Bài 1 – 宿題がなかなか終わらない

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

なかなか~ない: Biểu thị tâm trạng tiếc vì không thể làm được như mong muốn, không thể thành công một cách dễ dàng.

① 宿題(しゅくだい)が なかなか ()わらない

② タクシーが なかなか つかまらない

③ なぜが なかなか なおらない

④ ダイエットが なかなか 成功(せいこう)ません

☞ Dịch

① 宿題しゅくだいが なかなか わらない

        Làm bài tập mãi vẫn chưa xong.

② タクシーが なかなか つかまらない

        Mãi chưa bắt được Taxi.

③ なぜが なかなか なおらない

        Bệnh cảm mãi vẫn chưa lành.

④ ダイエットが なかなか 成功せいこうません

        Ăn kiêng mãi mà vẫn chưa thành công.


(~も)~し: Liên từ nối nhiều nội dung tương tự nhau. Cũng có thể sử dụng khi giải thích lí do.

V(ふつう)・V(ます)ます

A(ふつう)・Aです

Na(ふつう)・Naです

N(ふつう)・Nです

+し

➀ わからない、ねむい

②    やさしい、お金持(かねも)ちだ最高(さいこう)の かれです。

③ (あたま) (いた)台風(たいふう) ()ているから (かえ)ります。

☞ Dịch

➀ わからない、ねむい。

       Tôi không hiểu, hơn nữa còn buồn ngủ.

②    やさしい、お金持(かねも)ちだ最高(さいこう)の かれです。

        Anh ấy tốt vụng, giàu có, hơn nữa anh ấy là người tuyệt vời nhất.

③ (あたま) (いた)台風(たいふう) ()ているから (かえ)ります。

        Tôi đau đầu, hơn nữa bão cũng đang đến nên tôi về nhà.

Luyện Tập

問題 1

(れい)のように()いてください。

(れい))かぜ なおる        => かぜが なかなか なおらない

1. () つく          =>________________

2. ()ども ()きる       =>________________

3. かれから 連絡(れんらく) ()る    =>________________

☞ Đáp Án

(れい)のように()いてください。

(れい))かぜ なおる      => かぜが なかなか なおらない

1. () つく        => ()が なかなか つかない。

2. ()ども ()きる     => ()どもが なかなか ()きない。

3. かれから 連絡(れんらく) ()る     =>    かれから 連絡(れんらく)が なかなか ()ない。

☞ Dịch

れいのようにいてください。

Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.

れい)かぜ なおる       => かぜが なかなか なおらない

                                             Bệnh cảm mãi mà vẫn không khỏi. 

1. () つく         => ()が なかなか つかない。

                                                             Mãi mà không cháy được.

2. ()ども ()きる      => ()どもが なかなか ()きない。

                                                             Con tôi mãi mà nó vẫn chưa chịu dậy.

3. かれから 連絡(れんらく) ()る      =>    かれから 連絡(れんらく)が なかなか ()ない。

                                                             Mãi mà tôi vẫn chưa nhận được liên lạc từ anh ấy.


問題 2

(れい)のように()いてください。

(れい)やさしいし、お金持(かねも)ちだし、最高(さいこう)の かれです。( やさしいです+ お金持(かねも)ちです )

1.いい 季節(きせつ)ですね。____し。( あたたかいです+ (かぜ)も ありません )

2.____ので、あそびに ()きません。( (かね)も ありません+ 時間(じかん)も ありません )

3.____から、学校(がっこう)に ()きたくない。( (ねつ)も あります+ おなかも いたいです )

☞ Đáp Án

れいやさしいし、お金持かねもちだし、最高さいこうの かれです。

1. いい 季節(きせつ)ですね。あたたかいし、 (かぜ)も ありません

2. (かね)も ないし、 時間(じかん)も ありませんので、あそびに ()きません。

3. (ねつ)も あるし、おなかも いたいですから、学校(がっこう)に ()きたくない。

☞ Dịch

(れい)のように()いてください。

Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.

れいやさしいし、お金持かねもちだし、最高さいこうの かれです。

           Anh ấy vừa tốt bụng, vừa giàu có, hơn nữa anh ấy là người tuyệt vời nhất.

1. いい 季節(きせつ)ですね。あたたかいし、 (かぜ)も ありません

         Thời tiết đẹp nhỉ. Ấm áp, hơn nữa cũng không có gió.

2. (かね)も ないし、 時間(じかん)も ありませんので、あそびに ()きません。

         Không có tiền, hơn nữa cũng không có thời gian nên tôi không đi chơi.

3. (ねつ)も あるし、おなかも いたいですから、学校(がっこう)に ()きたくない。

         Vì bị sốt, hơn nữa bụng cũng đau nên tôi không muốn đến trường.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict