情報検索 – Tìm kiếm thông tin – Mondai 2

Mã quảng cáo 1

情報(じょうほう)の 内容(ないよう)を ()て、(した)の しつもんに こたえて ください。 こたえは、1・2・3・4から いちばん いい ものを (ひと)つ えらんで ください。


マットさんは 中級(ちゅうきゅう) I の 学生(がくせい)です。(つぎ)の 授業(じゅぎょう)は いつですか。

1 13(にち)の 9()からです。

2 20(にち)の 9()からです。

3 まだ わかりません。

4 お(やす)みです。

休講(きゅうこう)の お()らせ

台風(たいふう)で、さくら(せん)の 電車(でんしゃ)が ()まっています。

橋本(はしもと)先生(せんせい)と (はやし)先生(せんせい)は、学校(がっこう)に ()ません。

  初級(しょきゅう) I   9:00~10:30    ➔ お(やす)みです。

  中級(ちゅうきゅう) I      9:00~10:30    ➔ 13(にち)())9:00~10:30です。

  中級(ちゅうきゅう) II  10:40~12:10  ➔ 20(にち)())10:40~12:10です。

  漢字(かんじ) I   10:40~12:10  ➔ おやすみです。

(やす)みの 授業(じゅぎょう)は、来週(らいしゅう)、かわりの ()を おしえます。

教務(きょうむ)()

☞ Dịch & Đáp Án

情報(じょうほう)の 内容(ないよう)を ()て、(した)の しつもんに こたえて ください。 こたえは、1・2・3・4から いちばん いい ものを (ひと)つ えらんで ください。

Xem nội dung thông tin rồi trả lời câu hỏi bên dưới. Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất từ 1,2,3,4. 


マットさんは 中級(ちゅうきゅう) I の 学生(がくせい)です。(つぎ)の 授業(じゅぎょう)は いつですか。

Chị Matto là học sinh của lớp trung cấp I. Tiết học tiếp theo là khi nào?

1 13(にち)の 9()からです。

        Bắt đầu từ 9 giờ ngày 13.

2 20(にち)の 9()からです。

        Bắt đầu từ 9 giờ ngày 20.

3 まだ わかりません。

        Vẫn chưa rõ khi nào.

4 お(やす)みです。

        Nghỉ học.

休講(きゅうこう)の お()らせ

Thông báo nghỉ học

台風(たいふう)で、さくら(せん)の 電車(でんしゃ)が ()まっています。

Tàu điện Sakura đang ngừng hoạt động do ảnh hưởng của bão.

橋本(はしもと)先生(せんせい)と (はやし)先生(せんせい)は、学校(がっこう)に ()ません。

Giáo viên Hashimoto và giáo viên Hayashi không thể đến trường học.

  初級(しょきゅう) I   9:00~10:30➔ お(やす)みです。

        Sơ cấp I    9:00~10:30➔ Nghỉ học.

  中級(ちゅうきゅう) I      9:00~10:30➔ 13にち)9:00~10:30です。

        Trung cấp I  9:00~10:30➔ Thứ 7 ngày 13 9:00~10:30.

  中級(ちゅうきゅう) II  10:40~12:10➔ 20にち)10:40~12:10です。

        Trung cấp II  10:40~12:10➔ Thứ 7 ngày 20 10:40~12:10.

  漢字(かんじ)  10:40~12:10➔ お(やす)みです。

        Chữ hán  10:40~12:10➔ Nghỉ học.

(やす)みの 授業(じゅぎょう)は、来週(らいしゅう)、かわりの ()を おしえます。

Tiết học được nghỉ sẽ học bù vào tuần sau.

教務きょうむ

Phòng giáo vụ

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict