短文 – Đoạn văn ngắn – Mondai 3

Mã quảng cáo 1

ルームメートの ミンへさんからの メモです。

アルさん

さきに 学校(がっこう)に ()きます。きょうしつで ()いましょう。

電気(でんき)を けして ()かけて ください。

先生(せんせい)に かりた (ほん)を わすれないで くださね!

ミンヘ


アルさんは ()かける まえに (なに)を しますか。

1 学校(がっこう)に ()きます。

2 ミンへさんと ()います。

3 電気(でんき)を けします。

4 先生(せんせい)に かりた (ほん)を ()みます。

☞ Dịch & Đáp Án

ルームメートの ミンへさんからの メモです。

Là ghi chú từ Minhe, người anh cùng phòng.

アルさん

Aru này.

さきに 学校(がっこう)に ()きます。

Tôi đi đến trường học trước.

きょうしつで ()いましょう。

Gặp nhau ở phòng học nhé.

電気(でんき)を けして ()かけて ください。

Hãy tắt điện rồi ra ngoài nhé.

先生(せんせい)に かりた (ほん)を わすれないで くださいね!

Đừng quên cuốn sách đã mượn từ giáo viên nhé!

ミンへ

Minhe


-----------------&&&-----------------

アルさんは ()かける まえに (なに)を しますか。

Aru làm gì trước khi ra ngoài?

1 学校(がっこう)に ()きます。

        Đi đến trường học.

2 ミンへさんと ()います。

        Gặp Minhe.

3 電気(でんき)を けします。

        Tắt điện.

4 先生(せんせい)に かりた (ほん)を ()みます。

        Đọc cuốn sách đã mượn từ giáo viên.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict