Bài 14 – あたたかいうちに食べてください。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~くなる・~になる: Biểu thị sự chuyển đổi sang trạng thái khác một cách tự nhiên hoặc tự động.

A

Naに

Nに

+なります

① ()めると かたくなります

② これから ますます (さむ)くなりますよ。

➂    ()が あかくなりました

➃ はなさん、きれいになりましたね。

☞ Dịch

① ()めると かたくなります

        Để nguội thì sẽ cứng lại.

② これから ますます (さむ)くなりますよ。

        Từ nay thời tiết ngày càng trở nên lạnh hơn đấy.

➂    ()が あかくなりました

        Lá đã chuyển sang màu đỏ.

➃ はなさん、きれいになりましたね。

        Chị Hana đẹp hơn nhỉ.


~うちに: Biểu thị ý nghĩa làm gì đó trước khi hoàn tất một trạng thái hoặc trong khi diễn ra một trạng thái kéo dài. Hành động trong vế sau được thực hiện một cách cố ý trước khi có sự thay đổi của nội dung vế trước.

V(じしょ)・V(ない)・Vている

A

Naな

Nの

+うちに

①    あたたかいうちに

②    (あか)るいうちに (かえ)ろう。

➂ (あか)ちゃんが ()ている うちに ゆっくり (はな)しましょう。

➃ 日本(にほん)に いる うちに 日本(にほん)料理(りょうり)を 勉強(べんきょう)したい。

☞ Dịch

①    あたたかいうちに

        Trong khi còn nóng.

②    (あか)るいうちに (かえ)ろう。

        Cùng trở về nhà trong khi trời còn sáng.

➂ (あか)ちゃんが ()ている うちに ゆっくり (はな)しましょう。

        Cùng nói chuyện nhẹ nhàng trong khi em bé đang ngủ.

➃ 日本(にほん)に いる うちに 日本(にほん)料理(りょうり)を 勉強(べんきょう)したい。       

        Tôi muốn học món ăn Nhật Bản trong khi ở Nhật Bản.

Luyện Tập

問題 1

(れい)のように()いてください。

(れい)()めると かたくなります。( かたいです )

1. おさけを ()むと ____なります。( ねむいです )

2. ここは ____なると (しず)かです。( (よる)です )

3. かのじょに ()うと ____なります。( 元気(げんき)です 

4. おきゃくさんが ____うちに、(はや)く 掃除(そうじ)を しましょう。( ()ません 

5. ____うちに いろいろな ところへ ()きたい。( わかいです 

6. ____うちに やっておきたい ことは (なに)ですか。( 学生(がくせい)です )

7. ____うちに もう 一度(いちど) ()いたい。( ()きています )

☞ Đáp Án

(れい)の  ように  ()いてください。

(れい)()めると かたくなります。

1. おさけを ()むと ねむくなります。

2. ここは (よる)なると (しず)かです。

3. かのじょに ()うと 元気(げんき)なります。

4. おきゃくさんが ()ないうちに、(はや)く 掃除(そうじ)を しましょう。

5. わかいうちに いろいろな ところへ ()きたい。

6. 学生(がくせい)うちに やっておきたい ことは (なに)ですか。

7. ()きているうちに もう 一度(いちど) ()いたい。

☞ Dịch

(れい)の  ように  ()いてください。

Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.

(れい)()めると かたくなります。

            Để nguội thì sẽ cứng lại.

1. おさけを ()むと ねむくなります。

            Uống rượu thì sẽ trở nên buồn ngủ.

2. ここは (よる)なると (しず)かです。

            Ở đây về khuya thì yên tĩnh.

3. かのじょに ()うと 元気(げんき)なります。

            Gặp cô ấy thì tôi sẽ khỏe lên.

4. おきゃくさんが ()ないうちに、(はや)く 掃除(そうじ)を しましょう。

            Cùng dọn dẹp sớm trong lúc khách hàng chưa đến.

5. わかいうちに いろいろな ところへ ()きたい。

            Trong khi còn trẻ, tôi muốn đi nhiều nơi.

6. 学生(がくせい)うちに やっておきたい ことは (なに)ですか。

            Điều mà bạn muốn làm khi đang còn là học sinh là gì?

7. ()きているうちに もう 一度(いちど) ()いたい。

            Tôi muốn gặp lại một lần trong lúc đang còn sống.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict