúc nào?
--------------------------------------
Ⓜ:先生、ご相談したいことがあるんですが、今よろしいですか。
Dạ thưa cô, em chuyện muốn thảo luận với cô, bây giờ có được không ạ?
Ⓕ:ごめんなさい。これから会議です。今日は何時に終わるかわかりません。
Xin lỗi em. Từ giờ cô đi họp. Hôm nay cô không biết kết thúc lúc mấy giờ.
Ⓜ:そうですか。では、明日はいかがですか。
Vậy à. Vậy, ngày mai thì sao ạ?
Ⓕ:そうですね......。2時に授業が終わるので、2時半から大丈夫です。
Để xem sao... Giờ học kết thúc vào 2 giờ, nên từ 2 giờ rưỡi trở đi sẽ được.
Ⓜ:わかりました。では、3時ごろ伺います。
Em hiểu rồi. Vậy, em sẽ ghé đến vào lúc 3 giờ.
Ⓕ:わかりました。
Cô hiểu rồi.
--------------------------------------
男の学生は、この後いつ先生に相談に行きますか。
Học sinh nam sau đó đi đến trao đổi với giáo viên vào lúc nào?