Bài 23 – 今日中に決めるつもりでした。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~ 中 に: Ý nghĩa rằng làm gì đó trong thời hạn nào đó hoặc trong khi diễn ra một trạng thái nào đó kéo dài.「中」có hai cách đọc là 「ちゅう」 và 「じゅう」 .

N+中に

① 今日(きょう)じゅう)

② 夏休(なつやす)(ちゅう) 一(かい) ()いましょう。

➂ 授業(じゅぎょう)(ちゅう) 地震(じしん)が ありました。

➃ 外出(がいしゅつ)(ちゅう) どろぼうが (はい)った。

☞ Dịch

① 今日(きょう)じゅう)

        Trong ngày hôm nay.

② 夏休(なつやす)(ちゅう) 一(かい) ()いましょう。

        Cùng gặp nhau một lần trong kì nghỉ hè nhé.

➂ 授業(じゅぎょう)(ちゅう) 地震(じしん)が ありました。

       Trong giờ học đã xảy ra trận động đất.

➃ 外出(がいしゅつ)(ちゅう) どろぼうが (はい)った。

       Kẻ trộm đã đột nhập trong lúc đi ra ngoài.


~つもり: Biểu thị một ý đồ hoặc ý chí nào đó mà người nói đã từ trước khi nói.

V(じしょ)・V(ない)+つもりです

① ()めるつもりでしたが、

② だめだったら、もう 一(かい) 試験(しけん)を ()ける つもりです。

③ お(かね)は ぜんぜん 使(つか)わない つもりだ。

④ 結婚(けっこん)する つもりは ありますか。

☞ Dịch

① ()めるつもりでしたが、

        Đã định quyết định,...

② だめだったら、もう 一(かい) 試験(しけん)を ()ける つもりです。

        Nếu mà không được thì tôi dự định tôi sẽ thi lại một lần nữa.

③ お(かね)は ぜんぜん 使(つか)わない つもりだ。

        Tôi dự định không dùng một đồng nào.

④ 結婚(けっこん)する つもりは ありますか。

       Bạn có dự định kết hôn chưa?


~うちに: Biểu thị làm gì trong khoảng thời gian mà không thể xác định. Về sau thường chỉ sự thay đổi hoặc hiện tượng không cố ý.

V(て)いるうちに

① (かんが)えている うちに 

② テレビを ()ている うちに ねてしまった。

③ 練習(れんしゅう)問題(もんだい)を やっている うちに わかりますよ。 

④ (ある)いている うちに おなかが すいてしまった。

☞ Dịch

① (かんが)えている うちに 

        Trong lúc đang suy nghĩ

② テレビを ()ている うちに ねてしまった。

        Tôi đã ngủ quên trong lúc xem tivi.

③ 練習(れんしゅう)問題(もんだい)を やっている うちに わかりますよ。

        Sẽ hiểu ra trong lúc làm bài tập luyện tập.

④ あるいている うちに おなかが すいてしまった。    

       Bụng đói trong lúc đi bộ.

Luyện Tập

問題 1

(れい)の ように ()いてください。

(れい)試験(しけん)を ()けます/試験(しけん)を ()けません

   => だめだったら、もう (いっかい) 試験(しけん)を ()ける つもりです。

1. なります/なりません

         => ()を かく ことが ()きなので、将来(しょうらい)は 漫画家(まんがか)に ____つもりです。

2. ()きます/()きません

         => _____つもりでしたが、小野(おの)さんが ()くなら、()きます。

3. します/しません

         => これから どう ____つもり?

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい)試験(しけん)を ()けます/試験(しけん)を ()けません

   => だめだったら、もう (いっかい) 試験(しけん)を ()ける つもりです。

1. なります/なりません

   => ()を かく ことが ()きなので、将来(しょうらい)は 漫画家(まんがか)に なる つもりです。

2. ()きます/()きません

   => ()かない つもりでしたが、小野(おの)さんが ()くなら、()きます。

3. します/しません

   => これから どう するつもり?

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.

(れい)試験(しけん)を ()けます/試験(しけん)を ()けません

   => だめだったら、もう (いっかい) 試験(しけん)を ()ける つもりです。

           Nếu tôi không đỗ thì tôi dự định thi thêm một lần nữa.

1. なります/なりません

   => ()を かく ことが ()きなので、将来(しょうらい)は 漫画家(まんがか)に なる つもりです。

           Tôi thích vẽ tranh vì vậy tương lai tôi dự định trở thành họa sĩ vẽ truyện tranh.

2. ()きます/()きません

   => ()かない つもりでしたが、小野(おの)さんが ()くなら、()きます。

           Tôi dự định không đi, nhưng nếu anh Ono đi thì tôi đi.

3. します/しません

   => これから どう するつもり?

           Từ bây giờ bạn dự định làm gì?


問題 2

(れい)の ように ()いてください。

(れい))テレビを ()ている うちに ねてしまった。( ()ています 

1. いっしょに ____ うちに きらいだった (いぬ)が ()きになりました。( 生活(せいかつ)しています )

2. ____ うちに 方向(ほうこう)が わからなくなった。( ()ったり()たりしています )

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい))テレビを ()ている うちに ねてしまった。( ()ています 

1. いっしょに 生活(せいかつ)している うちに きらいだった (いぬ)が ()きになりました。

2. ()ったり()たりしている うちに 方向(ほうこう)が わからなくなった。

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.

(れい))テレビを ()ている うちに ねてしまった。( ()ています 

            Trong lúc xem ti vi thì tôi đã ngủ mất tiêu.

1. いっしょに 生活(せいかつ)している うちに きらいだった (いぬ)が ()きになりました。

            Trong thời gian sống chung với nhau thì tôi đã thích chú chó mà trước đó tôi ghét.

2. ()ったり()たりしている うちに 方向(ほうこう)が わからなくなった。

            Trong khi đi tới đi lui tôi đã mất phương hướng.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict