Bài 10 – 明日までにお願いしますね。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~までに: Chỉ giới hạn về thời gian.

V(じしょ)

N

+までに

① 明日(あした)までに お(ねが)いしますね。

② 11()までに (かえ)ります。

➂ かれが この へやに ()までに 掃除(そうじ)しなくてはいけない。

➃ 30(さい)になるまでに ()みたい (ほん)

☞ Dịch

① 明日(あした)までに お(ねが)いしますね。

        Làm ơn cho đến ngày mai nhé.

② 11()までに (かえ)ります。

        Tôi sẽ về trước 11 giờ.

➂ かれが この へやに ()までに 掃除(そうじ)しなくてはいけない。

        Tôi phải dọn dẹp trước khi anh ấy đến căn phòng này.

➃ 30(さい)になるまでに ()みたい (ほん)

        Những cuốn sách tôi muốn đọc trước tuổi 30.


~ておく: Biểu thị sự chuẩn bị trước cho tương lai.

V(て)+おきます

① ()ておきます

②    ホテルの へやを 予約(よやく)ておきました

➂ れいぞうこに (しろ)ワインを ()ておきます

➃ わたしの (ぶん)も のこしておいてください。

☞ Dịch

① ()ておきます

        Tôi sẽ mua sẵn.

②    ホテルの へやを 予約(よやく)ておきました

        Tôi đã đặt phòng của khách sạn trước rồi.

➂ れいぞうこに (しろ)ワインを ()ておきます

        Tôi để sẵn rượu vang trắng trong tủ lạnh.

➃ わたしの (ぶん)も のこしておいてください。

        Hãy để dành phần cho tôi nữa nhé.

Luyện Tập

問題 1

(れい)の ように (ぶん)を (つく)ってください。

(れい))かれが この へやに ()までに 掃除(そうじ)しておきます。

1. パーティーが ____までに ____おきます。( はじまります )

2. ____までに ____おいてください。( テストの ()です )

3. ____までに _____おいたほうが いいですよ。( ひっこしします )

☞ Đáp Án

(れい)の ように (ぶん)を (つく)ってください。

(れい))かれが この へやに ()までに 掃除(そうじ)しておきます。

1. パーティーが はじまるまでに ()(もの)を ()ておきます。

2. テストの ()までに 勉強(べんきょう)しておいてください。

3. ひっこしするまでに いらないものを すてておいたほうが いいですよ。

☞ Dịch

(れい)の ように (ぶん)を (つく)ってください。

Hãy viết câu theo như ví dụ dưới đây.

(れい))かれが この へやに ()までに 掃除(そうじ)しておきます。

            Dọn dẹp sẵn trước khi anh ấy đến căn phòng này.

1. パーティーが はじまるまでに ()(もの)を ()ておきます。

            Mua đồ uống sẵn trước khi bữa tiệc bắt đầu.

2. テストの ()までに 勉強(べんきょう)しておいてください。

            Học tập sẵn trước ngày kiểm tra.

3. ひっこしするまでに いらないものを すてておいたほうが いいですよ。

            Nên vứt những đồ không dùng nữa trước khi chuyển nhà.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict