Bài 17 – 給料をもらった、おいしいものを食べに行きましょう。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~たら: Ý nghĩa rằng làm gì hay không làm gì đó sạu khi thực hiện hay đáp ứng điều kiện ở vế trước.

V(た)+ら

① 給料(きゅうりょう)を もらったら。

② 12(に なったら、すぐ 食堂しょくどうへ こう。

➂ 転校(てんこう)たら()えないね。

➃ 病気(びょうき)が よくなったら、また 学校(がっこう)へ ()てくださいね。

☞ Dịch

① 給料(きゅうりょう)を もらったら。

        Tôi sau khi lĩnh lương.

② 12(に なったら、すぐ 食堂しょくどうへ こう。

        12 giờ thì cùng đi đến nhà ăn ngay.

➂ 転校(てんこう)たら()えないね。

        Sau khi chuyển trường thì không thể gặp nhau được nữa nhỉ.

➃ 病気(びょうき)が よくなったら、また 学校(がっこう)へ ()てくださいね。

        Sau khi trở nên khỏe thì hãy đến trường lại nhé.


~でも: Ý nghĩa rằng làm gì hay không làm gì đó dù thực hiện hay đáp ứng điều kiện ở vế trước.

V(て)+も

① 給料(きゅうりょう)を もらっても

② かれは 12(とき)に なっても(ひる)ごはんを ()べない。

➂ 転校(てんこう)ても、いっしょに あそぼうね。

➃ 二十歳(はたち)になっても、わたしは お(さけ)を ()みません。

☞ Dịch

① 給料(きゅうりょう)を もらっても

        Mặc dù tôi nhận lương.

② かれは 12()に なっても(ひる)ごはんを ()べない。

       Mặc dù đã đến 12 giờ nhưng anh ấy vẫn chưa ăn cơm trưa.

➂ 転校(てんこう)ても、いっしょに あそぼうね。

       Cho du chuyển trường nhưng chúng tôi vẫn cùng vui chơi.

➃ 二十歳(はたち)になっても、わたしは お(さけ)を ()みません。

        Mặc dù đã sang 20 tuổi rồi nhưng tôi không thể uống rượu được.

Luyện Tập

問題 1

(れい)のように()いてください。

(れい))もらいます

           給料(きゅうりょう) もらったら ()べに ()きます。

           給料(きゅうりょう) もらっても ()べに ()けません。

1. なります

   明日(あした)に ____()えます。

   明日(あした)に ____()えません。

2.    ()わります

            ____ (かえ)ってください。

            ____ (かえ)らないでください。

3.     なります

            病気(びょうき)に ____(やす)んでください。

            病気(びょうき)に ____(やす)みません。

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい))もらいます

           給料(きゅうりょう) もらったら ()べに ()きます。

           給料(きゅうりょう) もらっても ()べに ()けません。

1. なります

   明日(あした)に なったら ()えます。

   明日(あした)に なっても ()えません。

2.   ()わります

          ()わったら (かえ)ってください。

          ()わっても (かえ)らないでください。

3.   なります

           病気(びょうき) なったら (やす)んでください。

           病気(びょうき)に なっても (やす)みません。

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.

(れい))もらいます

            給料(きゅうりょう) もらったら ()べに ()きます。

            Sau khi lĩnh lương thì tôi sẽ đi ăn.

            給料(きゅうりょう) もらっても ()べに ()けません。

            Dù có lĩnh lương thì tôi cũng không đi ăn.

1. なります

    明日(あした)に なったら ()えます。

            Qua ngày mai tôi sẽ gặp bạn.

    明日(あした)に なっても ()えません。

            Dù là ngày mai đi chăng nữa thì tôi vẫn sẽ không gặp bạn.

2.    ()わります

            ()わったら (かえ)ってください。

            Hãy ra về sau khi hoàn thành nhé.

            ()わっても (かえ)らないでください。

            Cho dù hoàn thành rồi cũng đừng có ra về.

3.     なります

            病気(びょうき) なったら (やす)んでください。

            Bị ốm thì hãy nghỉ làm đi nhé.

            病気(びょうき)に なっても (やす)みません。

            Dẫu có bị bệnh thì tôi cũng không nghỉ.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict