~なさい: Biểu thị mệnh lệnh, chỉ dẫn.
➀ 早く ごはん、食べなさい!
② もう 中学生なんだから 自分の ことは 自分で しなさい。
③ 危ないから、こっちに 来なさい。
④ 次の ページを 開けなさい。
☞ Dịch
➀ 早く ごはん、食べなさい!
Mau ăn cơm đi!
② もう 中学生なんだから 自分の ことは 自分で しなさい。
Bởi vì đã là học sinh trung học rồi, nên những việc cá nhân hãy tự giác làm đi.
③ 危ないから、こっちに 来なさい。
Vì nguy hiểm nên hãy đến đây đi.
④ 次の ページを 開けなさい。
Hãy mở trang tiếp theo đi.
~ないで: Biểu thị ý nghĩa rằng chuyển sang việc tiếp theo trong trạng thái không làm một việc nào đó hoặc làm hành động trong trạng thái không làm một việc nào đó.
➀ ごはん 食べないで 行くよ。
② 朝ごはんを 食べないで 出かけました。
③ 夕べは ねないで 勉強しました。
④ かれは はじめて 行く 町を 地図を 見ないで 歩く。
☞ Dịch
➀ ごはん 食べないで 行くよ。
Tôi đi mà không ăn cơm.
② 朝ごはんを 食べないで 出かけました。
Tôi đã đi ra ngoài mà không ăn sáng.
③ 夕べは ねないで 勉強しました。
Tối qua tôi đã học bài mà không ngủ.
④ かれは はじめて 行く 町を 地図を 見ないで 歩く。
Anh ấy đi bộ ở thành phố lần đầu tiên đi đến mà không nhìn bản đồ.
~なくてもいい: Biểu thị không cần làm một việc gì đó.
➀ そんなに 急がなくても いいよ。
② 先生には 言わなくても いいと 思う。
③ 今 やらなくても いい?
④ きみは 何も 心配しなくても いいよ。
☞ Dịch
➀ そんなに 急がなくても いいよ。
Không cần vội vã thế đâu.
② 先生には 言わなくても いいと 思う。
Tôi nghĩ là không cần nói với giáo viên đâu.
③ 今 やらなくても いい?
Không cần làm ngay lúc này đâu nhỉ?
④ きみは 何も 心配しなくても いいよ。
Cậu không cần phải lo lắng bất cứ thứ gì cả.
問題 1
例のように書いてください。
(例)早く ごはんを 食べなさい!
1. 明日 朝が 早いから もう _____なさい。
2. めがねを _____ないで 読むのは むずかしい。
3. わたしが 運転するから、みっちゃんは _____なくても いいよ。
4. コートを _____ないで 家を 出ました。
5. つぎの 質問に _____なさい。
☞ Đáp Án
例のように書いてください。
(例)早く ごはんを 食べなさい!
1. 明日 朝が 早いから もう 寝なさい。
2. めがねを かけないで 読むのは むずかしい。
3. わたしが 運転するから、みっちゃんは しなくても いいよ。
4. コートを 着ないで 家を 出ました。
5. つぎの 質問に 答えなさい。
☞ Dịch
例のように書いてください。
Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.
(例)早く ごはんを 食べなさい!
Hãy ăn nhanh lên!
1. 明日 朝が 早いから もう 寝なさい。
Sáng ngày mai phải dậy sớm nên hãy ngủ đi.
2. めがねを かけないで 読むのは むずかしい。
Đọc mà không đeo kính thì thật khó khăn.
3. わたしが 運転するから、みっちゃんは しなくても いいよ。
Vì tôi lái xe rồi nên Mit không cần lái cũng được.
4. コートを 着ないで 家を 出ました。
Tôi đã đi ra khỏi nhà mà không mặc áo khoác.
5. つぎの 質問に 答えなさい。
Hãy trả lời câu hỏi tiếp theo.