Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 明日 | Ngày mai |
| 今夜 | Tối nay |
| 今年 | Năm nay |
| 再来週 | Tuần sau nữa |
| 再来週 | Tháng sau nữa |
| 今度彼に会う | Lần tới tôi sẽ gặp anh ấy |
| 最近忙しい | Gần đây tôi bận |
| この間彼に会った | Lần trước tôi đã gặp anh ấy |
| この頃よく聞く | Dạo này tôi thường nghe |
| さっき着いた | Tôi vừa đến lúc nãy |
| これから行く | Bây giờ tôi sẽ đi |
| もうすぐ来る | Anh ấy sắp đến |
| そろそろ帰る | Tôi chuẩn bị về |
| やっと晴れた | Cuối cùng thì trời cũng nắng |
| とうとう来た | Cuối cùng thì anh ấy cũng đến |
| まず話鵜を聞く | Trước tiên nghe câu chuyện |
| しばらく休む | Nghỉ một thời gian |
| ずっと待つ | Mãi đợi |
| たまに会う | Thình thoảng gặp |
| 久しぶり | Lâu |
| 久しぶりに会う | Lâu rồi mới (lại) gặp |
| 昔 | Ngày xưa |
| 将来 | Tương lai |
| ひと月 | Một tháng |
| つきが変わる | Chuyển sang tháng mới |
| 大切な日 | Ngày quan trọng |
| 日が入る | Ánh mặt trời chiếu vào |
| 昼間 | Buổi trưa |
| 昼休み | Nghỉ trưa |
| 季節 | Mùa |
| 時代 | Thời đại |
| 最初 | Đầu tiên |
| 途中 | Giữa chừng |
| 最後 | Cuối cùng |
| 雨の場合 | Trong trường hợp mưa |
| 会う機会 | Cơ hội gặp |
| 約束に間に合う | Kịp giờ hẹn |
| 授業に遅れる | Muộn học |
| 日が暮れる | Mặt trời lặn |
Luyện Tập
例文
① 「やっと バスが 来ました。」「ずいぶん 遅れましたね。」
② 久しぶりに 家族に 会えて うれしかったです。
③ 「もうすぐ 春ですね。」「ええ。早く 暖かく なって ほしいです。」
④ 雨の 場合は、美術館に 行きましょう。
⑤ 電車の 時間に 間に合いませんでした。
ドリル
1)
① ( )うちへ 帰ります。おじゃましました。
② ( )デパートで 高橋さんに 会いました。
③ お店は 9時からです。( )お待ちください。
④ この本は、( ) アリさんに 貸します。アリさんの 次は リサさんです。
| a.しばらく b.とうとう c.さっき d.まず e.そろそろ |
2)
① 今日は マリアさんに 会えなかったので、次の( )に 会いたいです。
② 来週と( )は 学校が 休みです。
③ 大学へ 行く( )で 山下さんに 会いました。
④ わたしは( )、医者に なりたいです。
| a. 途中 b. 将来 c. 機会 d. 再来週 e.場合 |