Bài 4 – どうすればいいですか。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~すれば : Biểu thị rằng lúc đáp ứng được điều kiện trong về trước, sự việc ở vế sau cũng sẽ được thực hiện.

➀ どう すれば いいですか。

② (いま) ()けば ()()うだろう。

③ (たか)くなければ ()いたい。 

④ ()べたい ものが あれば ()ってください。

☞ Dịch

➀ どう すれば いいですか。

        Tôi nên làm thế nào?

② (いま) ()けば ()()うだろう。

        Nếu đi bây giờ có lẽ sẽ kịp.

③ (たか)くなければ ()いたい。 

        Nếu không đắt thì tôi sẽ mua.

④ ()べたい ものが あれば ()ってください。

        Nếu muốn ăn cái gì thì hãy nói nhé.


~なら: Cách nêu một giả thiết nào đó. Vế sau thường là phán đoán, đánh giá, chỉ dẫn hoặc hi vọng của người nói.

V(ふつう)

A(ふつう)

Na(ふつう)*Na

N(ふつう)*N

+なら

➀ それなら 学生(がくせい)()に ()ってください。

② どうせ ()なら (たか)いのが ほしい。

③ もし ()られないなら (はや)めに 連絡(れんらく)してください。

③ ひまなら 手伝(てつだ)って!

☞ Dịch

➀ それなら 学生(がくせい)()に ()ってください。

        Nếu vậy thì hãy đến phòng công tác sinh viên nhé.

② どうせ ()なら (たか)いのが ほしい。

        Đằng nào cũng mua thì tôi muốn mua cái đắt tiền.

③ もし ()られないなら (はや)めに 連絡(れんらく)してください。

        Nếu không thể đến được thì hãy liên lạc cho tôi sớm nhé.

③ ひまなら 手伝(てつだ)って!

        Nếu rảnh thì giúp tôi với!

Luyện Tập

問題 1

(れい)のように()いてください。

(れい))もし ()られないなら (はや)めに 連絡(れんらく)してください。( ()られません )

1. ____ば、やせると (おも)う。( 運動(うんどう)します )

2. ____なら (そと)で すってください。( たばこをすいます )

3. ばんごはんを ____ば、やせると (おも)う。( ()べません )

4. ____なら、手伝(てつだ)います。( たいへんです )

☞ Đáp Án

(れい))もし ()られないなら (はや)めに 連絡(れんらく)してください。

1. 運動(うんどう)すれば、やせると (おも)う。

2. たばこをすうなら (そと)で すってください。

3. ばんごはんを ()べなければ、やせると (おも)う。

4. たいへんなら、手伝(てつだ)います。

☞ Dịch

(れい)のように()いてください。

Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.

(れい))もし ()られないなら (はや)めに 連絡(れんらく)してください。

            Nếu không đến được thì hãy liên lạc sớm.

1. 運動(うんどう)すれば、やせると (おも)う。

            Tôi nghĩ tôi sẽ giảm cân nếu tập thể dục.

2. たばこをすうなら (そと)で すってください。

            Nếu hút thuốc thì hãy hút ở bên ngoài.

3. ばんごはんを ()べなければ、やせると (おも)う。

            Tôi nghĩ tôi sẽ giảm cân nếu tôi không ăn cơm tối.

4. たいへんなら、手伝(てつだ)います。

            Nếu vất vả thì tôi sẽ giúp đỡ.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict