1 晴れて いる。
2 曇って いる。
3 雨が 少し 降っている。
4 雨が すごく 降っている。
電話で、女の人と男の人が話しています。男の人がいるところの天気は、今どうですか。
--------------------------------------
Ⓕ:もしもし、そっちの天気はどう?こっちはすごい雨だよ。
Ⓜ:そうなんだ。こっちはまだ降ってない。
Ⓕ:そうなの?天気予報だと、今日はどこも朝から雨だって言ってたのに......。
Ⓜ:でも、だんだん空が暗くなってきたよ。
Ⓕ:そう。じゃあ、もうすぐ降るかもしれないね。
Ⓜ:うん。田中さんがこっちに着くことろには降ってると思うよ。
--------------------------------------
男の人がいるところの天気は、今どうですか。
電話で、女の人と男の人が話しています。男の人がいるところの天気は、今どうですか。
Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện qua điện thoại. Thời tiết nơi người đàn ông đang ở thì hiện tại như thế nào?
--------------------------------------
Ⓕ:もしもし、そっちの天気はどう?こっちはすごい雨だよ。
Alo, thời tiết chỗ đó như thế nào? Còn ở đây thì mưa rất lớn.
Ⓜ:そうなんだ。こっちはまだ降ってない。
Thế à. Ở đây trời vẫn chưa mưa.
Ⓕ:そうなの?天気予報だと、今日はどこも朝から雨だって言ってたのに......。
Thế à? Theo như dự báo thời tiết thì hôm nay nơi nào cũng mưa từ sáng sớm thế mà...
Ⓜ:でも、だんだん空が暗くなってきたよ。
Thế nhưng, trời dần dần tối đi.
Ⓕ:そう。じゃあ、もうすぐ降るかもしれないね。
Vậy à. Thế thì, có lẽ trời sắp mưa nhỉ.
Ⓜ:うん。田中さんがこっちに着くころには降ってると思うよ。
Ừ. Tôi nghĩ là lúc mà chị Tanaka đến đây thì trời đang mưa đấy.
--------------------------------------
男の人がいるところの天気は、今どうですか。
Thời tiết nơi người đàn ông đang ở thì hiện tại như thế nào?