短文 – Đoạn văn ngắn – Mondai 18

Mã quảng cáo 1

体温計(たいおんけい)の 使(つか)いかた


● 体温計たいおんけいを わきの したに れ、体温たいおんを はかります。

● どもは、おとなと いっしょに 使つかってください。

● スポーツを したあとや、ごはんを べたあとで、体温たいおんを はからないで ください。30ぷん しずかにして、それから はかってください。


大学生だいがくせいの チアゴさん、10分前ぷんまえに ひるごはんを べました。どうやって 体温たいおんを はかりますか。

1 (いま)すぐ (はか)ります。

2 おとなと いっしょに 使(つか)います。

3 20ぷん ()に (はか)ります。

4 30)ぷん ()に (はか)ります。

☞ Dịch & Đáp Án

体温計(たいおんけい)の 使(つか)いかた

Cách sử dụng nhiệt kế


● 体温計たいおんけいを わきの したに れ、体温たいおんを はかります。

      Cho nhiệt kế dưới nách rồi đo nhiệt độ cơ thể.

● どもは、おとなと いっしょに 使つかってください。

      Trẻ con thì hãy sử dụng cùng với người lớn.

● スポーツを したあとや、ごはんを べたあとで、体温たいおんを はからないで ください。30ぷん しずかにして、それから はかってください。

      Không được đo nhiệt độ cơ thể sau khi chơi thể thao và sau khi ăn cơm. Hãy nghỉ ngơi tĩnh lặng 30 phút rồi đo.


大学生(だいがくせい)の チアゴさん、10分前(ぷんまえ)に (ひる)ごはんを ()べました。どうやって 体温(たいおん)を (はか)りますか。

Bạn Chiago sinh viên đại học đã ăn cơm trưa 10 phút trước. Đo nhiệt độ cơ thể bằng cách nào?

1 (いま)すぐ (はか)ります。

        Đo ngay lập tức.

2 おとなと いっしょに 使(つか)います。

        Sử dụng cùng với người lớn.

3 20ぷん ()に (はか)ります。

        Đo vào 20 phút sau.

4 30)ぷん ()に (はか)ります。

       Đo vào 30 phút sau.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict