ルームメートの ミンへさんからの メモです。
Là ghi chú từ Minhe, người anh cùng phòng.
アルさん
Aru này.
さきに 学校に 行きます。
Tôi đi đến trường học trước.
きょうしつで 会いましょう。
Gặp nhau ở phòng học nhé.
電気を けして 出かけて ください。
Hãy tắt điện rồi ra ngoài nhé.
先生に かりた 本を わすれないで くださいね!
Đừng quên cuốn sách đã mượn từ giáo viên nhé!
ミンへ
Minhe
-----------------&&&-----------------
アルさんは 出かける まえに 何を しますか。
Aru làm gì trước khi ra ngoài?
1 学校に 行きます。
Đi đến trường học.
2 ミンへさんと 会います。
Gặp Minhe.
3 電気を けします。
Tắt điện.
4 先生に かりた 本を 読みます。
Đọc cuốn sách đã mượn từ giáo viên.