情報検索 – Tìm kiếm thông tin – Mondai 4

Mã quảng cáo 1

チャリヤーさんは、おなかが (いた)くて、きのう、病院(びょういん)で (くすり)を もらいました。今日(きょう)は、おなかは (いた)くありません。チャリヤーさんは、今日(きょう)(くすり)を どう ()みますか。

1 ごはんの あとに 1を 3(かい)、ごはんの あいだに 2を 2(かい) ()んで、3は ()みません。

2 ごはんの あとに 1を 3(かい)、ごはんの あいだに 2を 2(かい)、3を 1(かい) ()みます。

3 ごはんの あとに 1を 3(かい)、ごはんの あとに 2を 2(かい) ()んで、3は ()みません。

4 おなかが (いた)いないので、1も 2も 3も ()みません。

5日分(かぶん)の (くすり)です。5日間(かかん) ()んで ください。

1.フェルミロン食後(しょくご)1(にち)3(かい)、ごはんを ()べたあと、30(ぷん)以内(いない)に ()んでください。
2.コロビッツ食間(しょっかん)1(にち)2(かい)、ごはんを ()べる まえか、ごはんと ごはんの あいだに ()んでください。
3.ジズパとんぷく(いた)いときだけ、()んでください。
☞ Dịch & Đáp Án

チャリヤーさんは、おなかが (いた)くて、きのう、病院(びょういん)で (くすり)を もらいました。

Chị Chanriya vì đau bụng nên ngày hôm qua đã nhận thuốc tại bệnh viện.

今日(きょう)は、おなかは (いた)くありません。

Hôm nay, bụng không bị đau nữa.

チャリヤーさんは、今日(きょう)(くすり)を どう ()みますか。

Chị Chanriya hôm nay sẽ uống thuốc như thế nào?

1 ごはんの あとに 1を 3(かい)、ごはんの あいだに 2を 2(かい) ()んで、3は ()みません。

        Uống viên số 1 sau bữa ăn 3 lần, uống viên số 2 trong bữa ăn 2 lần, viên số 3 không uống.

2 ごはんの あとに 1を 3(かい)、ごはんの あいだに 2を 2(かい)、3を 1(かい) ()みます。

        Uống viên số 1 sau bữa ăn 3 lần, uống viên số 2 trong bữa ăn 2 lần, uống viên số 3 1 lần.

3 ごはんの あとに 1を 3(かい)、ごはんの あとに 2を 2(かい) ()んで、3は ()みません。

        Uống viên số 1 sau bữa ăn 3 lần, uống viên số 2 sau bữa ăn 2 lần, viên số 3 không uống.

4 おなかが (いた)いないので、1も 2も 3も ()みません。

        Vì không đau bụng nên cả 3 viên số 1, 2, 3 đều không uống.

5日分(かぶん)の (くすり)です。

Thuốc cho 5 ngày.

5日間(かかん) ()んで ください。

Hãy uống trong 5 ngày.

1.フェルミロン S食後(しょくご   )1(にち)3(かい)、ごはんを ()べたあと、30(ぷん)以内(いない)に ()んでください。 Uống 1 ngày 3 lần, trong vòng 30 phút sau bữa ăn.
2.コロビッツ食間(しょっかん)1(にち)2(かい)、ごはんを ()べる まえか、ごはんと ごはんの あいだに ()んでください。Uống 1 ngày 2 lần trước bữa ăn hoặc là trong bữa ăn.
3.ジズパとんぷく(いた)いときだけ、()んでください。Chỉ uống khi bị đau.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict