Bài 5 – 宿題を忘れてしまいた。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~てしまう: Biểu thị kết quả không mong muốn, đáng tiếc. Hoặc biểu thị sự hoàn tất của một sự việc.

V(て)+しまいました

➀ 宿題(しゅくだい)を (わす)てしまいました

② ねぼうして、会社(かいしゃ)に ちこくしてしまいました

③ 電車(でんしゃ)に かさを ()いてきてしまいました

④ 宿題(しゅくだい)を もう してしまいましたから、あそびに ()きます。

☞ Dịch

➀ 宿題(しゅくだい)を (わす)てしまいました

       Tôi quên làm bài tập mất rồi.

② ねぼうして、会社(かいしゃ)に ちこくしてしまいました

        Tôi ngủ quên nên đã đến công ty muộn giờ mất rồi.

③ 電車(でんしゃ)に かさを ()いてきてしまいました

       Tôi đặt cái ô ở trên tàu điện rồi đến đây mất rồi.

④ 宿題(しゅくだい)を もう してしまいましたから、あそびに ()きます。

        Vì tôi đã hoàn thành xong bài tập nên tôi sẽ đi chơi.


~ていただけませんか: Cách yêu cầu một cách lịch sự.

V(て)+いただけませんか

➀ 明日(あした)まで ()ていただけませんか

② もう 一度(いちど) 説明(せつめい)ていただけませんか

③ はなさんに メッセージを (つた)ていただけませんか

☞ Dịch

➀ 明日(あした)まで ()ていただけませんか

       Có thể chờ đến ngày mai giúp tôi được không?

② もう 一度(いちど) 説明(せつめい)ていただけませんか

        Bạn có thể giải thích giúp tôi một lần nữa được không?

③ はなさんに メッセージを (つた)ていただけませんか

        Bạn có thể truyền lời nhắn đến cho chị Hana giúp được không?


~のに: Biểu thị sự trái ngược, nghịch lí. Biểu thị nỗi thất vọng hoặc sự ngạc nhiên đối với kết bạn trái với dự tính.

V(ふつう)

A(ふつう)

Na(ふつう)Na

N(ふつう)*N
+のに

➀ 何度(なんど)も ()ったのに (わす)れてしまったんですか。

② きのう ()ったのに、もう こわれてしまいました。

③ 今日(きょう)は わたしの 誕生(たんじょう)()のに、かれから 連絡(れんらく)がない。

④ がんばったのに だめでした。

☞ Dịch

➀ 何度(なんど)も ()ったのに (わす)れてしまったんですか。

       Mặc dù tôi đã nói biết bao nhiêu lần mà bạn vẫn quên mất hả?

② きのう ()ったのに、もう こわれてしまいました。

        Mặc dù đã mua vào hôm qua nhưng đã hỏng mất rồi.

③ 今日(きょう)は わたしの 誕生(たんじょう)()のに、かれから 連絡(れんらく)がない。

        Mặc dù hôm nay là sinh nhật của tôi nhưng tôi không thấy liên lạc từ anh ấy.

④ がんばったのに だめでした。

        Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi vẫn chưa được.

Luyện Tập

問題 1

(れい)のように()いてください。

(れい))きのう かいました。もう こわれました。

           => きのう ()ったのに、もう こわれてしまいました。

1.(はし)りました。バスは ()きました。

        =>_____________________

2.勉強(べんきょう)しました。全部(ぜんぶ) (わす)れました。

        =>_____________________

3.()べたくありませんでした。ぜんぶ ()べました。

        =>_____________________

☞ Đáp Án

(れい)のように()いてください。

(れい))きのう かいました。もう こわれました。

           => きのう ()ったのに、もう こわれてしまいました。

1. (はし)りました。バスは ()きました。

         =>(はし)ったのに、バスは ()ってしまいました。

2. 勉強(べんきょう)しました。全部(ぜんぶ) (わす)れました。

         =>勉強(べんきょう)したのに、ぜんぶ (わすれ)れてしまいました。

3. ()べたくありませんでした。ぜんぶ ()べました。

         =>()べたくなかったのに、ぜんぶ ()べてしまいました。

☞ Dịch

れいのようにいてください。

Hãy viết theo như ví dụ dưới đây.

れい)きのう かいました。もう こわれました。

       =>きのう ったのに、もう こわれてしまいました。

            Mặc dù mua vào hôm qua mà đã hỏng mất rồi.

1. はしりました。バスは きました。

     =>  はしったのに、バスは ってしまいました。

           Mặc dù tôi đã chạy đến, nhưng xe buýt đã đi mất rồi.

2. 勉強べんきょうしました。全部ぜんぶ わすれました。

     =>  勉強べんきょうしたのに、ぜんぶ わすれれてしまいました。

           Mặc dù đã học rồi nhưng tôi đã quên hết toàn bộ.

3. べたくありませんでした。ぜんぶ べました。

     => べたくなかったのに、ぜんぶ べてしまいました。

           Mặc dù không muốn ăn nhưng mà tôi đã ăn hết toàn bộ.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict