Bài 2 – 早くごはん、食べなさい!

Ngữ Pháp

~なさい: Biểu thị mệnh lệnh, chỉ dẫn.

V(ます)ます+なさい

➀ 早(はや)く ごはん、食(た)べなさい!

② もう 中学生(ちゅうがくせい)なんだから 自分(じぶん)の ことは 自分(じぶん)で しなさい。

③ 危(あぶ)ないから、こっちに 来(き)なさい。

④ 次(つぎ)の ページを 開(あ)けなさい。

☞ Dịch

➀ 早(はや)く ごはん、食(た)べなさい!

        Mau ăn cơm đi!

② もう 中学生(ちゅうがくせい)なんだから 自分(じぶん)の ことは 自分(じぶん)で しなさい。

        Bởi vì đã là học sinh trung học rồi, nên những việc cá nhân hãy tự giác làm đi.

③ 危(あぶ)ないから、こっちに 来き)なさい。

        Vì nguy hiểm nên hãy đến đây đi.

④ 次(つぎ)の ページを 開(あ)けなさい。

        Hãy mở trang tiếp theo đi.


~ないで: Biểu thị ý nghĩa rằng chuyển sang việc tiếp theo trong trạng thái không làm một việc nào đó hoặc làm hành động trong trạng thái không làm một việc nào đó.

V(ない)+で

➀ ごはん 食(た)べないで 行(い)くよ。

②    朝(あさ)ごはんを 食(た)べないで 出(で)かけました。

③ 夕(ゆう)べは ねないで 勉強(べんきょう)しました。

④ かれは はじめて 行(い)く 町(まち)を 地図(ちず)を 見(み)ないで 歩(ある)く。

☞ Dịch

➀ ごはん 食(た)べないで 行(い)くよ。

        Tôi đi mà không ăn cơm.

②    朝(あさ)ごはんを 食(た)べないで 出(で)かけました。

        Tôi đã đi ra ngoài mà không ăn sáng.

③ 夕(ゆう)べは ねないで 勉強(べんきょう)しました。

        Tối qua tôi đã học bài mà không ngủ.

④ かれは はじめて 行(い)く 町(まち)を 地図(ちず)を 見(み)ないで 歩(ある)く。

       Anh ấy đi bộ ở thành phố lần đầu tiên đi đến mà không nhìn bản đồ.


~なくてもいい: Biểu thị không cần làm một việc gì đó.

V(ない)ない+なくてもいいです

➀    そんなに 急(きゅう)がなくても いいよ。

② 先生(せんせい)には 言(い)わなくても いいと 思(おも)う。

③ 今(いま) やらなくても いい?

④ きみは 何(なに)も 心配(しんぱい)しなくても いいよ。

☞ Dịch

➀    そんなに 急(いそ)がなくても いいよ。

        Không cần vội vã thế đâu.

② 先生(せんせい)には 言(い)わなくても いいと 思(おも)う。

        Tôi nghĩ là không cần nói với giáo viên đâu.

③ 今(いま) やらなくても いい?

        Không cần làm ngay lúc này đâu nhỉ?

④ きみは 何(なに)も 心配(しんぱい)しなくても いいよ。

        Cậu không cần phải lo lắng bất cứ thứ gì cả.

Luyện Tập

問題 1

例(れい)のように書(か)いてください。

(例(れい))早(はや)く ごはんを 食(た)べなさい!

1. 明日(あした) 朝(あさ)が 早(はや)いから もう _____なさい。

2. めがねを _____ないで 読(よ)むのは むずかしい。

3. わたしが 運転(うんてん)するから、みっちゃんは _____なくても いいよ。

4. コートを _____ないで 家(いえ)を 出(で)ました。

5. つぎの 質問(しつもん)に _____なさい。

☞ Đáp Án

例(れい)のように書(か)いてください。

(例(れい))早(はや)く ごはんを 食(た)べなさい!

1. 明日(あした) 朝(あさ)が 早(はや)いから もう 寝(ね)なさい。

2. めがねを かけないで 読(よ)むのは むずかしい。

3. わたしが 運転(うんてん)するから、みっちゃんは しなくても いいよ。

4. コートを 着(き)ないで 家(いえ)を 出(で)ました。

5. つぎの 質問(しつもん)に 答(こた)えなさい。

☞ Dịch

例れいのように書かいてください。

Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.

(例れい)早はやく ごはんを 食たべなさい!

            Hãy ăn nhanh lên!

1. 明日あした 朝あさが 早はやいから もう 寝ねなさい。

        Sáng ngày mai phải dậy sớm nên hãy ngủ đi.

2. めがねを かけないで 読よむのは むずかしい。

         Đọc mà không đeo kính thì thật khó khăn.

3. わたしが 運転うんてんするから、みっちゃんは しなくても いいよ。

         Vì tôi lái xe rồi nên Mit không cần lái cũng được.

4. コートを 着きないで 家いえを 出でました。

         Tôi đã đi ra khỏi nhà mà không mặc áo khoác.

5. つぎの 質問しつもんに 答こたえなさい。

           Hãy trả lời câu hỏi tiếp theo.


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict