短文 – Đoạn văn ngắn – Mondai 6


日本語(にほんご)学校(がっこう)に ある 貼(は)り紙(がみ)です。

チェック!

  • 帰(かえ)る とき、机(つくえ)の 上(うえ)には 何(なに)も おかないでください。
  • 金(きん)よう日(び)には、机(つくえ)の 中(なか)の ものを 持(も)って 帰(かえ)りましょう。


貼(は)り紙(がみ)と ちがって、よくないのは どれですか。

1 いつも、帰(かえ)る ときに、机(つくえ)の 上(うえ)には 何(なに)も ありません。

2 火(か)よう日(び)、帰(かえ)る ときに、机(つくえ)の 中(なか)に ものが あります。

3 金(きん)よう日(び)、帰(かえ)る ときに、机(つくえ)の 中(なか)に 何(なに)も おきません。

4 金(きん)よう日(び)、帰(かえ)る ときに、机(つくえ)の 中(なか)の ものが あります。

☞ Dịch & Đáp Án

日本語(にほんご)学校(がっこう)に ある 貼(は)り紙(がみ)です。

Giấy dán lưu ý ở trường học tiếng Nhật.


チェック!

Kiểm tra!

帰かえる とき、机つくえの 上うえには 何なにも おかないでください。

Vui lòng không để bất cứ thứ gì trên bàn khi bạn trở về nhà.


金きんよう日びには、机つくえの 中なかの ものを 持もって 帰かえりましょう。

Vào thứ 6, hãy mang về nhà những đồ để ở trong ngăn bàn.


-----------------&&&-----------------

貼(は)り紙(がみ)と ちがって、よくないのは どれですか。

Điều nào không tốt, khác với nội dung của giấy dán lưu ý?

1 いつも、帰(かえ)る ときに、机(つくえ)の 上(うえ)には 何(なに)も ありません。

        Mọi khi trở về nhà, thì không có bất cứ cái gì trên bàn.

2 火(か)よう日(び)、帰(かえ)る ときに、机(つくえ)の 中(なか)に ものが あります。

       Vào thứ 3, khi trở về nhà thì trong bàn có đồ vật. 

3 金(きん)よう日(び)、帰(かえ)る ときに、机(つくえ)の 中(なか)に 何(なに)も おきません。

        Thứ 6, khi trở về nhà, thì không để lại bất cứ cái gì trong bàn.

4 金(きん)よう日(び)、帰(かえ)る ときに、机(つくえ)の 中(なか)の ものが あります。

        Thứ 6, khi về nhà có đồ vật ở bên trong bàn.


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict