情報検索 – Tìm kiếm thông tin – Mondai 8

Mã quảng cáo 1

すずきさん、いつも、4(さい)の ()どもと いっしょに 図書館(としょかん)に ()きます。16(にち)、すずきさんは、図書館(としょかん)で 映画(えいが)を ()たいです。どう しますか。

1 ()どもは 4(かい)に ()って、すずきさんは 3(かい)に ()きます。

2 ()どもと 3(かい)に ()って、いっしょに 映画(えいが)を ()ます。

3 ()どもと いっしょに、映画(えいが)の (もう)()むを します。

4 ()どもと 4(かい)に ()って、いっしょに 映画(えいが)を ()ます。

図書館(としょかん)映画(えいが)()ましょう!

2(がつ)16(にち)午後(ごご)2()

(はる)(にわ)

(19XX(ねん)日本(にほん)

 場所(ばしょ): 図書館(としょかん) 3(かい) Aホール

 定員(ていいん): 50(にん)

 ⊛ (もう)()むは いりません。3(かい) Aホールに ()て ください。

 ⊛ ()ども(10(さい)まで)は、保育(ほいく)(しつ)で 世話(せわ)を します。

   4(かい)保育(ほいく)(しつ)」に ()て ください。

~みなさん、どうぞ 来てください~

☞ Dịch & Đáp Án

すずきさん、いつも、4(さい)の ()どもと いっしょに 図書館(としょかん)に ()きます。

Chị Suzuki thường đi đến thư viện cùng với đứa con 4 tuổi.

16(にち)、すずきさんは、図書館(としょかん)で 映画(えいが)を ()たいです。

Vào ngày 16, chị Suzuki muốn xe phim tại thư viện.

どう しますか。

Thì làm như thế nào?

1 ()どもは 4(かい)に ()って、すずきさんは 3(かい)に ()きます。

        Đứa con lên tầng 4, chị Suzuki lên tầng 3.

2 ()どもと 3(かい)に ()って、いっしょに 映画(えいが)を ()ます。

        Cùng đứa con lên tầng 3, rồi cùng nhau xem phim.

3 ()どもと いっしょに、映画(えいが)の (もう)()むを します。

        Đăng ký xem phim cùng với đứa con.

4 どもと 4かいに って、いっしょに 映画えいがを ます。

        Cùng đứa con lên tầng 4, rồi cùng nhau xem phim.

図書館(としょかん)映画(えいが)()ましょう!

Xem phim ở thư viện nào!

2(がつ)16(にち)午後(ごご)2()

Từ 2 giờ chiều, ngày 16 tháng 2

(はる)(にわ)

KHU VƯỜN MÙA XUÂN

(19XX(ねん)日本(にほん)

(Vào năm 19xx, Nhật Bản)

 場所(ばしょ): 図書館(としょかん) 3(かい) Aホール

    Địa điểm: Đại sảnh A tầng 3 thư viện.

 定員(ていいん): 50(にん)

 Số người tham gia: 50 người.

    ⊛ (もう)()むは いりません。3(かい) Aホールに ()て ください。

           Không cần đăng ký tham gia. Xin hãy đến đại sảnh A tầng 3.

    ⊛ ()ども(10(さい)まで)は、保育(ほいく)(しつ)で 世話(せわ)を します。

           Trẻ em (dưới 10 tuổi) được chăm sóc ở phòng chăm sóc trẻ em.

   4(かい)保育(ほいく)(しつ)」に ()て ください。

            Hãy đến "Phòng chăm sóc trẻ em" ở tầng 4.

~みなさん、どうぞ 来てください~

~Xin mời mọi người đến nhé~


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict