Bài 13 – 彼氏がいるかどうか知っていますか。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~かどうか: Biểu thị nỗi băn khoăn không biết có phải như thế hay không hay là sự nghi ngờ.

V(ふつう)

A(ふつう)

Na(ふつう)

N(ふつう)

+かどうか

① 彼氏(かれし)が いるか どうか

② その (はなし)が 本当(ほんとう)か どうか ()りたいです。

➂ かれが いい (ひと)か どうか わかりません。

➃ このワイン、おいしいか どうか (ため)しましょう。

☞ Dịch

① 彼氏(かれし)が いるか どうか

        Liệu đã có bạn trai chưa.

② その (はなし)が 本当(ほんとう)か どうか ()りたいです。

        Tôi muốn biết liệu câu chuyện đó có thật hay không?

➂ かれが いい (ひと)か どうか わかりません。

        Tôi không biết liệu anh ấy có phải người tốt hay không?

➃ このワイン、おいしいか どか (ため)しましょう。

        Cùng nếm thử xem rượu này có ngon hay không?


[知っています/知りません」: Biểu thị trạng thái sau sự thay đổi 「知る」.Nếu không biết thì nói 「知りません].

① ()っていますか?/いいえ、()りません

②    (はら)さんを ()っていますか。いいえ、()りません

➂ かれの 予定(よてい)は ()りません

☞ Dịch

① ()っていますか?/いいえ、()りません

        Bạn có biết không? Không, tôi không biết.

②    (はら)さんを ()っていますか。いいえ、()りません

        Bạn có biết cô Hara không? Không, tôi không biết.

➂ かれの 予定(よてい)は ()りません

         Dự định của anh ấy thì tôi không biết.


~てみる: Biểu thị ý nghĩa thử làm một việc gì đó.

V(て)+みます

① 本人(ほんにん)に ()てみてください。

②    おいしいか どうか ()てみてくいださい。

➂ アマゾンへ ()てみたい

➃ あなたも やってみませんか

☞ Dịch

① 本人(ほんにん)に ()てみてください。

        Hãy thử hỏi đương sự.

②    おいしいか どうか ()てみてくいださい。

        Hãy ăn thử xem có ngon hay không.

➂ アマゾンへ ()てみたい

         Tôi muốn thử đến Amazon.

➃ あなたも やってみませんか

        Bạn cũng muốn thử làm không?

Luyện Tập

問題 1

(れい)のように()いてください。

(れい))おいしいです・おいしくありません ()べます

   =>おいしいかどうか()べてみます。

1. ()ます・()ません ()きます

   =>______________________

2. おもしろいです・おもしろくありません やります

   =>______________________

3. サイズが()います・()いません ()ます

   =>______________________

4. 元気(げんき)です・元気(げんき)ではありません 電話(でんわ)します

   =>______________________

5. (せき)が ()いています・()いていません しらべます

   =>______________________

☞ Đáp Án

(れい))おいしいです・おいしくありません ()べます

   =>おいしいかどうか()べてみます。

1. ()ます・()ません ()きます

  =>()るか どうか ()いてみま

2. おもしろいです・おもしろくありません やります

  =>おもしろいか どうか やってみます

3. サイズが()います・()いません ()ます

  =>サイズが ()うか どうか ()てみます

4. 元気(げんき)です・元気(げんき)ではありません 電話(でんわ)します

  =>元気(げんき)か どうか 電話(でんわ)してみます。

5. (せき)が ()いています・()いていません しらべます

  =>(せき)が ()いているか どうか 調(しら)べてみます

☞ Dịch

(れい)のように()いてください。

Hãy viết theo câu ví dụ dưới đây.

(れい))おいしいです・おいしくありません ()べます

   => おいしいか   どうか   ()べてみます。

           Thử ăn xem có ngon hay không.

1. ()ます・()ません ()きます

 =>   ()るか どうか ()いてみます。

           Hỏi thử xem có đến hay không.

2. おもしろいです・おもしろくありません やります

 =>   おもしろいか どうか やってみます

           Làm thử xem có thú vị hay không.

3. サイズが()います・()いません ()ます

 =>   サイズが うか どうか てみます

           Mặc thử xem có vừa kích cỡ hay không.

4. 元気(げんき)です・元気(げんき)ではありません 電話(でんわ)します

 =>   元気(げんき)か どうか 電話(でんわ)してみます。

           Gọi điện thử xem có khỏe hay không.

5. (せき)が ()いています・()いていません しらべます

 =>   (せき)が ()いているか どうか 調(しら)べてみます

           Tra cứu thử xem còn chỗ trống hay không.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict