短文 – Đoạn văn ngắn – Mondai 4

Mã quảng cáo 1

今日(きょう)は 天気(てんき)が よかったので、いつもの (みち)を とおらないで、こうえんを さんぽしながら 学校(がっこう)に ()きました。わたしの うちから 学校(がっこう)まで、いつもは あるいて 15(ふん)ですが、今日(きょう)は 30(ぷん) かかりました。でも、きもちが よかったです。

「わたし」は 今日(きょう) (なに)を しましたか。

1 こうえんを とおって 学校(がっこう)に ()きました。

2 学校(がっこう)に ()かないで こうえんを さんぽしました。

3 いつもの (みち)を ゆっくり あるいて 学校(がっこう)に ()きました。

4 学校(がっこう)から いつもの (みち)で こうえんに ()きました。

☞ Dịch & Đáp Án

今日(きょう)は 天気(てんき)が よかったので、いつもの (みち)を とおらないで、こうえんを さんぽしながら 学校(がっこう)に ()きました。

Hôm nay vì thời tiết đẹp, nên vừa đi đến trường vừa đi dạo ở công viên mà không đi con đường thường đi hàng ngày.

わたしの うちから 学校(がっこう)まで、いつもは あるいて 15(ふん)ですが、今日(きょう)は 30(ぷん) かかりました。

Từ nhà đến trường học thường thì đi bộ mất 15 phút, nhưng ngày hôm nay đã mất 30 phút.

でも、きもちが よかったです。

Thế nhưng, tâm trạng thật thoải mái.

-----------------&&&-----------------

「わたし」は 今日(きょう) (なに)を しましたか。

 Hôm nay "tôi" đã làm gì?

1 こうえんを とおって 学校(がっこう)に ()きました。

        Đã đi qua công viên tới trường.

2 学校(がっこう)に ()かないで こうえんを さんぽしました。

        Không đi đến trường mà đi dạo ở công viên.

3 いつもの (みち)を ゆっくり あるいて 学校(がっこう)に ()きました。

        Đã đi bộ thong thả đến trường trên con đường thường đi hàng ngày.

4 学校(がっこう)から いつもの (みち)で こうえんに ()きました。

        Đã đi đến công viên từ trường học trên con đường thường đi hàng ngày.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict