Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| うまい料理 | Món ăn ngon |
| 歌がうまい | Hát hay |
| おかしい顔 | Khuôn mặt kì quặc |
| かたいパン | Bánh cứng |
| かたい約束 | Lời hứa chắc chắn |
| 厳しい先生 | Thầy giáo nghiêm khắc |
| 細かい説明 | Giải thích tỉ mỉ |
| すごい技術 | Kĩ thuật siêu phàm |
| すばらしい絵 | Bức tranh tuyệt vời |
| ひどい雨 | Mưa dữ dội |
| 深い川 | Sông sâu |
| めずらしい鳥 | Chim hiếm/lạ |
| やわらかいパン | Bánh mềm |
| よろしい (「いい」の丁寧語) | Thể lịch sự của 「いい」 |
| 危険な場所 | Nơi nguy hiểm |
| 急な用事 | Việc gấp |
| 工業が盛ん | Công nghiệp thịnh vượng |
| じゃまな荷物 | Hành lý vướng víu |
| 自由なやり方 | Cách làm tự do |
| 親切な人 | Người tử tế |
| 大事な用 | Việc quan trọng |
| 確かな情報 | Thông tin chính xác |
| ~したらだめ | Không làm được ~ |
| 丁寧な言い方 | Cách nói lịch sự |
| 適当なやり方 | "Cách làm thích hợp (Cách làm đại khái cho có) *適当な có hai nét nghĩa: thích hợp, qua loa tạm bợ" |
| 特別な日 | Ngày đặc biệt |
| 必要なこと | Việc cần thiết |
| 複雑な形 | Hình dáng phức tạp |
| 変な声 | Giọng kì quái |
| 無理な計画 | Kế hoạch khó thực hiện |
Luyện Tập
例文
➀ この お肉は、やわらかくて おいしいですね。
② 危険な 場所には 入らないで ください。
➂ 「これで よろしいですか。」「はい、結構です。」
➃ 「あそこに 変な 人が います。」「あまり 見ない ほうが いいですよ。」
⑤ 「ホテルは どうでしたか。」「部屋からの 景色が すばらしかったです。」
ドリル
1)
① 「先生は どんな 人ですか。」「とても( )です。」
② ( )ことは、後で また 説明します。
③ 「( )かぜですね。」「ええ。かさを さす ことが できません。」
④ この 島には、( )動物が たくさん いる。
| a. すごい b. めずらしい c. やわらかい d. 厳しい e. 細かい |
2)
➀ ほかに サッカーが( )ところは ありますか。
② その 日は( )約束が あります。
③ 彼女は いつも( )字を 書きます。
④ すみません。( )用事が 入って、行けなくなりました。
| a. 急な b. 丁寧な c. 危険な d. 大事な e.盛んな |