Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 科学 | Khoa học |
| 科学者 | Nhà khoa học |
| 研究 | Nghiên cứu |
| 研究室 | Phòng nghiên cứu |
| 教育(する) | Giáo dục |
| 若い人を育てる | Nuôi dưỡng lớp trẻ |
| 専門 | Chuyên môn |
| 文学 | Văn học |
| 医学 | Y học |
| 法律 | Pháp luật |
| 政治 | Chính trị |
| 経済 | Kinh tế |
| 地理 | Địa lý |
| 歴史 | Lịch sử |
| 数学 | Toán học |
| 文化 | Văn hóa |
| ~に興味がある | Có hứng thú với... |
| 学部 | Khoa |
| 文学部 | Khoa Văn học |
| 医学部 | Khoa Y học |
| 入学(する) | Nhập học |
| 卒業(する) | Tốt nghiệp |
| 講義 | Buổi giảng bài |
| 講堂 | Giảng đường |
| 出席(する) | Tham dư, có mặt |
| テキスト | Giáo trình |
| 復習(する) | Ôn tập |
| よしゅう(する) | Chuẩn bị bài trước |
| 課題 | Vấn đề đặt ra |
| レポートを出す | Nộp báo cáo |
| 試験 | Thi |
| 問題 | Bài toán, câu hỏi, vấn đề |
| 正しい答え | Câu trả lời đúng |
| 文法 | Ngữ ngáp |
| 発音 | Phát âm |
| 辞典 | Từ điển |
| 高校 | Trường cấp 3 ( Trường PTTH) |
| 高校生 | Học sinh cấp 3 (Học sinh PTTH) |
| 中学校 | Trường cấp 2 (Trường THCS) |
| 中学生 | Học sinh cấp 2 ( Học sinh THCS) |
| 小学校 | Trường cấp 1 (Trường tiểu học) |
| 少学生 | Học sinh cấp 1 (Học sinh tiểu học) |
| 校長 | Hiệu trưởng |
| グラブの先輩 | Anh/chị (vào trước) trong câu lạc bộ |
Luyện Tập
例文
① 「どの 学部を 受ける つもりですか。」「文学部です。」
② 毎週 月曜日の 朝は、講堂で 校長先生の 話を 聞きます。
③ 「日本語は どうですか。」「発音が ちょっと 難しいです。」
④ この 問題の 正しい 答えを 教えて もらえますか。
⑤ 大学では、日本の 歴史を 研究して います。
ドリル
1)
① 日本の 歴史や 文化に ( )がある。
② 田中先生の 講義は、必ず ( )して います。
③ 先週の 数学の ( )は、あまり よくなかった。
④ 授業の あと、( )した ほうが いいですよ。
| a. 研究 b. 試験 c. 出席 d. 復習 e. 興味 |
2)
① 子どもには いい( )を受けさせたい。
② 「大学での( )は 何ですか。」「法律です。」
③ 先生が 病気に なり、今日の( )は 休みに なった。
④ 「田中さんは 高校の( )なんですか。」「いいえ、違います。」
| a.専門 b.予習 c.先輩 d. 講義 e.教育 |